Lạc Việt / Ống & phụ kiện T&S / Hệ ống PP-R GS
Bốn dòng PP-R cho bốn bài toán: cấp nước nóng lạnh tiêu chuẩn, 3 lớp gia cường sợi thủy tinh giảm giãn nở, kháng khuẩn cấp cho máy lọc nước và công trình y tế, chống tia UV cho tuyến ngoài trời. Trang này giúp chọn đúng dòng, đúng cấp áp lực, đúng mã hàng ngay từ khâu thiết kế.
Các trang liên kết trên trang này là tiếng Việt.
Tổng quan
Trên bản vẽ, mọi loại PP-R trông giống nhau: cùng màu xanh, cùng hàn nhiệt, cùng dải đường kính. Khác biệt chỉ lộ ra sau vài mùa vận hành. Ba tình huống dưới đây lặp lại ở nhiều dự án MEP – đều không phải lỗi vật liệu, mà là lỗi chọn dòng.
TÌNH HUỐNG 01
Dùng PP-R một lớp cho tuyến nước nóng chạy trần dài: ống võng giữa giá đỡ, rung khi bơm khởi động, mối hàn chịu ứng suất liên tục. Đúng ra cần PP-R 3 lớp gia cường.
TÌNH HUỐNG 02
Ống thường phơi nắng trực tiếp trên mái, sân thượng xuống cấp bề mặt sau vài năm. Tuyến ngoài trời cần dòng chống tia UV ngay từ thiết kế.
TÌNH HUỐNG 03
Bệnh viện, đường cấp cho máy lọc nước được duyệt vật tư kháng khuẩn nhưng phụ kiện mua hàng thường – hồ sơ nghiệm thu không khớp thiết kế.
Nguyên tắc chọn nhanh: tuyến trong nhà thông thường → PP-R tiêu chuẩn · tuyến dài, chiller, nước nóng chạy nổi → PP-R 3 lớp · cấp cho máy lọc nước, bệnh viện, trường học, hệ nước uống → PP-R kháng khuẩn (đồng bộ phụ kiện) · tuyến mái, ngoài trời, năng lượng mặt trời → PP-R chống UV. Cả 4 dòng dùng chung phương pháp hàn nhiệt nên phối hợp được trong cùng một công trình.
Danh mục sản phẩm
Thông số theo catalogue PP-R GS 07/2025 và trang sản phẩm gspipe.vn. Tồn kho, cấp áp lực sẵn có theo từng đường kính xác nhận khi đặt hàng.
Dòng nền của cả hệ: cấp nước lạnh, nước nóng sinh hoạt, đường hồi, plumbing căn hộ, khách sạn, bệnh viện. Dải đường kính rộng nhất.
02Lớp giữa sợi thủy tinh giảm giãn nở nhiệt, hạn chế cong võng – có thể giảm số giá đỡ khi thiết kế cho phép. Cho tuyến chiller, tuyến nóng dài.
Phụ gia kháng khuẩn trong vật liệu. Dùng làm ống cấp cho máy lọc nước, hệ RO, bệnh viện, trường học, hệ nước uống. Ống lạnh PN10 sọc xanh, ống nóng PN20 sọc đỏ; có bản 1 lớp và 2 lớp.
04Lớp bảo vệ chống tia cực tím cho tuyến mái, sân thượng, khu kỹ thuật ngoài trời, nước nóng năng lượng mặt trời. Dùng đồng bộ phụ kiện chống UV.
Quy cách & mã hàng
Số liệu trích từ catalogue PP-R GS 07/2025. Kích thước ghi theo đường kính ngoài (OD), đơn vị mm. Dùng trực tiếp khi lập BOQ, shop drawing hoặc hồ sơ trình duyệt.
| Dòng sản phẩm | Đường kính | Cấp áp lực | Chiều dài | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|
| PP-R GS tiêu chuẩn | D20 – D250 | PN10, PN16, PN20 (PN20 đến D225) | 4 m/cây | Cấp nước nóng lạnh trong nhà, plumbing, MEP |
| PP-R GS 3 lớp gia cường | D20 – D160 | PN16, PN20 | 4 m/cây | Chiller, HVAC phụ trợ, tuyến dài, chạy nổi |
| PP-R GS kháng khuẩn | D20 – D160 | PN10 (ống lạnh, sọc xanh), PN20 (ống nóng, sọc đỏ) | 4 m/cây | Cấp cho máy lọc nước, bệnh viện, trường học, nước uống |
| PP-R GS chống tia UV | D20 – D63 | PN10, PN16, PN20 | 4 m/cây | Tuyến mái, ngoài trời, năng lượng mặt trời |
| OD mm | PN10 | PN16 | PN20 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hàng | Dày | ID | Mã hàng | Dày | ID | Mã hàng | Dày | ID | |
| 20 | RTNOL10202 | 1.9 | 16.2 | RTNON16204 | 2.8 | 14.4 | RTNON20205 | 3.4 | 13.2 |
| 20 | RTNOL10203 | 2.3 | 15.4 | ||||||
| 25 | RTNOL10212 | 2.3 | 20.4 | RTNON16214 | 3.5 | 18.0 | RTNON20215 | 4.2 | 16.6 |
| 25 | RTNOL10213 | 2.8 | 19.4 | ||||||
| 32 | RTNOL10305 | 2.9 | 26.2 | RTNON16307 | 4.4 | 23.2 | RTNON20308 | 5.4 | 21.2 |
| 40 | RTNOL10406 | 3.7 | 32.6 | RTNON16408 | 5.5 | 29.0 | RTNON20409 | 6.7 | 26.6 |
| 50 | RTNOL10506 | 4.6 | 40.8 | RTNON16508 | 6.9 | 36.2 | RTNON20509 | 8.3 | 33.4 |
| 63 | RTNOL10616 | 5.8 | 51.4 | RTNON16618 | 8.6 | 45.8 | RTNON20619 | 10.5 | 42.0 |
| 75 | RTNOL10706 | 6.8 | 61.4 | RTNON16708 | 10.3 | 54.4 | RTNON20709 | 12.5 | 50.0 |
| 90 | RTNOL10909 | 8.2 | 73.6 | RTNON16911 | 12.3 | 65.4 | RTNON20912 | 15.0 | 60.0 |
| 110 | RTNOL10108 | 10.0 | 90.0 | RTNON16110 | 15.1 | 79.8 | RTNON20111 | 18.3 | 73.4 |
| 125 | RTNOL10123 | 11.4 | 102.2 | RTNON16125 | 17.1 | 90.8 | RTNON20126 | 20.8 | 83.4 |
| 140 | RTNOL10134 | 12.7 | 114.6 | RTNON16132 | 19.2 | 101.6 | RTNON20137 | 23.3 | 93.4 |
| 160 | RTNOL10145 | 14.6 | 130.8 | RTNON16147 | 21.9 | 116.2 | RTNON20148 | 26.6 | 106.8 |
| 200 | RTNOL10228 | 18.2 | 163.6 | RTNON16229 | 27.4 | 145.2 | RTNON20230 | 33.2 | 133.6 |
| 225 | RTNOL10240 | 20.5 | 184.0 | RTNON16241 | 30.8 | 163.4 | RTNON20242 | 37.4 | 150.2 |
| 250 | RTNOL10250 | 22.7 | 204.6 | RTNON16251 | 34.2 | 181.6 | — | — | — |
Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 12–13. PN10 D20/D25 có hai độ dày theo mã. PN20 không có D250. Bảng cuộn ngang trên điện thoại.
| OD mm | 3 lớp PN16 | 3 lớp PN20 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã hàng | Dày | ID | Mã hàng | Dày | ID | |
| 20 | RGCON16203 | 2.3 | 15.4 | RGCON20204 | 2.8 | 14.4 |
| 25 | RGCON16213 | 2.8 | 19.4 | RGCON20214 | 3.5 | 18.0 |
| 32 | RGCON16306 | 3.6 | 24.8 | RGCON20307 | 4.4 | 23.2 |
| 40 | RGCON16407 | 4.5 | 31.0 | RGCON20408 | 5.5 | 29.0 |
| 50 | RGCON16507 | 5.6 | 38.8 | RGCON20508 | 6.9 | 36.2 |
| 63 | RGCON16617 | 7.1 | 48.8 | RGCON20618 | 8.6 | 45.8 |
| 75 | RGCON16707 | 8.4 | 58.2 | RGCON20708 | 10.3 | 54.4 |
| 90 | RGCON16910 | 10.1 | 69.8 | RGCON20911 | 12.3 | 65.4 |
| 110 | RGCON16109 | 12.3 | 85.4 | RGCON20110 | 15.1 | 79.8 |
| 125 | RGCON16124 | 14.0 | 97.0 | RGCON20125 | 17.1 | 90.8 |
| 140 | RGCON16135 | 15.7 | 108.6 | RGCON20132 | 19.2 | 101.6 |
| 160 | RGCON16146 | 17.9 | 124.2 | RGCON20147 | 21.9 | 116.2 |
Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 15. Dòng 3 lớp không có PN10, PN25 và D200–D250.
| Cấp PN | Khuyến nghị sử dụng | Ghi chú khi lập hồ sơ |
|---|---|---|
| PN10 | Nước lạnh, tuyến áp lực thấp theo thiết kế | Không dùng cho nước nóng khi chưa kiểm tra quan hệ nhiệt độ – áp lực – tuổi thọ |
| PN16 | Nước lạnh, nước nóng mức trung bình, trục đứng và nhánh | Cấp phổ biến nhất trong nhà ở, văn phòng (không áp dụng cho dòng kháng khuẩn) |
| PN20 | Nước nóng, áp lực cao hơn, khu vực cần biên an toàn lớn | Thành dày hơn → ID nhỏ hơn; kiểm tra lại tổn thất áp |
Điều kiện áp dụng: cấp PN cuối cùng xác định theo nhiệt độ làm việc, áp lực làm việc, thời gian vận hành và hồ sơ tính toán từng dự án. Với nhựa nhiệt dẻo, khả năng chịu áp giảm khi nhiệt độ tăng.
Quy đổi khi bản vẽ ghi DN, inch: Bảng quy đổi DN – mm – inch – phi · Công cụ quy đổi GS · Hướng dẫn kích thước ống PP-R GS.
Giải pháp theo công trình
Với mỗi loại công trình: khu vực nào dùng dòng nào, cấp áp lực bao nhiêu, và điểm nào chủ đầu tư sẽ hỏi lại.

Số điểm nối lớn, thi công lặp theo tầng, hộp kỹ thuật khó tiếp cận sau bàn giao.

Vật liệu tiếp xúc nước sạch bị soi kỹ nhất; toàn hệ phải đồng bộ.

Nhu cầu nước nóng lớn, vận hành liên tục, chu kỳ nhiệt lặp lại.

PP-R giữ phần nước sinh hoạt, phụ trợ và một phần HVAC; tuyến process, hóa chất dùng CPVC công nghiệp.

Mật độ sử dụng cao, nhiều điểm dùng nước, cần bảo trì dễ.

Nhiều chủ sử dụng, pantry có máy lọc nước, tiến độ thi công gấp.
| Khu vực / tuyến | Dòng đề xuất | PN tham khảo | Lý do kỹ thuật |
|---|---|---|---|
| Trục đứng cấp nước lạnh | PP-R tiêu chuẩn | PN10 – PN16 | Không chịu tải nhiệt, tối ưu chi phí theo phân vùng áp lực |
| Trục đứng cấp nước nóng | Tiêu chuẩn hoặc 3 lớp | PN16 – PN20 | Chu kỳ nhiệt lặp lại, cần biên an toàn |
| Tuyến nóng dài, chạy nổi | PP-R 3 lớp | PN16 – PN20 | Giảm giãn nở, giảm cong võng |
| Tuyến chiller / HVAC phụ trợ | PP-R 3 lớp | PN16 – PN20 | Ổn định kích thước trên tuyến dài |
| Cấp cho máy lọc nước, RO, nước uống | PP-R kháng khuẩn | PN10 (lạnh) · PN20 (nóng) | Yêu cầu vệ sinh, đồng bộ phụ kiện khi nghiệm thu |
| Nước sinh hoạt bệnh viện, trường học | PP-R kháng khuẩn | PN10 · PN20 | Hồ sơ QCVN 12-1:2011/BYT, hạn chế vi sinh bám thành |
| Tuyến mái, ngoài trời | PP-R chống UV | PN10 – PN20 | Hạn chế tác động tia cực tím |
Bảng định hướng. Cấp PN, chiều dày, bước giá đỡ cuối cùng theo hồ sơ tính toán từng dự án.
So sánh vật liệu
So theo bài toán thực tế, không theo cảm tính. Mỗi vật liệu có vùng ứng dụng riêng.

| Tiêu chí | PP-R | Thép mạ kẽm |
|---|---|---|
| Ăn mòn, gỉ | Không gỉ, không ăn mòn điện hóa | Có nguy cơ theo thời gian |
| Đóng cặn | Mặt trong trơn, hạn chế bám cặn | Dễ bám cặn khi bị ăn mòn |
| Mối nối | Hàn nhiệt, đồng nhất vật liệu | Ren, hàn, mặt bích |
| Giãn nở nhiệt | Cao hơn, cần bù giãn nở | Thấp hơn |
| Va đập cơ học | Trung bình, bảo vệ chỗ lộ thiên | Tốt |
| Tốc độ thi công | Nhanh, vật tư nhẹ | Chậm hơn |
| Hệ ống | Màu nhận diện | Vùng ứng dụng đúng | Không dùng cho |
|---|---|---|---|
| PP-R | Xanh lá | Cấp nước nóng lạnh trong nhà, MEP, HVAC phụ trợ | Hạ tầng chôn ngầm dài, hóa chất, PCCC |
| HDPE | Đen sọc xanh | Tuyến ngầm, cấp nước đô thị, hạ tầng | Nước nóng trong nhà |
| uPVC | Xám / trắng | Cấp thoát nước, hạ tầng thoát nước | Nước nóng |
| CPVC công nghiệp | Xám | Hóa chất, process, utility công nghiệp | PCCC (dòng riêng) |
| CPVC PCCC | Cam | Sprinkler khi phù hợp tiêu chuẩn dự án | Cấp nước sinh hoạt |
| PVC Conduit | Trắng / 6 màu | Luồn dây điện, điện nhẹ | Dẫn nước |
Lựa chọn cuối cùng dựa trên áp lực, nhiệt độ, môi chất, vị trí lắp đặt, yêu cầu nghiệm thu và ngân sách vòng đời. Xem thêm: Ống sắt và ống PP-R nên chọn loại nào · PP-R và thép SCH40 cho HVAC.
Tiêu chuẩn áp dụng
Ba bộ tiêu chuẩn xuất hiện trong gần như mọi hồ sơ vật tư PP-R. Hiểu đúng vai trò từng bộ để trả lời tư vấn giám sát ngay.
Mối hàn nhiệt PP-R làm nóng chảy đồng thời mặt ngoài ống và mặt trong phụ kiện rồi ép lại. Mối hàn chỉ đạt khi dung sai ống – phụ kiện nằm trong thiết kế và vật liệu tương thích nhiệt độ nóng chảy. Phụ kiện lệch hệ có thể vẫn "dính" khi thử áp ban đầu nhưng suy giảm sau các chu kỳ nhiệt.
Lưu ý khi lập hồ sơ: tiêu chuẩn và quy chuẩn có thể được soát xét. Kiểm tra phiên bản mới nhất và yêu cầu chứng từ đúng lô hàng thực giao trước khi đưa vào thuyết minh. Bảo hành tiêu chuẩn của T&S là 12 tháng; thời hạn dài hơn theo thỏa thuận văn bản từng dự án.
Chi tiết: DIN 8077 – 8078 · DIN 16962 · Vai trò DIN trong chất lượng PP-R GS · Tiêu chuẩn & quy chuẩn GS.
Thiết kế & thi công
Vật liệu tốt không cứu được thi công sai. Đưa các hạng mục này vào checklist nghiệm thu nội bộ trước khi mời giám sát.
| OD mm | Sâu mối hàn mm | Gia nhiệt giây | Hàn giây | Hiệu chỉnh giây | Làm nguội phút |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 14.0 | 8 | 4 | 4 | 2 |
| 25 | 15.0 | 11 | 4 | 6 | 2 |
| 32 | 16.5 | 12 | 6 | 6 | 4 |
| 40 | 18.0 | 18 | 6 | 6 | 4 |
| 50 | 20.0 | 27 | 6 | 8 | 4 |
| 63 | 24.0 | 36 | 8 | 8 | 6 |
| 75 | 26.0 | 45 | 8 | 8 | 8 |
| 90 | 29.0 | 60 | 8 | 10 | 8 |
| 110 | 32.5 | 75 | 10 | 10 | 8 |
| 125 | 40.0 | 90 | 10 | 10 | 8 |
| 160 | 43.0 | 90 | 15 | 15 | 13 |
| 200 | 49.0 | 75 | 40 | 25 | 30 |
Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 11. Nhiệt độ đầu hàn khoảng 250–260 °C.
| Ống · nhiệt độ | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 63 | 75 | 90 | 110 | 125 | 140 | 160 | 200 | 225 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PN10 · 20 °C | 75 | 85 | 100 | 110 | 120 | 140 | 150 | 165 | 180 | 210 | 220 | 230 | 250 | 260 | 270 |
| PN16/PN20 · 20 °C | 75 | 80 | 90 | 110 | 130 | 140 | 170 | 180 | 190 | 210 | 220 | 240 | 250 | 260 | 270 |
| PN16/PN20 · 30 °C | 75 | 75 | 90 | 110 | 120 | 140 | 165 | 170 | 180 | 210 | 220 | 230 | 240 | 260 | 270 |
| PN16/PN20 · 40 °C | 70 | 75 | 80 | 105 | 110 | 130 | 160 | 160 | 170 | 160 | 180 | 220 | 230 | 250 | 260 |
| PN16/PN20 · 50 °C | 65 | 70 | 80 | 100 | 110 | 130 | 150 | 150 | 170 | 150 | 170 | 205 | 220 | 240 | 250 |
| PN16/PN20 · 60 °C | 60 | 65 | 75 | 95 | 110 | 115 | 145 | 140 | 165 | 150 | 170 | 195 | 210 | 230 | 240 |
| PN16/PN20 · 70 °C | 50 | 60 | 75 | 90 | 100 | 105 | 120 | 125 | 140 | 140 | 160 | 185 | 200 | 220 | 230 |
Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 11. Đường kính D20–D250, nhiệt độ nước 20–70 °C. Bước giá đỡ cuối cùng theo thiết kế và điều kiện vận hành.
Phụ kiện & vật tư
Phụ kiện PP-R GS sản xuất theo DIN 16962-5, cấp áp lực S2.5. Dòng kháng khuẩn và chống UV có phụ kiện tương ứng riêng – không phối trộn khi dự án yêu cầu đồng bộ.
Ảnh trích catalogue PP-R GS 07/2025. Phụ kiện kháng khuẩn: xem tại trang PPr kháng khuẩn · Phụ kiện & van PP-R GS · Phụ kiện PP-R kháng khuẩn.
Báo giá & đặt hàng
Gửi bản vẽ, BOQ hoặc mô tả công trình và nhu cầu nước nóng – bộ phận kỹ thuật đề xuất dòng sản phẩm, cấp PN và danh mục vật tư cho từng tuyến.
| Thông tin cần gửi | Ví dụ |
|---|---|
| Tên dự án, loại công trình | Chung cư, khách sạn, bệnh viện, nhà máy |
| Dòng PP-R từng khu vực | Tiêu chuẩn / 3 lớp / kháng khuẩn / chống UV |
| Đường kính, cấp PN | D20–D250; PN10, PN16, PN20 |
| Khối lượng | Theo mét hoặc cây 4 m |
| Phụ kiện, van | Co, tê, nối, côn, ren đồng, rắc co, van |
| Địa điểm, tiến độ | Kho / công trường; một đợt hay chia đợt |
| Hồ sơ cần kèm | Catalogue, CO/CQ, chứng nhận, mẫu |
Lưu ý: giá niêm yết để tham khảo. Đơn giá dự án, chiết khấu theo khối lượng, tồn kho và thời gian giao hàng xác nhận theo báo giá chính thức tại thời điểm đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp
Tập hợp từ trao đổi thực tế với kỹ sư thiết kế, nhà thầu MEP và phòng mua hàng chủ đầu tư.
PP-R tiêu chuẩn D20–D250, PN10/PN16/PN20 (PN20 đến D225). PP-R 3 lớp gia cường D20–D160, PN16/PN20. PP-R kháng khuẩn D20–D160, PN10 (ống lạnh) và PN20 (ống nóng), không có PN16. PP-R chống UV D20–D63, PN10/PN16/PN20. Chiều dài tiêu chuẩn 4 m/cây.
PN10 cho nước lạnh, tuyến áp lực thấp; PN16 cho nước lạnh, nước nóng mức trung bình, trục đứng và nhánh; PN20 cho nước nóng, áp lực cao hoặc cần biên an toàn lớn. Quyết định cuối cùng dựa trên nhiệt độ, áp lực, thời gian vận hành và hồ sơ thiết kế.
Ống 3 lớp có lớp sợi thủy tinh gia cường giữa hai lớp PP-R, giảm giãn nở nhiệt và cong võng trên tuyến dài, có thể giảm số giá đỡ khi thiết kế cho phép. Thi công bằng hàn nhiệt như PP-R thường. Phù hợp tuyến chiller, HVAC phụ trợ, tuyến nước nóng dài.
Nên dùng ống và phụ kiện PP-R kháng khuẩn GS cho đoạn cấp vào và đoạn sau máy lọc đến điểm nước uống: ống lạnh PN10 sọc xanh, đặt van và rắc co trước máy lọc để bảo trì. Chi tiết tại trang PPr kháng khuẩn GS.
Có, nếu dự án yêu cầu hệ kháng khuẩn hoàn chỉnh. Phụ kiện có mặt ở mọi điểm co, tê, chia nhánh; phối trộn phụ kiện thường làm hệ không đồng bộ với hồ sơ phê duyệt.
Không nên với tuyến cố định lâu dài ngoài trời. Ống tiêu chuẩn không có lớp chống tia cực tím; tuyến mái, sân thượng, nước nóng năng lượng mặt trời nên dùng PP-R chống UV ngay từ thiết kế.
Ống theo DIN 8077/DIN 8078, phụ kiện theo DIN 16962-5, phù hợp QCVN 16:2023/BXD. Dòng kháng khuẩn được QUACERT chứng nhận hợp quy QCVN 12-1:2011/BYT. Kiểm tra phiên bản tiêu chuẩn và chứng từ đúng lô hàng khi nộp hồ sơ.
Phụ thuộc đường kính, cấp PN và nhiệt độ nước. Ví dụ theo catalogue: D20 PN16/PN20 ở 20 °C là 75 cm, ở 70 °C còn 50 cm. Tra bảng khoảng cách kẹp ống trong mục Thi công và xác định theo hồ sơ tính toán dự án.
Được về kỹ thuật nhưng thường không tối ưu. Nên phân vùng: tiêu chuẩn cho phần lớn tuyến trong nhà, 3 lớp cho tuyến dài và chiller, kháng khuẩn cho cấp máy lọc nước và khu y tế, chống UV cho đoạn phơi nắng. Cả 4 dòng dùng chung phương pháp hàn nhiệt.
Với tuyến cấp nước sinh hoạt trong nhà, nhất là âm tường hoặc hộp kỹ thuật khó bảo trì, PP-R có lợi thế về chống ăn mòn, hạn chế đóng cặn và mối nối hàn nhiệt. Thép giữ ưu thế ở vị trí rủi ro va đập cơ học cao.
Bảo hành tiêu chuẩn của T&S là 12 tháng; thời hạn dài hơn chỉ áp dụng khi xác nhận bằng văn bản theo từng dự án. Tuổi thọ hệ thống là khái niệm khác, phụ thuộc vật liệu, áp lực, nhiệt độ, thi công và vận hành.
Bảng giá PP-R GS và PP-R kháng khuẩn GS, catalogue số PP-R GS được công bố trên gspipe.vn. Dự án cần chiết khấu khối lượng hoặc xác nhận tiến độ, gửi BOQ qua form yêu cầu báo giá hoặc Zalo 0918 182 587.
Thư viện liên kết
Toàn bộ tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn thi công và hồ sơ dự án hệ PP-R GS.
Liên hệ tư vấn
Gửi bản vẽ, BOQ hoặc mô tả công trình. Bộ phận kỹ thuật rà soát dòng sản phẩm, cấp PN, danh mục phụ kiện và hồ sơ cần kèm trước khi báo giá.
Phụ trách: Hoàng Cường – Công ty CP Kỹ thuật – Công nghệ Nhựa T&S Việt Nam (nhãn hiệu GS · TFS). Website: gspipe.vn · Tư vấn giải pháp ngành nước: lacvietco-jsc.com.vn
Thông số trích từ catalogue PP-R GS 07/2025 và trang sản phẩm gspipe.vn tại thời điểm biên soạn (10/2026). Thông số chi tiết, tiêu chuẩn, chứng từ và chính sách bán hàng cần đối chiếu theo tài liệu mới nhất và lô hàng thực giao. Tuổi thọ hệ thống phụ thuộc vật liệu, áp lực, nhiệt độ, môi chất, điều kiện thi công và vận hành.
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: