Toàn bộ hướng dẫn lắp đặt, đấu dây, khởi động, vận hành menu IFC 070 và bảo trì — song ngữ, tra cứu nhanh, kèm công cụ mô phỏng, tra lỗi và nghiệm thu.The complete installation, wiring, start-up, IFC 070 menu operation and service manual — bilingual and searchable, with simulator, troubleshooting and commissioning tools.
© KROHNE 03/2022 · 4004999703 · MA WATERFLUX 3070 · R03 en | Bản HTML Lạc Việt v1.0 · cập nhật 02/10/2026Lạc Việt HTML edition v1.0 · updated 2026-10-02
Mã “Electronic Revision” (ER) ghi trạng thái phiên bản điện tử theo NE 53. Nhìn ER biết thiết bị đã có sửa lỗi hay thay đổi lớn và mức tương thích. Phiên bản phần mềm và mã CrC xem được ngay trên màn hình (mục 6.1.2).The Electronic Revision (ER) documents the revision status of the electronics according to NE 53. It shows whether fixes or larger changes were made and how they affect compatibility. The software version and CrC code can be read on the display (section 6.1.2). MA p.6
| NămReleased | ER / phần mềmER / software | Thay đổiChanges | Mã CCRCCCRC code | Tài liệuDocumentation |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | ER 5.0.1_ | Phần mềm đầu tiênInitial software | 0X4Cb5 | MA V3-R01 |
| 2016 | ER 5.0.2_ | 1 | 0X71d5 | MA V3-R01 |
| 2017 | ER 5.0.3_ | 1 | 0XCFF7 | không phát hànhnot issued |
| 2018 | ER 5.0.4_ (SW 5.0.3_) | 1 | 0XCFF7 | không phát hànhnot issued |
| 2018 | ER 5.0.5_ | 4 | 0X0CAB | không phát hànhnot issued |
| 2019 | ER 5.0.5_ | — | — | MA V3-R02 |
| 2022 | ER 5.1.0_ | 5 | 0XAB62 | MA V3-R03 |
Người vận hành chịu trách nhiệm về sự phù hợp, mục đích sử dụng và khả năng chịu ăn mòn của vật liệu với môi chất. Nhà sản xuất không chịu trách nhiệm cho hư hỏng do dùng sai mục đích.The operator is responsible for suitability, intended use and corrosion resistance of the materials against the fluid. The manufacturer is not liable for damage from improper use. MA p.7
Nguy hiểm tức thời khi làm việc với điện.Immediate danger when working with electricity.
MA p.10Nguy hiểm bỏng do nhiệt hoặc bề mặt nóng.Danger of burns from heat or hot surfaces.
MA p.10Phải tuân thủ tuyệt đối. Bỏ qua dù một phần có thể gây tổn hại sức khỏe nghiêm trọng, tử vong, hoặc hư hỏng nặng thiết bị.Must be observed without fail. Even partial disregard can cause serious health problems, death, or serious damage.
MA p.10Bỏ qua có nguy cơ tổn hại sức khỏe nghiêm trọng và hư hỏng thiết bị.Disregarding poses a risk of serious health problems and damage.
MA p.10Bỏ qua có thể làm hỏng thiết bị hoặc hệ thống của người vận hành.Disregarding can damage the device or the operator’s plant.
MA p.10Thông tin quan trọng khi thao tác; ghi chú về quy định và tiêu chuẩn.Important handling information; notes on directives and standards.
MA p.10Thiết bị giao sẵn sàng vận hành; các thông số được cài đặt tại nhà máy theo đơn hàng. Thông tin chi tiết theo từng mã sản phẩm tra trên PICK (Product Information Center) qua nút service trên website KROHNE.The device is supplied ready for operation; factory settings follow the order specification. Product-specific information is available in PICK (Product Information Center) via the service menu on the KROHNE website. MA p.13
Kiểm tra nameplate để chắc chắn thiết bị giao đúng đơn hàng. Bấm vào các chấm số trên hình để xem ý nghĩa từng vùng.Check the nameplate to make sure the device matches the order. Tap the numbered dots to see what each area means. MA p.14
Cảm biến WATERFLUX 3000 đạt IP68 / NEMA 4X/6P (IEC/EN 60529), chịu ngập liên tục và cột nước 10 m. Converter IFC 070 (compact và rời) đạt IP68 / NEMA 4/4X/6, chịu ngập định kỳ; vỏ polycarbonate, đầu nối plug & play IP68 (chuẩn quân sự), ngập sâu đến 10 m. Khi ngập kéo dài hoặc liên tục, nên dùng bản rời: gắn converter IFC 070 và bộ datalogger GPRS lên vách hố gần nắp để đọc màn hình.The WATERFLUX 3000 sensor is IP68 / NEMA 4X/6P (IEC/EN 60529), for continuous submersion and a 10 m water column. The IFC 070 converter (compact and remote) is IP68 / NEMA 4/4X/6, for periodic submersion; polycarbonate housing, IP68 (military) plug & play connectors, submersion down to 10 m. For prolonged or continuous submersion use the remote version: mount the IFC 070 and the GPRS data logger on the pit wall near the lid for read-out. MA p.22
Giá trị áp suất và mô-men tối đa là giá trị lý thuyết, tính cho điều kiện tối ưu với bích thép carbon.Maximum pressure and torque values are theoretical, calculated for optimum conditions with carbon steel flanges. MA p.23
| DN [mm] | Cấp ápPressure rating | Bu lôngBolts | Mô-men tối đa [Nm] ¹Max. torque [Nm] ¹ |
|---|---|---|---|
| 25 | PN 16 | 4 × M12 | 12 |
| 40 | PN 16 | 4 × M16 | 30 |
| 50 | PN 16 | 4 × M16 | 36 |
| 65 | PN 16 | 8 × M16 | 50 |
| 80 | PN 16 | 8 × M16 | 30 |
| 100 | PN 16 | 8 × M16 | 32 |
| 125 | PN 16 | 8 × M16 | 40 |
| 150 | PN 10 | 8 × M20 | 55 |
| 150 | PN 16 | 8 × M20 | 55 |
| 200 | PN 10 | 8 × M20 | 85 |
| 200 | PN 16 ² | 12 × M20 | 57 |
| 250 | PN 10 | 12 × M20 | 80 |
| 250 | PN 16 ² | 12 × M24 | 100 |
| 300 | PN 10 | 12 × M20 | 95 |
| 300 | PN 16 | 12 × M24 | 136 |
| 350 | PN 10 | 16 × M20 | 96 |
| 400 | PN 10 | 16 × M24 | 130 |
| 450 | PN 10 | 20 × M24 | 116 |
| 500 | PN 10 | 20 × M24 | 134 |
| 600 | PN 10 | 20 × M27 | 173 |
| Cỡ [inch]Size [inch] | Bu lôngBolts | Mô-men tối đa [lbs·ft] ¹Max. torque [lbs·ft] ¹ |
|---|---|---|
| 1 | 4 × 1/2" | 4 |
| 1½ | 4 × 1/2" | 11 |
| 2 | 4 × 5/8" | 18 |
| 2½ | 8 × 5/8" | 27 |
| 3 | 4 × 5/8" | 33 |
| 4 | 8 × 5/8" | 22 |
| 5 | 8 × 3/4" | 33 |
| 6 | 8 × 3/4" | 48 |
| 8 | 8 × 3/4" | 66 |
| 10 | 12 × 7/8" | 74 |
| 12 | 12 × 7/8" | 106 |
| 14 ² | 12 × 1" | 87 |
| 16 ² | 16 × 1" | 84 |
| 18 ² | 16 × 1 1/8" | 131 |
| 20 ² | 20 × 1 1/8" | 118 |
| 24 ² | 20 × 1 1/4" | 166 |
Cáp cảm biến của bản rời IP68 có đầu nối đực 8 chân. Cáp vào/ra (xung/Modbus) có phiên bản dùng với KROHNE FlexPower, kèm thêm nhánh cáp nguồn.The sensor cable of the IP68 remote version has an 8-pin male connector. The I/O cable (pulse/Modbus) is available in a KROHNE FlexPower version with an extra power cable. MA p.30
| Loại cáp I/OI/O version | Có cáp FlexPowerFlexPower cable | Số chânPins |
|---|---|---|
| Cáp ModbusModbus cable | KhôngNo | 4 |
| Cáp xungPulse cable | KhôngNo | 8 |
| KGA 42 | KhôngNo | 8 |
| Cáp ModbusModbus cable | CóYes | 10 |
| Cáp xungPulse cable | CóYes | 8 |
| KGA 42 | CóYes | 8 |
Bản compact đã đấu sẵn cảm biến bên trong. Bản rời được giao kèm cáp tiêu chuẩn, đầu phía cảm biến được đổ keo tại nhà máy; đầu nối cài nhanh bằng inox IP68 nối cảm biến với converter. Luôn dùng cáp đi kèm để đảm bảo hoạt động đúng.The compact version is internally connected. The remote version comes with a standard cable, factory-potted at the sensor side; an IP68 stainless steel snap-on connector joins sensor and converter. Always use the supplied cables. MA p.31
| Màu dâyWire colour | CựcTerminal | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| Nâu / BrownBrown | 1 | Điện cực tham chiếuReference electrode |
| Trắng / WhiteWhite | 2 | Tín hiệu điện cựcStandard electrode signal |
| Tím / VioletViolet | 3 | Tín hiệu điện cựcStandard electrode signal |
| Xanh dương / BlueBlue | 7 | Dòng kích từField current |
| Xanh lá / GreenGreen | 8 | Dòng kích từField current |
| Vàng / YellowYellow | 9 | Không dùngNo function |
| Dây thoát nhiễu / Drain wiresDrain wires | VítScrews | Chống nhiễuShielding |
| Màu dâyWire colour | Chân đầu nốiConnector contact | CựcTerminal | Chức năngFunction |
|---|---|---|---|
| Nâu / BrownBrown | H | 1 | Điện cực tham chiếu / cảm biến P&TReference electrode / P&T sensor |
| Trắng / WhiteWhite | D | 4 | Cảm biến P&TP&T sensor |
| Xám / GreyGrey | F | 5 | Cảm biến P&TP&T sensor |
| Hồng / PinkPink | B | 6 | Cảm biến P&TP&T sensor |
| Xanh dương / BlueBlue | A | 7 | Dòng kích từField current |
| Xanh lá / GreenGreen | G | 8 | Dòng kích từField current |
| Trắng/Trắng / White/WhiteWhite/White | C | 2 | Tín hiệu điện cựcStandard electrode signal |
| Trắng/Đỏ / White/RedWhite/Red | E | 3 | Tín hiệu điện cựcStandard electrode signal |
| Dây thoát nhiễu / Drain wiresDrain wires | VỏHousing | VítScrews | Chống nhiễuShielding |
Khi một ngõ ra được kích hoạt, cáp ngõ ra có đầu nối IP68 với các dây mã màu như bảng dưới — giống nhau cho bản compact và bản rời.When an output is activated, the output cable with IP68 connector has the colour-coded leads below — identical for compact and remote versions. MA p.32
| Màu dâyWire colour | ChânContact | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| Vàng / YellowYellow | A | Ngõ ra trạng thái 1, hoặc ngưỡng P/T, hoặc ngõ ra xung CStatus output 1 or threshold for P or T or pulse output C |
| Trắng / WhiteWhite | G | Ngõ ra trạng thái 2 hoặc ngưỡng P/TStatus output 2 or threshold for P or T |
| Xanh dương / BlueBlue | H | Mass (GND)Ground |
| Nâu / BrownBrown | B | Ngõ ra xung APulse output A |
| Xanh lá / GreenGreen | F | Ngõ ra xung BPulse output B |
| Hồng / PinkPink | C | Pin ngoài +External battery + |
| Xám / GreyGrey | E | Pin ngoài −External battery − |
| Màu dâyWire colour | ChânContact | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| Vàng / YellowYellow | 1 | Dây xuống B — Sign. B (D1+) ←Down link wire B Sign. B (D1+) ← |
| Xám / GreyGrey | 1 | Dây lên B — Sign. B (D1+) →Up link wire B Sign. B (D1+) → |
| Hồng / PinkPink | 2 | Dây lên A — Sign. A (D0−) →Up link wire A Sign. A (D0−) → |
| Xanh lá / GreenGreen | 2 | Dây xuống A — Sign. A (D0−) ←Down link wire A (D0−) ← |
| Trắng / WhiteWhite | 3 | Mass (GND)Ground |
| Nâu / BrownBrown | – | – |
| Lưới chống nhiễu / ShieldShield | Tiếp địaEarth |
| Màu dâyWire colour | ChânContact | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| Vàng / YellowYellow | A | Ngõ ra trạng thái 1, ngưỡng P/T hoặc xung CStatus output 1, P/T threshold or pulse output C |
| Trắng / WhiteWhite | G | Ngõ ra trạng thái 2 hoặc ngưỡng P/TStatus output 2 or P/T threshold |
| Xám / GreyGrey | H | Mass (GND)Ground |
| Nâu / BrownBrown | B | Ngõ ra xung APulse output A |
| Xanh lá / GreenGreen | F | Ngõ ra xung BPulse output B |
| Nâu / BrownBrown | C | Nguồn ngoài +3,6 VExternal power +3.6 V |
| Trắng / WhiteWhite | E | Nguồn ngoài (GND)External power (ground) |
| Lưới chống nhiễu / ShieldShield | D | Chống nhiễuShielding |
| Màu dâyWire colour | ChânContact | Chức năngFunction |
|---|---|---|
| Lưới chống nhiễu / ShieldShield | C | Chống nhiễuShielding |
| Nâu / BrownBrown | B | – |
| Trắng / WhiteWhite | A | Mass (GND)Ground |
| Xanh lá / GreenGreen | E | Dây xuống A — Sign. A (D0−)Down link wire A Sign. A (D0−) |
| Vàng / YellowYellow | K | Dây xuống B — Sign. B (D1+)Down link wire B Sign. B (D1+) |
| Hồng / PinkPink | H | Dây lên A — Sign. A (D0−)Up link wire A Sign. A (D0−) |
| Xám / GreyGrey | J | Dây lên B — Sign. B (D1+)Up link wire B Sign. B (D1+) |
| Nâu / BrownBrown | F | Nguồn ngoài +3,6 VExternal power +3.6 V |
| Trắng / WhiteWhite | G | Nguồn ngoài (GND)External power (ground) |
| Lưới chống nhiễu / ShieldShield | D | Chống nhiễuShielding |
| CápCable | Màu dâyWire colour | Đấu nốiConnection |
|---|---|---|
| DC (cáp xanh lá)DC (green cable) | Đỏ / RedRed | DC (+) |
| DC (cáp xanh lá)DC (green cable) | Xanh dương / BlueBlue | DC (+) theo tài liệu ³DC (+) as printed ³ |
| DC (cáp xanh lá)DC (green cable) | Vàng/Xanh láYellow/Green | FE (tiếp địa chức năng)FE (functional earth) |
| AC (cáp xám)AC (grey cable) | Đen 1Black 1 | AC (~) |
| AC (cáp xám)AC (grey cable) | Đen 2Black 2 | AC (~) |
| AC (cáp xám)AC (grey cable) | Xanh lá/VàngGreen/Yellow | PE (tiếp địa bảo vệ)PE (protective earth) |
Khi cấp nguồn (đấu pin hoặc FlexPower), converter tự kiểm tra rồi bắt đầu đo.When power is switched on (battery or FlexPower connected), the converter runs a self-test and then starts measuring. MA p.38
Converter IFC 070 có màn hình và hai phím quang (▼ trái, ▶ phải) để chuyển màn hình hiển thị và vào menu. Bấm các chấm số trên hình để xem chức năng.The IFC 070 has a display and two optical keys (▼ left, ▶ right) to cycle displays and enter the menu. Tap the numbered dots for details. MA p.39
| Màn hìnhDisplay | Ý nghĩaDescription | Cài đặtMenu setting |
|---|---|---|
| Bộ đếm tổng (mặc định)Sum counter (default) | Luôn cóAlways available | |
| Bộ đếm thuậnForward counter | Khi menu 13 = 1If menu 13 = 1 | |
| Bộ đếm ngượcReverse counter | Khi menu 14 = 1If menu 14 = 1 | |
| Lưu lượng dươngPositive flow rate | Khi menu 17 = 1If menu 17 = 1 |
| Màn hìnhDisplay | Ý nghĩaDescription |
|---|---|
| Ví dụ số serial thiết bịExample of the instrument serial number | |
| Ví dụ phiên bản phần mềmExample of the software version | |
| Mã CrC — kiểm tra toàn vẹn bộ nhớ và phần mềm (ví dụ CFF7 = SW 5.0.3_; SW 5.1.0_ = AB62 theo mục 1.1)CrC integrity check of memory and software (e.g. CFF7 = SW 5.0.3_; SW 5.1.0_ = AB62 per section 1.1) | |
| Ví dụ DN (125) và hằng số đồng hồ (4.160)Example of diameter (125) and meter constant (4.160) | |
| Ví dụ phiên bản phần mềm add-onExample of the add-on software version | |
| Ví dụ phiên bản ModbusExample Modbus version | |
| Kiểm tra màn hình (sáng tất cả đoạn)Display test (all segments on) |
| Hiển thịDisplay | Ý nghĩaDescription | Xử lýAction |
|---|---|---|
| Trạng thái pinBattery status | Luôn hiển thịAlways shown | |
| Đang bật chế độ AMRAMR mode on | Khi menu 2 = 1If menu 2 = 1 | |
| Đang tự kiểm traAutomatic self-test | Tự động — mục 6.4.1Automatic — section 6.4.1 | |
| Đang ở chế độ thửTest mode on | Kích hoạt thủ công — mục 6.4.3Activated manually — section 6.4.3 | |
| Với mức tiêu thụ hiện tại, pin sẽ hết trong vòng 1 nămAt the current consumption rate the battery will be empty within 1 year | Lên kế hoạch thay pin. Ký hiệu có thể hiện ngắn hạn nếu mức tiêu thụ tạm thời rất cao.Plan battery replacement. The sign can appear briefly if consumption is temporarily very high. | |
| Pin gần cạnBattery nearly empty | Thay pinReplace the battery | |
| Hết pin: điện áp quá thấpBattery empty: voltage too low | Thay pinReplace the battery | |
| Thông báo (nhấp nháy)Notification (flashing) | Kiểm tra tất cả kết nối. Nếu dấu ! không mất, liên hệ bộ phận service.Check all connections. If the ! does not disappear, contact the service department. | |
| Lỗi toàn vẹn phần mềm (X = 1…127)Impaired software integrity (X = 1…127) | Đồng hồ đã lưu giá trị bộ đếm cuối và vào chế độ ngủ. Liên hệ bộ phận service.The meter stored the last counter values and went to sleep mode. Contact the service department. | |
| Ống rỗngEmpty pipe | Chỉ hiện khi menu 83 = 1. Kiểm tra ống đo có đầy nước.Only if menu 83 = 1. Check that the tube is full. | |
| Áp suất/nhiệt độ vượt ngưỡng: hiển thị giá trị hiệu chuẩn max/min, nhấp nháyPressure/temperature beyond the threshold: the calibrated max/min value is shown, flashing | Kiểm tra hệ thống, không vượt dải P/T (−0,5…16 bar · −5…+70 °C).Check the system; do not exceed the P/T range (−0.5…16 bar · −5…+70 °C). | |
| Áp suất/nhiệt độ chưa đọc được (không có dữ liệu hợp lệ)Pressure/temperature not read correctly (no valid data) | Kiểm tra tất cả kết nối. Nếu không hết, liên hệ bộ phận service.Check all connections. If it persists, contact the service department. |
Có thể giới hạn hoặc khóa truy cập phần cứng và phần mềm để ngăn can thiệp trái phép: phần cứng bằng niêm phong pháp định hoặc niêm phong sử dụng; phần mềm bằng khóa menu các thông số liên quan đo giao nhận.Hardware and software access can be limited or blocked: hardware with metrology or utility seals; software by blocking menu access to fiscal parameters. MA p.42
| Mức truy cậpAccess level | Cài đặtSetting |
|---|---|
| Toàn quyền menuFull menu access | Menu 1 = 0Menu number 1 = 0 |
| Chỉ menu serviceService menu only | Menu 1 = 1 + cắm jumper bên trong converterMenu number 1 = 1 + jumper inside the converter |
| Khóa menuMenu access blocked | Menu 1 = 1 (jumper ở vị trí cất)Menu number 1 = 1 (jumper in storage position) |
Sau khi lắp và chạy thử, có thể đặt thêm niêm phong sử dụng trên vỏ converter và trên cảm biến làm bằng chứng nếu có người không có thẩm quyền can thiệp. Kiểm tra quy định địa phương.After installation and commissioning, utility seals on the converter housing and the sensor can provide evidence of intervention by unauthorised persons. Check local regulations. MA p.45
| Thao tácFunction | PhímKeys | Màn hìnhDisplay |
|---|---|---|
| Vào chế độ lập trìnhStart programming mode | Giữ ▼ và ▶ 5 giâyHold ▼ and ▶ for 5 s | Nhấp nháyFlashes |
| Vào chế độ thửEnter test mode | Bấm ▼ trong vòng 3 giâyPress ▼ within 3 s | Hiện TEST và bộ đếm thứ haiShows TEST and a second counter |
| Bắt đầu thửStart the test | Bấm ▼Press ▼ | TEST nhấp nháy, bộ đếm 2 từ 0TEST flashes, counter 2 from 0 |
| Reset bộ đếm 2Reset counter 2 | Bấm ▼Press ▼ | Bộ đếm 2 về 0Counter 2 restarts at 0 |
| Dừng thửStop the test | Bấm ▶Press ▶ | TEST thôi nhấp nháyTEST stops flashing |
| Thoát chế độ thửLeave test mode | Giữ ▼ và ▶ 5 giây, rồi bấm ▼ trong 3 giâyHold ▼ and ▶ for 5 s, then press ▼ within 3 s | Về màn hình đo bình thườngBack to normal measuring |
Nếu đã dùng pin ngoài, việc thay thực hiện ở phía nguồn (khối pin), không phải phía converter. Khi chuyển từ pin trong sang pin ngoài:If an external battery is already used, replace it at the power source side, not at the converter. When switching from internal to external battery: MA p.67
Chương 8 của Handbook trùng nội dung với Technical Datasheet. Để không phải duy trì hai bản, phần này mở thẳng mục tương ứng trên trang datasheet tương tác (lưu lượng Q1–Q4, kích thước, tổn thất áp, tuổi thọ pin, chọn DN, bảng đáp ứng hồ sơ thầu).Chapter 8 of the Handbook repeats the Technical Datasheet. To keep a single source, these links open the matching section of the interactive datasheet (Q1–Q4 flow ranges, dimensions, pressure loss, battery life, sizing, compliance sheet).
Kỹ sư Lạc Việt hỗ trợ cài đặt menu, đấu nối datalogger/SCADA, nghiệm thu và bảo trì WATERFLUX 3070.Lạc Việt engineers support menu setup, logger/SCADA wiring, commissioning and maintenance of the WATERFLUX 3070.
© KROHNE 03/2022 · 4004999703 · MA WATERFLUX 3070 · R03 en | Bản HTML Lạc Việt v1.0 · cập nhật 02/10/2026Lạc Việt HTML edition v1.0 · updated 2026-10-02
Nội dung chuyển thể từ KROHNE Handbook WATERFLUX 3070 R03 (03/2022 · 4004999703), chương 1–7. Bản tiếng Việt để tham khảo; khi có khác biệt, bản tiếng Anh gốc của KROHNE có giá trị. Các phần Bắt đầu, Mô phỏng, Tra lỗi, Nghiệm thu là công cụ hỗ trợ của Lạc Việt; luôn tuân thủ tài liệu kèm thiết bị và quy định địa phương.Adapted from KROHNE Handbook WATERFLUX 3070 R03 (03/2022 · 4004999703), chapters 1–7. The Vietnamese text is for reference; the original KROHNE English text prevails. Start, Simulator, Troubleshoot and Commissioning are Lạc Việt support tools; always follow the documents supplied with the device and local regulations.
10 bước từ lúc nhận hàng đến khi vận hành, viết cho người chưa từng lắp đồng hồ điện từ dùng pin. Mỗi bước có liên kết sang mục chi tiết và số trang Handbook.Ten steps from delivery to operation, written for someone who has never installed a battery-powered electromagnetic meter. Each step links to the detailed section and Handbook page.
Bấm phím ▼ ▶ như trên thiết bị thật. Bấm nhanh = chạm phím; các nút “Giữ” mô phỏng thao tác giữ phím 3–5 giây. Mô phỏng theo Handbook mục 6, không thay đổi thiết bị thật.Press ▼ ▶ like on the real device. A tap is a key press; the “Hold” buttons simulate holding keys for 3–5 s. Based on Handbook chapter 6; it does not change any real device. MA p.39–64
Tra theo ký hiệu trên màn hình hoặc theo hiện tượng. Ký hiệu và cách xử lý theo Handbook mục 6.1.3; phần hiện tượng là hướng dẫn của kỹ sư Lạc Việt, tổng hợp từ các mục Handbook được trích.Search by display symbol or by symptom. Symbols and actions follow Handbook section 6.1.3; the symptom guide is written by Lạc Việt engineers from the cited Handbook sections.
Luôn hiển thịAlways shown
MA p.42Khi menu 2 = 1If menu 2 = 1
MA p.42Tự động — mục 6.4.1Automatic — section 6.4.1
MA p.42Kích hoạt thủ công — mục 6.4.3Activated manually — section 6.4.3
MA p.42Lên kế hoạch thay pin. Ký hiệu có thể hiện ngắn hạn nếu mức tiêu thụ tạm thời rất cao.Plan battery replacement. The sign can appear briefly if consumption is temporarily very high.
MA p.42Thay pinReplace the battery
MA p.42Thay pinReplace the battery
MA p.42Kiểm tra tất cả kết nối. Nếu dấu ! không mất, liên hệ bộ phận service.Check all connections. If the ! does not disappear, contact the service department.
MA p.42Đồng hồ đã lưu giá trị bộ đếm cuối và vào chế độ ngủ. Liên hệ bộ phận service.The meter stored the last counter values and went to sleep mode. Contact the service department.
MA p.42Chỉ hiện khi menu 83 = 1. Kiểm tra ống đo có đầy nước.Only if menu 83 = 1. Check that the tube is full.
MA p.42Kiểm tra hệ thống, không vượt dải P/T (−0,5…16 bar · −5…+70 °C).Check the system; do not exceed the P/T range (−0.5…16 bar · −5…+70 °C).
MA p.42Kiểm tra tất cả kết nối. Nếu không hết, liên hệ bộ phận service.Check all connections. If it persists, contact the service department.
MA p.42Không thấy trường hợp của bạn? Gọi kỹ sư Lạc Việt: 0918182587 (Zalo).Not listed? Call a Lạc Việt engineer: 0918182587 (Zalo).
Tick từng mục khi kiểm tra tại hiện trường, điền thông tin thiết bị rồi tải biên bản Word để ký. Mỗi mục ghi trang Handbook làm căn cứ. Dữ liệu chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.Tick each item on site, fill in the device data and download a Word report to sign. Each item cites its Handbook page. Data stays in your browser only.
Trả lời theo Handbook R03, kèm trang nguồn. Câu hỏi riêng cho công trình: liên hệ kỹ sư Lạc Việt.Answered from Handbook R03 with source pages. Site-specific questions: contact Lạc Việt engineers.
Converter được giao với pin chưa đấu (kể cả đồng hồ đã kiểm định) MA p.35. Mở nắp, cắm đầu nối pin vào converter, kiểm tra màn hình sáng rồi đóng nắp, không kẹp cáp pin.
The converter ships with the battery disconnected (also verified meters) MA p.35. Open the cover, plug the battery connector in, check the display, then close without jamming the cable.
Đồng hồ kiểm định MID/OIML được khóa menu (menu 1 = 1) và dán niêm phong MA p.44. Cắm jumper bên trong để vào menu service mà không phá niêm — chỉnh được xung, trạng thái, Modbus, pin… nhưng không chỉnh thông số pháp định MA p.43.
MID/OIML verified meters are menu-locked (menu 1 = 1) and sealed MA p.44. Fit the internal jumper for the service menu without breaking seals — pulse, status, Modbus, battery settings are available, fiscal parameters are not MA p.43.
Không. Thay pin hoặc đổi nguồn không mất dữ liệu bộ đếm MA p.36. Sau khi thay: reset bộ đếm tuổi thọ pin (B2 = 1), kiểm tra B0/B1 nếu đổi loại pin MA p.62.
No. Exchanging the battery or power source keeps the totalizer MA p.36. Afterwards reset the battery lifetime counter (B2 = 1) and check B0/B1 if the type changed MA p.62.
Với mức tiêu thụ hiện tại, pin sẽ hết trong vòng 1 năm — lên kế hoạch thay pin. Ký hiệu có thể hiện ngắn khi tiêu thụ tạm thời cao MA p.42.
At the current consumption the battery will be empty within 1 year — plan a replacement. It can appear briefly when consumption is temporarily high MA p.42.
Không. Cảm biến có điện cực tham chiếu nên tiếp địa không cần vòng tiếp địa MA p.29.
No. The sensor has a reference electrode, so grounding works without grounding rings MA p.29.
Cáp WSC2 tiêu chuẩn (chống nhiễu hai lớp) dài tối đa 25 m; chiều dài khác theo yêu cầu MA p.31. Luôn dùng cáp đi kèm.
The standard WSC2 cable (double shielded) is max. 25 m; other lengths on request MA p.31. Always use the supplied cables.
Dùng chế độ thử: giữ ▼ + ▶ 5 giây, bấm ▼ trong 3 giây; bộ đếm thứ hai độ phân giải ×100, không ảnh hưởng bộ đếm chính, không phá niêm, tự thoát sau 3 giờ MA p.64. So với thể tích chuẩn (bồn, đồng hồ mẫu).
Use test mode: hold ▼ + ▶ 5 s, press ▼ within 3 s; a second counter with ×100 resolution, no effect on the main counter, no seal breaking, ends after 3 hours MA p.64. Compare with a reference volume.
IFC 070 IP68 chịu ngập định kỳ (đến 10 m). Ngập kéo dài hoặc liên tục: dùng bản F, gắn converter và logger GPRS lên vách gần nắp hố MA p.22.
The IP68 IFC 070 handles periodic submersion (to 10 m). For prolonged or continuous flooding use the F version with converter and GPRS logger on the wall near the lid MA p.22.
Handbook ghi đồng hồ được thiết kế chỉ để đo nước uống và nước thô MA p.7. Với nước thải, liên hệ Lạc Việt để chọn dòng KROHNE phù hợp (ví dụ OPTIFLUX).
The Handbook states the meter is designed exclusively for drinking water and raw water MA p.7. For wastewater, ask Lạc Việt for a suitable KROHNE model (e.g. OPTIFLUX).
DN, vị trí lắp, datalogger/SCADA, yêu cầu nghiệm thu.DN, location, logger/SCADA, acceptance needs.
Gửi yêu cầuSend a requestGiao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: