Đồng hồ nước điện từ dùng pin, tùy chọn KROHNE FlexPower. Ống đo tiết diện chữ nhật, lắp 0D/0D, tích hợp cảm biến áp suất và nhiệt độ.Battery powered electromagnetic water meter with optional KROHNE FlexPower. Rectangular measuring tube, 0D/0D installation, integrated pressure and temperature sensor.
© KROHNE 03/2022 · 4005198103 · TD WATERFLUX 3070 · R03 en | Bản HTML Lạc Việt v1.1 · cập nhật 01/10/2026Lạc Việt HTML edition v1.1 · updated 2026-10-01
Quét để mở thẳng DN này trên điện thoại — in lên catalogue hoặc chèn vào email.Scan to open this DN on a phone — print it on a catalogue or add it to an email.
Trong bối cảnh nước ngày càng khan hiếm, đo lưu lượng chính xác nước sạch là yếu tố thiết yếu để quản lý mạng lưới hiệu quả, giảm thất thoát nước (NRW) và phục vụ tính tiền. WATERFLUX 3070 với thiết kế cảm biến tiết diện chữ nhật độc đáo và cấu trúc cuộn từ hiệu quả là một ví dụ về đổi mới của KROHNE.In a world where water is becoming increasingly scarce, accurate flow measurement of drinking water is essential for efficient water network management, reducing non-revenue water and for billing purposes. WATERFLUX 3070, with its unique rectangular sensor design and efficient coil construction, is a good example of KROHNE innovation. TD p.4
Nhiễu biên dạng dòng chảy bị “ép” triệt tiêu nhờ tiết diện co hẹp, vận tốc trung bình trong tiết diện chữ nhật tăng gấp đôi. Cuộn từ tạo từ trường mạnh và đồng nhất, cải thiện tỷ số tín hiệu/nhiễu và độ ổn định. Kết quả là khả năng đo lưu lượng thấp rất tốt và giảm mạnh sai số bổ sung do nhiễu dòng phía thượng lưu. Cảm biến WATERFLUX 3000 đặt chuẩn mới cho lắp đặt không cần đoạn ống thẳng trước và sau (0D/0D). Tiết diện chữ nhật còn giúp tiêu thụ điện năng rất thấp, kéo dài tuổi thọ pin.Flow profile disturbances are squeezed out by contraction and the mean flow velocity in the rectangular cross section is doubled. The coils provide a strong and homogeneous magnetic field, leading to an improved signal-to-noise ratio and stable measurements. The result is very good low-flow performance and a drastic reduction of the additional uncertainty caused by upstream disturbances. The WATERFLUX 3000 sensor set a new standard for simplified installation with zero inlet and zero outlet sections. The rectangular bore also gives very low power consumption and thus longer battery lifetime. TD p.4
Phiên bản dùng pin phù hợp cho vị trí xa, không có điện lưới. Tại vị trí có điện lưới nhưng đơn vị cấp nước yêu cầu pin dự phòng để đo liên tục, WATERFLUX 3070 có thể trang bị bộ nguồn ngoài FlexPower. Cảm biến có thể tích hợp đo áp suất và nhiệt độ — đồng hồ nước “all-in-one” đầu tiên đo lưu lượng, áp suất và nhiệt độ trong một thiết bị. Toàn bộ dữ liệu (bộ đếm, áp suất, nhiệt độ, cảnh báo) truyền qua RS485 Modbus RTU; tùy chọn Modbus công suất thấp có thể kết nối datalogger GPRS cho giải pháp đọc từ xa hoàn chỉnh.The battery-powered WATERFLUX 3070 is ideal for remote locations without mains power. Where mains power is available but water companies demand battery backup for continuous measurement, it can be equipped with an external FlexPower unit. The sensor can integrate pressure and temperature measurement — the first all-in-one water meter measuring flow, pressure and temperature with one instrument. All data (counters, pressure, temperature, meter and status alarms) can be transferred via RS485 Modbus RTU; the low-power Modbus option can be connected to a GPRS data logger for a complete remote solution. TD p.4
Tiết diện chữ nhật và thu hẹp cho toàn dải DN25…600.Rectangular, reduced cross section across DN25…600.
TD p.4Pin trong, PowerBlock ngoài, hoặc FlexPower AC/DC có pin dự phòng.Internal battery, external PowerBlock, or FlexPower AC/DC with battery backup.
TD p.42 ngõ ra xung + 2 ngõ ra trạng thái, hoặc RS485 Modbus RTU.2 pulse + 2 status outputs, or RS485 Modbus RTU.
TD p.4Tùy chọn đo áp suất và nhiệt độ, DN50…200.Optional pressure and temperature, DN50…200.
TD p.4, 8Có bản compact và bản rời (field). Converter rời kèm giá treo tường để gắn vào vách hố đo hoặc tủ điện. Chức năng hai bản giống hệt nhau.Available as compact or remote (field) version. The remote converter comes with a wall holder for mounting on a chamber wall or electrical cabinet. Functionality of both versions is identical.
TD p.7Tiêu chuẩn: IFC 070 có bộ pin trong lithium dual D-cell. Để kéo dài tuổi thọ có thể nối PowerBlock ngoài lithium dual DD-cell, cáp 1,5 m.Standard: IFC 070 has an internal lithium dual D-cell pack. For extended lifetime, an external lithium dual DD-cell PowerBlock can be connected, 1.5 m cable.
TD p.7Bộ nguồn ngoài IP68 cho vị trí có điện 110…230 V AC nhưng cần pin dự phòng. Pin dual D-cell tích hợp đảm bảo đo liên tục khi mất điện; đồng hồ tự chuyển sang chế độ pin công suất thấp. Kèm cáp nguồn 10…30 V DC cho nguồn mặt trời/gió.External IP68 unit for locations with 110…230 V AC mains where battery backup is required. The integrated dual D-cell ensures continuous measurement during outages; the meter switches automatically to low-power backup mode. Supplied with a 10…30 V DC cable for solar or wind supply.
TD p.7Cảm biến và converter đạt IP68 theo IEC/EN 60529. Cảm biến WATERFLUX 3000 chịu ngập lâu dài trong hố đo; converter IFC 070 (compact và rời) chịu ngập định kỳ. Cáp ra có đầu nối IP68 plug & play. Ngập sâu tối đa 10 m.Sensor and converter rated IP68 to IEC/EN 60529. The WATERFLUX 3000 sensor suits long-duration immersion in flooded pits; the IFC 070 (compact and remote) suits periodic submersion. Output cable with plug & play IP68 connectors. Immersion down to 10 m.
TD p.8Kết cấu chắc chắn cho phép chôn trực tiếp cảm biến, bỏ được hố đo — tiết kiệm chi phí lớn. Có lớp phủ bảo vệ đặc biệt (tùy chọn). Bản cảm biến rời có hộp đấu dây inox IP68.The robust sensor can be buried, eliminating the measurement chamber — a major cost saving. A special protective coating is optional. The remote sensor version has an IP68 stainless steel connection box.
TD p.8Đọc P&T trên màn hình hoặc Modbus; vượt ngưỡng có thể xuất cảnh báo qua ngõ ra trạng thái hoặc Modbus. Chỉ có cho DN50…DN200.P&T values on display or via Modbus; limit violations can raise an alarm via status output or Modbus. Available for DN50…DN200 only.
TD p.8Màn hình là nguồn dữ liệu chính cho đồng hồ đo pháp định (OIML R49, MI-001). Dữ liệu đo và trạng thái xuất qua 2 xung + 2 trạng thái hoặc Modbus RTU, kết nối được nhiều hãng datalogger/thiết bị truyền xa hỗ trợ xung và/hoặc Modbus.The display is the main data source for custody transfer meters (OIML R49, MI-001). Measurement and status data are output via 2 pulse + 2 status outputs or Modbus RTU, connectable to a wide range of data loggers and telemetry supporting pulses and/or Modbus.
TD p.9Mỗi đồng hồ đều hiệu chuẩn ướt trước khi xuất xưởng. Chứng nhận áp dụng cho cấp chính xác 1 và 2, mọi cỡ, và 0D trước – 0D sau. Có thể khóa truy cập thông số pháp định.Every meter is wet calibrated before leaving the factory. Certification applies to accuracy class 1 and 2, all sizes, and 0D inlet – 0D outlet. Access to fiscal parameters can be blocked.
TD p.9Kiểm tra “sức khỏe” đồng hồ ngay trên tuyến, xác nhận đồng hồ hoạt động trong phạm vi 1% so với hiệu chuẩn gốc. Có báo cáo in và lưu dữ liệu số.Inline health check confirming the meter performs within 1% of its factory calibration. Printed report and digitally stored data.
TD p.9Công suất thấp (không cách ly) cho bản chạy pin nối module GPRS; công suất cao (cách ly) cho bản FlexPower nối hệ thống tự động hóa. Dữ liệu gồm bộ đếm tổng/thuận/ngược, lưu lượng, tuổi thọ pin, trạng thái, áp suất, nhiệt độ.Low-power (non-isolated) for battery units with a GPRS module; high-power (isolated) for FlexPower units to automation systems. Data include sum/forward/reverse counters, flow rate, battery lifetime, status, pressure and temperature.
TD p.9Chất lỏng dẫn điện chảy trong ống cách điện qua từ trường tạo bởi dòng điện trong cặp cuộn từ. Trong chất lỏng sinh ra điện áp U = v · k · B · D, với v là vận tốc trung bình, k hệ số hiệu chỉnh hình học, B cường độ từ trường, D đường kính trong của đồng hồ. Điện áp được điện cực thu nhận, tỷ lệ với vận tốc v và do đó với lưu lượng Q; converter khuếch đại, lọc và chuyển thành tín hiệu tổng, ghi và xuất.An electrically conductive fluid flows inside an electrically insulated pipe through a magnetic field generated by a current in a pair of field coils. A voltage U = v · k · B · D is generated, where v is mean flow velocity, k a geometry factor, B magnetic field strength, D inner diameter. The voltage, picked off by electrodes, is proportional to v and thus to flow rate Q; the converter amplifies, filters and converts it for totalizing, recording and output. TD p.10
Chiều cao ống đo tối thiểu làm giảm khoảng cách giữa hai cuộn từ, cho từ trường mạnh và đồng nhất hơn. Đồng thời vận tốc trung bình tăng nhờ tiết diện chữ nhật thu hẹp. Khoảng cách điện cực lớn cùng vận tốc tăng tạo điện áp tín hiệu cao hơn, kể cả khi lưu lượng thấp.The minimal height of the measuring tube decreases the distance between the field coils, resulting in a stronger and more homogeneous magnetic field. The mean flow velocity increases due to the rectangular and reduced cross section. The large electrode spacing and increased velocity give a higher signal voltage, also at low flow rates. TD p.10
Modbus có hai phiên bản: không cách ly (chạy pin) cho bản pin trong tiêu chuẩn, và cách ly galvanic (điện lưới) cho bản FlexPower. Giao diện RS485 kết nối với thiết bị ngoài (PC hoặc hệ thống máy tính) theo mô hình một master, một hoặc nhiều converter là slave. Cần cài đặt địa chỉ, parity, baud rate, stop bit, định dạng dữ liệu và độ trễ truyền; các thiết bị trên bus phải cùng baud rate và cài đặt nhưng địa chỉ khác nhau.Modbus comes in two versions: not isolated (battery powered) for the standard internal battery version, and galvanically isolated (mains powered) for the FlexPower version. The RS485 interface communicates with an external device (PC or computer system) in a single-master, one-or-more-slave configuration. Device address, parity, baud rate, stop bits, data format and transmission delay must be set; all bus devices need the same baud rate and settings but unique addresses. TD p.20
WATERFLUX 3070 có giấy chứng nhận phù hợp khuyến nghị quốc tế OIML R49-1, do NMi (Cơ quan đo lường Hà Lan) cấp. OIML R49-1 áp dụng cho đồng hồ đo nước uống lạnh và nước nóng. Dải đo xác định bởi Q3 (lưu lượng danh định) và R (tỷ số). WATERFLUX 3070 đáp ứng yêu cầu cấp chính xác 1 và 2.WATERFLUX 3070 has a certificate of conformity with OIML R49-1, issued by NMi (Dutch board of weights and measures). OIML R49-1 concerns water meters for cold potable and hot water. The measuring range is determined by Q3 (permanent flow rate) and R (ratio). WATERFLUX 3070 meets the requirements of accuracy class 1 and 2. TD p.21
| DN | R = Q3/Q1Span R = Q3/Q1 | Q1 tối thiểuQ1 minimum | Q2 chuyển tiếpQ2 transitional | Q3 danh địnhQ3 permanent | Q4 quá tảiQ4 overload |
|---|---|---|---|---|---|
| 50 | 400 | 0.10 | 0.16 | 40 | 50 |
| 65 | 250 | 0.400 | 0.64 | 100 | 125 |
| 80 | 250 | 0.640 | 1.02 | 160 | 200 |
| 100 | 250 | 1.00 | 1.60 | 250 | 312.5 |
| 125 | 250 | 1.60 | 2.56 | 400 | 500 |
| 150 | 250 | 2.52 | 4.03 | 630 | 787.5 |
| 200 | 160 | 3.9375 | 6.30 | 630 | 787.5 |
| 250 | 160 | 6.25 | 10.00 | 1000 | 1250 |
| 300 | 160 | 10.00 | 16.00 | 1600 | 2000 |
| 350 | 160 | 15.625 | 25.00 | 2500 | 3125 |
| 400 | 160 | 25 | 40.00 | 4000 | 5000 |
| 450 | 160 | 25 | 40.00 | 4000 | 5000 |
| 500 | 160 | 39.375 | 63.00 | 6300 | 7875 |
| 600 | 100 | 63 | 100.80 | 6300 | 7875 |
| DN | R = Q3/Q1Span R = Q3/Q1 | Q1 tối thiểuQ1 minimum | Q2 chuyển tiếpQ2 transitional | Q3 danh địnhQ3 permanent | Q4 quá tảiQ4 overload |
|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 400 | 0.025 | 0.040 | 10 | 12.5 |
| 25 | 400 | 0.040 | 0.064 | 16 | 20.0 |
| 40 | 400 | 0.0625 | 0.100 | 25 | 31.3 |
| 40 | 400 | 0.100 | 0.160 | 40 | 50.0 |
| 50 | 400 | 0.100 | 0.160 | 40 | 50.0 |
| 50 | 400 | 0.1575 | 0.252 | 63 | 78.75 |
| 65 | 400 | 0.1575 | 0.25 | 63 | 78.75 |
| 65 | 400 | 0.250 | 0.40 | 100 | 125.0 |
| 80 | 400 | 0.250 | 0.40 | 100 | 125.0 |
| 80 | 400 | 0.400 | 0.64 | 160 | 200.0 |
| 100 | 400 | 0.400 | 0.64 | 160 | 200.0 |
| 100 | 400 | 0.625 | 1.00 | 250 | 312.5 |
| 125 | 400 | 0.625 | 1.00 | 250 | 312.5 |
| 125 | 400 | 1.000 | 1.60 | 400 | 500.0 |
| 150 | 400 | 1.000 | 1.60 | 400 | 500.0 |
| 150 | 400 | 1.575 | 2.52 | 630 | 787.5 |
| 200 | 400 | 1.575 | 2.52 | 630 | 787.5 |
| 250 | 400 | 2.500 | 4.00 | 1000 | 1250 |
| 300 | 400 | 4.000 | 6.40 | 1600 | 2000 |
| 350 | 160 | 15.625 | 25.0 | 2500 | 3125 |
| 400 | 160 | 25.000 | 40.0 | 4000 | 5000 |
| 450 | 160 | 25.000 | 40.0 | 4000 | 5000 |
| 500 | 160 | 39.375 | 63.00 | 6300 | 7875 |
| 600 | 160 | 63.000 | 100.80 | 6300 | 7875 |
Mọi thiết kế đồng hồ nước mới dùng cho mục đích pháp định tại châu Âu phải được chứng nhận theo Chỉ thị Thiết bị đo MID 2014/32/EU / UK Regulation 2016 No. 1153, Annex III (MI-001). MI-001 áp dụng cho đồng hồ đo thể tích nước sạch lạnh hoặc nóng trong dân dụng, thương mại và công nghiệp nhẹ; giấy chứng nhận kiểm tra kiểu EC có hiệu lực tại mọi quốc gia EU. WATERFLUX 3070 có giấy chứng nhận kiểm tra kiểu và kiểm định được theo MI-001 cho DN25…DN600, theo Module B (kiểm tra kiểu) và Module D (đảm bảo chất lượng sản xuất).All new water meter designs used for legal purposes in Europe require certification under the Measuring Instruments Directive 2014/32/EU / UK Regulation 2016 No. 1153, Annex III (MI-001). MI-001 applies to meters measuring volumes of clean, cold or heated water in residential, commercial and light industrial use; an EC-type examination certificate is valid in all EU countries. WATERFLUX 3070 has a type examination certificate and can be verified to MI-001 for DN25…DN600, following Module B (type examination) and Module D (quality assurance of production). TD p.24
| DN | R = Q3/Q1Span R = Q3/Q1 | Q1 tối thiểuQ1 minimum | Q2 chuyển tiếpQ2 transitional | Q3 danh địnhQ3 permanent | Q4 quá tảiQ4 overload |
|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 640 | 0.025 | 0.040 | 16 | 20.0 |
| 40 | 640 | 0.0625 | 0.100 | 40 | 50.0 |
| 50 | 630 | 0.100 | 0.160 | 63 | 78.75 |
| 65 | 635 | 0.1575 | 0.252 | 100 | 125.0 |
| 80 | 640 | 0.25 | 0.400 | 160 | 200.0 |
| 100 | 625 | 0.40 | 0.640 | 250 | 312.5 |
| 125 | 640 | 0.625 | 1.00 | 400 | 500.0 |
| 150 | 630 | 1.00 | 1.60 | 630 | 787.5 |
| 200 | 508 | 1.575 | 2.52 | 630 | 787.5 |
| 250 | 400 | 2.50 | 4.00 | 1000 | 1250 |
| 300 | 400 | 4.00 | 6.40 | 1600 | 2000 |
| 350 | 160 | 15.625 | 25.0 | 2500 | 3125 |
| 400 | 160 | 25.00 | 40.0 | 4000 | 5000 |
| 450 | 160 | 25.00 | 40.0 | 4000 | 5000 |
| 500 | 160 | 39.375 | 63.0 | 6300 | 7875 |
| 600 | 100 | 63.00 | 100.8 | 6300 | 7875 |
Bảng dưới là kiểm định tiêu chuẩn theo MI-001 tại R = 80. Kiểm định tại giá trị R và Q3 khác, hoặc theo OIML R49 cấp 1, có theo yêu cầu.The table shows standard MI-001 verification at R = 80. Verification at other R and Q3 values, or to OIML R49 class 1, is available on request. TD p.26
| DN | R = Q3/Q1Span R = Q3/Q1 | Q1 tối thiểuQ1 minimum | Q2 chuyển tiếpQ2 transitional | Q3 danh địnhQ3 permanent |
|---|---|---|---|---|
| 25 | 80 | 0.050 | 0.08 | 4 |
| 40 | 80 | 0.125 | 0.20 | 10 |
| 50 | 80 | 0.200 | 0.32 | 16 |
| 65 | 80 | 0.313 | 0.50 | 25 |
| 80 | 80 | 0.500 | 0.80 | 40 |
| 100 | 80 | 0.788 | 1.26 | 63 |
| 125 | 80 | 1.250 | 2.00 | 100 |
| 150 | 80 | 2.000 | 3.20 | 160 |
| 200 | 80 | 3.125 | 5.00 | 250 |
| 250 | 80 | 5.000 | 8.00 | 400 |
| 300 | 80 | 7.875 | 12.60 | 630 |
| 350 | 80 | 20.00 | 32.0 | 1600 |
| 400 | 80 | 31.25 | 50.0 | 2500 |
| 450 | 80 | 31.25 | 50.0 | 2500 |
| 500 | 80 | 50.00 | 80.0 | 4000 |
| 600 | 80 | 78.75 | 126 | 6300 |
Mỗi đồng hồ điện từ được hiệu chuẩn bằng so sánh thể tích trực tiếp. Hiệu chuẩn ướt xác nhận hiệu năng trong điều kiện tham chiếu so với giới hạn chính xác — là tổng hợp ảnh hưởng của độ tuyến tính, độ ổn định điểm không và độ không đảm bảo hiệu chuẩn. Hiệu năng từng đồng hồ được ghi trong giấy chứng nhận hiệu chuẩn riêng.Every electromagnetic flowmeter is calibrated by direct volume comparison. Wet calibration validates performance under reference conditions against accuracy limits — the combined effect of linearity, zero-point stability and calibration uncertainty. Each meter’s performance is documented in an individual calibration certificate. TD p.27
Biên dạng dòng bị nhiễu sau co, tê, côn thu hay van ảnh hưởng đến hiệu năng đo, nên thường khuyến nghị đoạn ống thẳng trước và sau đồng hồ. Nhờ thiết kế cảm biến WATERFLUX 3000 — vận tốc trung bình và biên dạng dòng được tối ưu trong tiết diện chữ nhật thu hẹp — sai số bổ sung do nhiễu thượng lưu giảm mạnh, nên yêu cầu đoạn thẳng giảm theo. NMi đã thử nghiệm với nhiều bộ tạo nhiễu và xoáy theo ISO 4064 và EN 14154.Disturbed flow profiles behind elbows, tees, reducers or valves affect measuring performance, so straight inlet and outlet lengths are usually recommended. Thanks to the WATERFLUX 3000 design — mean velocity and profile optimized within the rectangular, reduced cross section — the additional uncertainty from upstream disturbances is drastically reduced, and straight-length requirements with it. NMi performed tests with various flow and swirl disturbers according to ISO 4064 and EN 14154. TD p.28
| DN [mm] | L [mm] | H [mm] | W [mm] | Khối lượng ≈ [kg]Weight ≈ [kg] |
|---|---|---|---|---|
| 25 | 150 | 151 | 115 | 5 |
| 40 | 150 | 166 | 150 | 6 |
| 50 | 200 | 186 | 165 | 13 |
| 65 | 200 | 200 | 185 | 11 |
| 80 | 200 | 209 | 200 | 17 |
| 100 | 250 | 237 | 220 | 17 |
| 125 | 250 | 266 | 250 | 21 |
| 150 | 300 | 300 | 285 | 29 |
| 200 | 350 | 361 | 340 | 36 |
| 250 | 400 | 408 | 395 | 50 |
| 300 | 500 | 458 | 445 | 60 |
| 350 | 500 | 510 | 505 | 85 |
| 400 | 600 | 568 | 565 | 110 |
| 450 | 600 | 618 | 615 | 125 |
| 500 | 600 | 671 | 670 | 120 |
| 600 | 600 | 781 | 780 | 180 |
| Cỡ [inch]Size [inch] | L [inch] | H [inch] | W [inch] | Khối lượng ≈ [lb]Weight ≈ [lb] |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5.91 | 5.83 | 4.3 | 18 |
| 1½ | 5.91 | 6 | 4.9 | 21 |
| 2 | 7.87 | 7.05 | 5.9 | 34 |
| 3 | 7.87 | 8.03 | 7.5 | 42 |
| 4 | 9.84 | 9.49 | 9.0 | 56 |
| 5 | 9.84 | 10.55 | 10.0 | 65 |
| 6 | 11.81 | 11.69 | 11.0 | 80 |
| 8 | 13.78 | 14.25 | 13.5 | 100 |
| 10 | 15.75 | 16.3 | 16.0 | 148 |
| 12 | 19.7 | 18.8 | 19.0 | 210 |
| 14 | 27.6 | 20.7 | 21 | 290 |
| 16 | 31.5 | 22.9 | 23.5 | 370 |
| 18 | 31.5 | 24.7 | 25 | 420 |
| 20 | 31.5 | 27 | 27.5 | 500 |
| 24 | 31.5 | 31.4 | 32 | 680 |
Tuổi thọ pin tối đa phụ thuộc loại bộ pin, đường kính và chu kỳ đo. Các yếu tố khác: nhiệt độ môi trường, cài đặt ngõ ra xung, ngõ ra trạng thái, độ rộng xung và baud rate Modbus.Maximum battery lifetime depends on battery pack, diameter and measurement interval. Other factors: ambient temperature, pulse output settings, status output, pulse width and Modbus baud rate. TD p.33
| Dải DNDN range | Pin trong dual D-cellInternal dual D-cell | PowerBlock ngoàiExternal PowerBlock |
|---|---|---|
| DN25…200 | đến 10 nămup to 10 years | đến 16 nămup to 16 years |
| DN250…600 | đến 7 nămup to 7 years | đến 13 nămup to 13 years |
Đồng hồ được thiết kế chuyên dùng đo lưu lượng nước uống và nước thô.This flowmeter is designed exclusively to measure the flow of drinking water and raw water. TD p.34
Cảm biến WATERFLUX 3000 đạt IP68 / NEMA 4X/6P theo IEC/EN 60529, chịu ngập liên tục trong hố đo và cột nước 10 m. Converter IFC 070 (compact và rời) đạt IP68 / NEMA 4/4X/6, chịu ngập định kỳ; vỏ polycarbonate và đầu nối plug & play IP68 (chuẩn quân sự), ngập sâu đến 10 m. Với ngập kéo dài hoặc liên tục, nên dùng bản rời: converter IFC 070 và datalogger GPRS gắn lên vách hố gần nắp để đọc màn hình.The WATERFLUX 3000 sensor is IP68 / NEMA 4X/6P to IEC/EN 60529, suitable for continuous submersion in flooded chambers and a 10 m water column. The IFC 070 (compact and remote) is IP68 / NEMA 4/4X/6, suitable for periodic submersion; polycarbonate housing and IP68 (military) plug & play connectors, submersion down to 10 m. For prolonged or continuous submersion, use the remote version: mount the IFC 070 and GPRS data logger on the pit wall near the lid for visual read-out. TD p.41
Giá trị áp suất và mô-men tối đa là lý thuyết, tính cho điều kiện tối ưu và bích thép carbon. Siết đều, theo thứ tự chéo đối xứng, không vượt mô-men tối đa: bước 1 ≈ 50%, bước 2 ≈ 80%, bước 3 = 100% giá trị bảng.Maximum pressure and torque values are theoretical, calculated for optimum conditions with carbon steel flanges. Tighten uniformly in diagonally opposite sequence without exceeding the maximum: step 1 ≈ 50%, step 2 ≈ 80%, step 3 = 100% of the table value. TD p.42
| DN [mm] | Cấp ápPressure rating | Bu lôngBolts | Mô-men max [Nm]Max. torque [Nm] |
|---|---|---|---|
| 25 | PN 16 | 4 × M12 | 12 |
| 40 | PN 16 | 4 × M16 | 30 |
| 50 | PN 16 | 4 × M16 | 36 |
| 65 | PN 16 | 8 × M16 | 50 |
| 80 | PN 16 | 8 × M16 | 30 |
| 100 | PN 16 | 8 × M16 | 32 |
| 125 | PN 16 | 8 × M16 | 40 |
| 150 | PN 10 | 8 × M20 | 55 |
| 150 | PN 16 | 8 × M20 | 55 |
| 200 | PN 10 | 8 × M20 | 85 |
| 200 | PN 16 ² | 12 × M20 | 57 |
| 250 | PN 10 | 12 × M20 | 80 |
| 250 | PN 16 ² | 12 × M24 | 100 |
| 300 | PN 10 | 12 × M20 | 95 |
| 300 | PN 16 | 12 × M24 | 136 |
| 350 | PN 10 | 16 × M20 | 96 |
| 400 | PN 10 | 16 × M24 | 130 |
| 450 | PN 10 | 20 × M24 | 116 |
| 500 | PN 10 | 20 × M24 | 134 |
| 600 | PN 10 | 20 × M27 | 173 |
| Cỡ [inch]Size [inch] | Class [lb] | Bu lôngBolts | Mô-men max [lbs.ft]Max. torque [lbs.ft] |
|---|---|---|---|
| 1 | 150 | 4 × 1/2" | 4 |
| 1½ | 150 | 4 × 1/2" | 11 |
| 2 | 150 | 4 × 5/8" | 18 |
| 2½ | 150 | 8 × 5/8" | 27 |
| 3 | 150 | 4 × 5/8" | 33 |
| 4 | 150 | 8 × 5/8" | 22 |
| 5 | 150 | 8 × 3/4" | 33 |
| 6 | 150 | 8 × 3/4" | 48 |
| 8 | 150 | 8 × 3/4" | 66 |
| 10 | 150 | 12 × 7/8" | 74 |
| 12 | 150 | 12 × 7/8" | 106 |
| 14 | 150 ² | 12 × 1" | 87 |
| 16 | 150 ² | 16 × 1" | 84 |
| 18 | 150 ² | 16 × 1 1/8" | 131 |
| 20 | 150 ² | 20 × 1 1/8" | 118 |
| 24 | 150 ² | 20 × 1 1/4" | 166 |
Cáp cảm biến của bản rời IP68 có đầu nối đực 8 chân. Cáp I/O (xung/Modbus) có phiên bản FlexPower với thêm dây nguồn. Các cáp I/O dùng đầu nối cái.The sensor cable of the IP68 remote version has an 8-pin male connector. The I/O cable (pulse/Modbus) is available in a FlexPower version with an additional power connection. I/O cables use a female connector. TD p.47
| Cáp I/OI/O version | Có cáp FlexPowerFlexPower cable | Số chânPIN |
|---|---|---|
| Cáp ModbusModbus cable | KhôngN | 4 |
| Cáp xungPulse cable | KhôngN | 8 |
| KGA 42 | KhôngN | 8 |
| Cáp ModbusModbus cable | CóY | 10 |
| Cáp xungPulse cable | CóY | 8 |
| KGA 42 | CóY | 8 |
Bản compact đã đấu sẵn cảm biến bên trong. Bản rời kèm cáp tiêu chuẩn, phía cảm biến được đổ keo kín tại nhà máy; đầu nối snap-on inox IP68. Cáp WSC2 bọc chống nhiễu kép, tối đa 25 m (dài hơn theo yêu cầu). Luôn dùng cáp tín hiệu đi kèm.The compact version is internally connected. The remote version comes with a standard cable, factory-potted on the sensor side, with an IP68 stainless steel snap-on connector. WSC2 double-shielded cable, max. 25 m (other lengths on request). Always use the supplied signal cables. TD p.48
| Màu dâyWire colour | CựcTerminal | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| NâuBrown | 1 | Điện cực tham chiếuReference electrode |
| TrắngWhite | 2 | Tín hiệu điện cựcElectrode signal |
| TímViolet | 3 | Tín hiệu điện cựcElectrode signal |
| Xanh dươngBlue | 7 | Dòng kích từField current |
| Xanh láGreen | 8 | Dòng kích từField current |
| VàngYellow | 9 | Không chức năngNo function |
| Dây xảDrain wires | VítScrews | Chống nhiễuShielding |
| Màu dâyWire colour | Chân đầu nốiConnector contact | CựcTerminal | Chức năngFunction |
|---|---|---|---|
| NâuBrown | H | 1 | Điện cực tham chiếu / P&TReference electrode / P&T sensor |
| TrắngWhite | D | 4 | Cảm biến P&TP&T sensor |
| XámGrey | F | 5 | Cảm biến P&TP&T sensor |
| HồngPink | B | 6 | Cảm biến P&TP&T sensor |
| Xanh dươngBlue | A | 7 | Dòng kích từField current |
| Xanh láGreen | G | 8 | Dòng kích từField current |
| Trắng/TrắngWhite/White | C | 2 | Tín hiệu điện cựcElectrode signal |
| Trắng/ĐỏWhite/Red | E | 3 | Tín hiệu điện cựcElectrode signal |
| Dây xảDrain wires | VỏHousing | VítScrews | Chống nhiễuShielding |
| Màu dâyWire colour | ChânContact | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| VàngYellow | A | Trạng thái 1 hoặc ngưỡng P/T hoặc xung CStatus output 1 or P/T threshold or pulse output C |
| TrắngWhite | G | Trạng thái 2 hoặc ngưỡng P/TStatus output 2 or P/T threshold |
| Xanh dươngBlue | H | MassGround |
| NâuBrown | B | Xung APulse output A |
| Xanh láGreen | F | Xung BPulse output B |
| HồngPink | C | Pin ngoài +External battery + |
| XámGrey | E | Pin ngoài −External battery − |
| Màu dâyWire colour | ChânContact | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| VàngYellow | 1 | Down link dây B, tín hiệu B (D1+)Down link wire B, Sign. B (D1+) |
| XámGrey | 1 | Up link dây B, tín hiệu B (D1+)Up link wire B, Sign. B (D1+) |
| HồngPink | 2 | Up link dây A, tín hiệu A (D0−)Up link wire A, Sign. A (D0−) |
| Xanh láGreen | 2 | Down link dây A (D0−)Down link wire A (D0−) |
| TrắngWhite | 3 | MassGround |
| Chống nhiễuShield | — | Tiếp đấtEarth |
| Màu dâyWire colour | ChânContact | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| VàngYellow | A | Trạng thái 1 hoặc ngưỡng P/T hoặc xung CStatus output 1 or P/T threshold or pulse output C |
| TrắngWhite | G | Trạng thái 2 hoặc ngưỡng P/TStatus output 2 or P/T threshold |
| XámGrey | H | MassGround |
| NâuBrown | B | Xung APulse output A |
| Xanh láGreen | F | Xung BPulse output B |
| NâuBrown | C | Nguồn ngoài +3,6 VExternal power +3.6 V |
| TrắngWhite | E | Nguồn ngoài (mass)External power (ground) |
| Chống nhiễuShield | D | Chống nhiễuShielding |
| Màu dâyWire colour | ChânContact | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| Chống nhiễuShield | C | Chống nhiễuShielding |
| NâuBrown | B | — |
| TrắngWhite | A | MassGround |
| Xanh láGreen | E | Down link dây A (D0−)Down link wire A (D0−) |
| VàngYellow | K | Down link dây B (D1+)Down link wire B (D1+) |
| HồngPink | H | Up link dây A (D0−)Up link wire A (D0−) |
| XámGrey | J | Up link dây B (D1+)Up link wire B (D1+) |
| NâuBrown | F | Nguồn ngoài +3,6 VExternal power +3.6 V |
| TrắngWhite | G | Nguồn ngoài (mass)External power (ground) |
| Chống nhiễuShield | D | Chống nhiễuShielding |
Gửi DN, lưu lượng min/normal/max, áp suất, vị trí lắp và yêu cầu truyền dữ liệu — Lạc Việt đề xuất cấu hình WATERFLUX 3070 và hồ sơ kỹ thuật kèm theo.Send DN, min/normal/max flow, pressure, location and data requirements — Lạc Việt proposes a WATERFLUX 3070 configuration with supporting documents.
© KROHNE 03/2022 · 4005198103 · TD WATERFLUX 3070 · R03 en | Bản HTML Lạc Việt v1.1 · cập nhật 01/10/2026Lạc Việt HTML edition v1.1 · updated 2026-10-01
Nội dung chuyển thể từ KROHNE Technical Datasheet WATERFLUX 3070 R03 (03/2022 · 4005198103). Bản tiếng Việt để tham khảo; khi có khác biệt, bản tiếng Anh gốc của KROHNE có giá trị. Công cụ chọn DN và bảng đáp ứng hỗ trợ sơ bộ; xác nhận theo order code, nameplate và giấy chứng nhận khi dùng cho hồ sơ.Adapted from KROHNE Technical Datasheet WATERFLUX 3070 R03 (03/2022 · 4005198103). The Vietnamese text is for reference; the original KROHNE English text prevails. Sizing and compliance tools are for preliminary use; confirm against order code, nameplate and certificates for tender use.
Nhập lưu lượng nhỏ nhất, trung bình và lớn nhất. Công cụ đặt chúng lên dải Q1–Q4 được chứng nhận của từng DN và gợi ý cỡ phù hợp. Dữ liệu từ bảng TD p.22–25.Enter minimum, average and maximum flow. The tool places them on each DN’s certified Q1–Q4 range and suggests a size. Data from TD tables p.22–25.
Bốn tình huống phổ biến trong mạng cấp nước Việt Nam, mỗi tình huống kèm sơ đồ hệ thống, cấu hình gợi ý và trang TD làm căn cứ.Four common cases in water networks, each with a system chain, a suggested configuration and the TD pages behind it.
Chọn cấu hình, bảng đáp ứng được lập ngay theo TD R03 kèm số trang nguồn. Xuất bằng ngôn ngữ đang chọn (VI/EN).Pick a configuration and the compliance sheet is built from TD R03 with source pages. Exported in the selected language (VI/EN).
Trả lời theo datasheet TD R03, kèm trang nguồn. Câu hỏi riêng cho dự án: liên hệ kỹ sư Lạc Việt.Answered from datasheet TD R03 with source pages. Project-specific questions: contact Lạc Việt engineers.
Đồng hồ nước điện từ dùng pin của KROHNE, gồm cảm biến WATERFLUX 3000 (ống đo tiết diện chữ nhật) và bộ chuyển đổi IFC 070. Dùng cho nước sạch, nước thô và nước tưới: quản lý mạng lưới, DMA, đo tính tiền, khai thác nước TD p.1, 6, 11.
KROHNE’s battery-powered electromagnetic water meter: a WATERFLUX 3000 sensor (rectangular measuring tube) with an IFC 070 signal converter. Used for potable, raw and irrigation water: network management, DMA, revenue metering, water abstraction TD p.1, 6, 11.
Theo bảng MID MI-001: từ Q1 = 0,025 m³/h (DN25) đến Q4 = 7.875 m³/h (DN500–600) TD p.25. Dải vận tốc đo −12…+12 m/s, bắt đầu đo từ 0 m/s TD p.14. Chọn cỡ cụ thể: dùng tab Chọn DN.
Per the MID MI-001 table: from Q1 = 0.025 m³/h (DN25) to Q4 = 7,875 m³/h (DN500–600) TD p.25. Velocity range −12…+12 m/s, starting flow from 0 m/s TD p.14. For a specific size, use the Sizing tab.
Có. Đồng hồ đo chiều thuận và chiều ngược, có bộ đếm thuận, ngược và tổng; chứng nhận MID/OIML áp dụng cho dòng hai chiều TD p.12–14.
Yes. It measures forward and reverse flow with forward, reverse and sum counters; the MID/OIML certificates cover bi-directional flow TD p.12–14.
Lạc Việt Theo kinh nghiệm thị trường 10 năm qua của Lạc Việt:
PowerBlock, FlexPower, bản compact (C) và cảm biến P&T là tùy chọn theo datasheet nhưng ít dùng tại Việt Nam.
Lạc Việt Based on Lạc Việt’s market experience over the past 10 years:
PowerBlock, FlexPower, the compact (C) version and the P&T sensor are datasheet options rarely used in Vietnam.
Chức năng hai bản giống hệt nhau TD p.7. Bản C: converter gắn trực tiếp trên cảm biến. Bản F: converter rời, nối với cảm biến bằng cáp WSC2, kèm giá treo tường; cảm biến có hộp đấu dây inox IP68 TD p.7–8, 11, 17. Bản F được khuyến nghị cho hố ngập kéo dài hoặc liên tục, đặt converter gần nắp hố để đọc số TD p.41.
Both versions have identical functionality TD p.7. C: converter mounted on the sensor. F: remote converter connected by WSC2 cable, with a wall holder; the sensor has an IP68 stainless steel connection box TD p.7–8, 11, 17. The F version is advised for prolonged or continuous submersion, with the converter near the pit lid for reading TD p.41.
Được, trong phạm vi chứng nhận:
Yes, within the certified scope:
10 bar. DN25–200 đến 16 bar; DN250–600 đến 10 bar TD p.14. Bích tiêu chuẩn DN300 là EN 1092-1 PN 10; PN 16 là tùy chọn khoan bích TD p.15. Cần áp suất cao hơn: liên hệ Lạc Việt để xác nhận với KROHNE.
10 bar. DN25–200 up to 16 bar; DN250–600 up to 10 bar TD p.14. The standard DN300 flange is EN 1092-1 PN 10; PN 16 is a flange drilling option TD p.15. For higher pressures, contact Lạc Việt to confirm with KROHNE.
Không phải ứng dụng thiết kế. Đồng hồ được thiết kế chuyên dùng cho nước uống và nước thô TD p.34; datasheet liệt kê nước uống, nước thô, nước tưới; nước mặn phải liên hệ nhà máy TD p.14. Với nước thải hoặc hóa chất, Lạc Việt tư vấn dòng KROHNE OPTIFLUX phù hợp.
Not its design application. The meter is designed exclusively for drinking water and raw water TD p.34; the datasheet lists drinking, raw and irrigation water; for salt water contact the factory TD p.14. For wastewater or chemicals, Lạc Việt recommends a suitable KROHNE OPTIFLUX model.
Nhiệt độ lưu chất cho phép −5…+70 °C TD p.14. Dải nhiệt độ trong chứng nhận đo lường pháp định (MID/OIML) là +0,1…+50 °C TD p.13 – dùng cho tính tiền thì giữ trong dải này.
Permitted process temperature is −5…+70 °C TD p.14. The legal-metrology certificates (MID/OIML) cover +0.1…+50 °C TD p.13 – keep within this range for billing.
Được. Chứng nhận OIML R49 và MID MI-001 cho phép đoạn ống thẳng 0 DN trước / 0 DN sau, dựa trên thử nghiệm của NMi theo ISO 4064 và EN 14154 TD p.13, 28.
Yes. The OIML R49 and MID MI-001 certificates allow 0 DN inlet / 0 DN outlet, based on NMi tests per ISO 4064 and EN 14154 TD p.13, 28.
Không. Cảm biến có điện cực tham chiếu tích hợp nên có thể bỏ vòng tiếp địa TD p.5, 15, 46.
No. The sensor has a built-in reference electrode, so grounding rings can be omitted TD p.5, 15, 46.
Điều kiện: cài đặt menu và Modbus mặc định, 25 °C, lưu lượng 2 m/s; cảm biến P&T giảm trung bình 5%. Chu kỳ đo, ngõ ra xung, baud rate Modbus và nhiệt độ làm thay đổi tuổi thọ TD p.33. Thay pin không mất dữ liệu bộ đếm TD p.16.
Conditions: default menu and Modbus settings, 25 °C, flow at 2 m/s; the P&T sensor reduces lifetime by 5% on average. Interval, pulse output, Modbus baud rate and temperature change the lifetime TD p.33. Battery replacement causes no loss of totalizer data TD p.16.
Datasheet không liệt kê 4–20 mA hay HART. Ngõ ra gồm TD p.17:
Cần tín hiệu analog cho SCADA: dùng datalogger/RTU đọc xung hoặc Modbus.
The datasheet lists no 4–20 mA or HART. Outputs are TD p.17:
For analogue SCADA inputs, use a logger/RTU reading pulse or Modbus.
Đồng hồ không có chi tiết chuyển động hay bộ phận bên trong ống đo TD p.11. Việc chính: theo dõi chỉ báo pin và thay pin khi có cảnh báo TD p.16; kiểm tra định kỳ bằng OPTICHECK TD p.9; kiểm định theo quy định đo lường hiện hành nếu dùng tính tiền.
The meter has no internal or moving parts TD p.11. Main tasks: watch the battery indicator and replace the battery when notified TD p.16; periodic checks with OPTICHECK TD p.9; verification under the applicable metrology rules when used for billing.
Khi lắp cần bảo vệ lớp Rilsan ở hai đầu cảm biến TD p.35, 40.
Protect the Rilsan coating at both sensor ends during installation TD p.35, 40.
Lạc Việt Khi dùng cho hồ sơ, nên kiểm tra hiệu lực từng chứng chỉ theo bản mới nhất.
Lạc Việt For tenders, check each certificate’s current validity.
Lạc Việt Nhà sản xuất: KROHNE (trụ sở Duisburg, Đức). Nhà máy sản xuất có thể là Dordrecht (Hà Lan) hoặc Thượng Hải (Trung Quốc) – xác nhận theo CO/CQ của từng lô hàng. Công ty CP Tư vấn Thương mại Lạc Việt là nhà phân phối KROHNE cho ngành nước tại Việt Nam – hotline 0918182587.
Lạc Việt Manufacturer: KROHNE (head office Duisburg, Germany). The production site may be Dordrecht (NL) or Shanghai (CN) – confirm per the CO/CQ of each shipment. Lac Viet Trading Consultancy JSC distributes KROHNE for the water sector in Vietnam – hotline 0918182587.
DN, lưu lượng, áp suất, vị trí lắp, truyền dữ liệu.DN, flow, pressure, location, data needs.
Yêu cầu báo giáRequest a quoteGiao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: