icon icon icon
Bộ tài liệuDoc set
Mục lụcContents
1.1Lịch sử phần mềmSoftware history1.2Mục đích sử dụng và chứng nhậnIntended use and certification1.4Ký hiệu cảnh báo và an toànWarnings, symbols and operator safety2.1Phạm vi cung cấpScope of delivery2.2Mô tả thiết bị và phiên bảnDevice description and versions2.3Đọc nhãn thiết bị (nameplate)Reading the nameplate3.1Nhận hàng, lưu kho, vận chuyểnReceiving, storage and transport3.4Chuẩn bị và yêu cầu chungPreparation and general requirements3.6Điều kiện lắp đặtInstallation conditions3.7Lắp vào đường ống — mô-men siếtMounting — bolt torques3.8Lắp converterMounting the signal converter4.1An toàn và lưu ý khi đấu điệnElectrical safety and notes4.4Tổng quan cáp và đặc tính ngõ raCable overview and output ratings4.5Đấu cáp cảm biến (bản rời)Connecting the sensor cable (remote)4.6Đấu cáp tín hiệu (xung, Modbus, nguồn)Connecting the signal cable (pulse, Modbus, power)5.1Đấu pin và cấp nguồnConnecting the battery and power6.1Màn hình và phím quangDisplay and optical keys6.2Phân quyền truy cập và niêm phongAccess control and seals6.3Menu cài đặtMenu settings6.4Tự kiểm tra, chế độ kiểm định, chế độ thửSelf-test, verification mode, test mode7.1Thay pinReplacing the battery7.3Phụ tùng, dịch vụ, gửi trả, thải bỏSpare parts, services, returns, disposal8Thông số kỹ thuật → DatasheetTechnical data → DatasheetLVGhi chú đối chiếuCross-check notesLiên hệContact
KROHNE · Hướng dẫn lắp đặt và vận hànhInstallation and operating manual

Handbook WATERFLUX 3070WATERFLUX 3070 Handbook

Toàn bộ hướng dẫn lắp đặt, đấu dây, khởi động, vận hành menu IFC 070 và bảo trì — song ngữ, tra cứu nhanh, kèm công cụ mô phỏng, tra lỗi và nghiệm thu.The complete installation, wiring, start-up, IFC 070 menu operation and service manual — bilingual and searchable, with simulator, troubleshooting and commissioning tools.

Ch. 1–7lắp đặt → bảo trìinstall → service
67mục menu 5.1.0_menu items 5.1.0_
IP68ngập đến 10 msubmersion to 10 m
3,6 Vpin 38 / 70 Ah38 / 70 Ah battery

© KROHNE 03/2022 · 4004999703 · MA WATERFLUX 3070 · R03 en  |  Bản HTML Lạc Việt v1.0 · cập nhật 12/10/2026Lạc Việt HTML edition v1.0 · updated 2026-10-12

Mức thay đổi: 1 = sửa lỗi, tương thích ngược · 3 = thay đổi vào/ra (P xung, S trạng thái, X tất cả) · 4 = thêm chức năng, tương thích ngược  – KROHNE WATERFLUX 3070IFC 070 · MA p.39
1.1

Lịch sử phần mềmSoftware history

MA p.6

Mã “Electronic Revision” (ER) ghi trạng thái phiên bản điện tử theo NE 53. Nhìn ER biết thiết bị đã có sửa lỗi hay thay đổi lớn và mức tương thích. Phiên bản phần mềm và mã CrC xem được ngay trên màn hình (mục 6.1.2).The Electronic Revision (ER) documents the revision status of the electronics according to NE 53. It shows whether fixes or larger changes were made and how they affect compatibility. The software version and CrC code can be read on the display (section 6.1.2). MA p.6

Mức thay đổi: 1 = sửa lỗi, tương thích ngược · 3 = thay đổi vào/ra (P xung, S trạng thái, X tất cả) · 4 = thêm chức năng, tương thích ngược · 5 = không tương thích, phải thay bộ điện tửChange level: 1 = fixes, downwards compatible · 3 = I/O changes (P pulse, S status, X all) · 4 = new functions, downwards compatible · 5 = incompatible, electronics must be changed MA p.6
NămReleasedER / phần mềmER / softwareThay đổiChangesMã CCRCCCRC codeTài liệuDocumentation
2016ER 5.0.1_Phần mềm đầu tiênInitial software0X4Cb5MA V3-R01
2016ER 5.0.2_10X71d5MA V3-R01
2017ER 5.0.3_10XCFF7không phát hànhnot issued
2018ER 5.0.4_ (SW 5.0.3_)10XCFF7không phát hànhnot issued
2018ER 5.0.5_40X0CABkhông phát hànhnot issued
2019ER 5.0.5_——MA V3-R02
2022ER 5.1.0_50XAB62MA V3-R03
1.2

Mục đích sử dụng và chứng nhậnIntended use and certification

MA p.7

Người vận hành chịu trách nhiệm về sự phù hợp, mục đích sử dụng và khả năng chịu ăn mòn của vật liệu với môi chất. Nhà sản xuất không chịu trách nhiệm cho hư hỏng do dùng sai mục đích.The operator is responsible for suitability, intended use and corrosion resistance of the materials against the fluid. The manufacturer is not liable for damage from improper use. MA p.7

Dấu hợp chuẩnConformity mark
Nhà sản xuất xác nhận thử nghiệm đạt bằng dấu hợp chuẩn trên thiết bị; chi tiết trong tuyên bố hợp chuẩn đi kèm hoặc trên website KROHNE
The manufacturer certifies successful testing by the conformity mark on the device; details in the supplied declaration of conformity or on the KROHNE website
MA p.7
Phê duyệt khácOther approvals
  • Measuring Instruments Directive 2014/32/EU, Annex III (MI-001)
  • UK Measuring Instrument Regulation 2016 No. 1153
MA p.7
  • Lắp đặt hoặc vận hành sai làm mất hiệu lực bảo hànhImproper installation or operation voids the warranty
  • Người vận hành chịu trách nhiệm sự phù hợp của thiết bị với mục đích cụ thểThe operator is responsible for the suitability of the device for the specific purpose
  • Áp dụng “Điều khoản tiêu chuẩn” của hợp đồng mua bánThe “Standard Terms and Conditions” of the sales contract apply
  • Nếu tài liệu không bằng ngôn ngữ của bạn và có chỗ khó hiểu, liên hệ văn phòng/đại diện tại địa phươngIf the document is not in your language and anything is unclear, contact the local office
MA p.9
1.4

Ký hiệu cảnh báo và an toànWarnings, symbols and operator safety

MA p.10

NGUY HIỂM — điệnDANGER — electricity

Nguy hiểm tức thời khi làm việc với điện.Immediate danger when working with electricity.

MA p.10

NGUY HIỂM — bỏngDANGER — burns

Nguy hiểm bỏng do nhiệt hoặc bề mặt nóng.Danger of burns from heat or hot surfaces.

MA p.10

NGUY HIỂMDANGER

Phải tuân thủ tuyệt đối. Bỏ qua dù một phần có thể gây tổn hại sức khỏe nghiêm trọng, tử vong, hoặc hư hỏng nặng thiết bị.Must be observed without fail. Even partial disregard can cause serious health problems, death, or serious damage.

MA p.10

CẢNH BÁOWARNING

Bỏ qua có nguy cơ tổn hại sức khỏe nghiêm trọng và hư hỏng thiết bị.Disregarding poses a risk of serious health problems and damage.

MA p.10

THẬN TRỌNGCAUTION

Bỏ qua có thể làm hỏng thiết bị hoặc hệ thống của người vận hành.Disregarding can damage the device or the operator’s plant.

MA p.10

THÔNG TIN · PHÁP LÝINFORMATION · LEGAL NOTICE

Thông tin quan trọng khi thao tác; ghi chú về quy định và tiêu chuẩn.Important handling information; notes on directives and standards.

MA p.10

1.6 Vận chuyển và xử lý pin lithium1.6 Transport and handling of lithium batteries

  • Chỉ vận chuyển trong bao bì đặc biệt, có nhãn và chứng từ vận chuyểnTransport only in special packaging with special labels and transport documents
  • Không đoản mạch, sạc, sạc quá mức hoặc đấu ngược cựcDo not short-circuit, recharge, overcharge or connect with false polarity
  • Không để quá dải nhiệt độ cho phép, không đốtDo not expose beyond the specified temperature range or incinerate
  • Không đè, đâm thủng, mở cell hoặc tháo khối pinDo not crush, puncture or open cells or disassemble battery packs
  • Không hàn vào thân pin; không để thành phần pin tiếp xúc nướcDo not weld or solder to the battery body; do not expose contents to water
  • Tháo pin khỏi thiết bị trước khi gửi trả nhà sản xuất (bảo hành, sửa chữa)Remove the battery before returning the device for service or warranty
  • Thải bỏ theo quy định địa phương; tái chế khi có thểDispose of according to local regulations; recycle where possible
MA p.11
2.1

Phạm vi cung cấpScope of delivery

MA p.12
Hình Figure 2-1: ① Water meter (compact or remote) ② Product documentation ③ Factory  – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Đồng hồ (compact hoặc rời)Water meter (compact or remote) p.12
  2. 2Tài liệu sản phẩmProduct documentation p.12
  3. 3Biên bản hiệu chuẩn nhà máyFactory calibration report p.12
  4. 4Cáp tín hiệu/nguồn kết hợp (theo đơn hàng)Combined signal/power cable (as ordered) p.12
  5. 5Cáp cảm biến (bản rời)Sensor cable (remote version) p.12
  6. 6Giá treo tường (bản rời)Wall holder (remote version) p.12
  7. 7Cờ lê đặc biệt mở vòng khóa nắpSpecial wrench for the cover locking ring p.12
Hình 2-1: ① Đồng hồ (compact hoặc rời) ② Tài liệu sản phẩm ③ Biên bản hiệu chuẩn nhà máy ④ Cáp tín hiệu/nguồn kết hợp (theo đơn hàng) ⑤ Cáp cảm biến (bản rời) ⑥ Giá treo tường (bản rời) ⑦ Cờ lê đặc biệt mở vòng khóa nắpFigure 2-1: ① Water meter (compact or remote) ② Product documentation ③ Factory calibration report ④ Combined signal/power cable (as ordered) ⑤ Sensor cable (remote) ⑥ Wall holder (remote) ⑦ Special wrench for the cover locking ring MA p.12
Ảnh thực tếReal photo
Kèm ống nối bù chiều dài – Thay đồng hồ cơ không phải sửa đường ống – KROHNE WATERFLUX 3070
Kèm ống nối bù chiều dàiWith pre-fitted spool piece – Thay đồng hồ cơ không phải sửa đường ốngReplaces mechanical meters without modifying the pipework KROHNE Application Reports 03/2018 p.14
Cáp và converter IFC 070 F khi mở kiện – KROHNE WATERFLUX 3070
Cáp và converter IFC 070 F khi mở kiệnCable and IFC 070 F converter on unpacking – Mở kiện: cáp tín hiệu và converter IFC 070 FUnpacking: signal cable and IFC 070 F converter Ảnh: Lạc Việt · MA p.12
Cờ lê chuyên dụng mở vòng khóa nắp – KROHNE WATERFLUX 3070
Cờ lê chuyên dụng mở vòng khóa nắpSpecial wrench for the cover lock ring – Cờ lê mở vòng khóa nắp converterWrench for the converter lock ring Ảnh: Lạc Việt · MA p.12
  • Đối chiếu packing list để chắc chắn đủ các hạng mục theo đơn hàngCheck the packing list to make sure all ordered items are present
  • Kiểm tra kỹ bao bì; nếu hư hỏng hoặc có dấu hiệu va đập, báo cho đơn vị vận chuyển và văn phòng nhà sản xuấtInspect the packaging; report damage or rough handling to the carrier and the manufacturer’s local office
  • Bản rời (F) giao trong 2 thùng: một thùng converter, một thùng cảm biếnThe remote (F) version arrives in two cartons: one with the converter, one with the flow sensor
  • Vật tư và dụng cụ lắp đặt không nằm trong phạm vi cung cấpAssembly materials and tools are not part of the delivery
  • Cáp đặc biệt được giao theo loại converter đã đặtSpecial cables are delivered according to the ordered converter type
MA p.12
2.2

Mô tả thiết bị và phiên bảnDevice description and versions

MA p.13

Thiết bị giao sẵn sàng vận hành; các thông số được cài đặt tại nhà máy theo đơn hàng. Thông tin chi tiết theo từng mã sản phẩm tra trên PICK (Product Information Center) qua nút service trên website KROHNE.The device is supplied ready for operation; factory settings follow the order specification. Product-specific information is available in PICK (Product Information Center) via the service menu on the KROHNE website. MA p.13

Hình 2-2: ① Bản compact ② Bản rời – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Bản compactCompact version p.13
  2. 2Bản rời (F)Remote version (F) p.13
Hình 2-2: ① Bản compact ② Bản rờiFigure 2-2: ① Compact version ② Remote version MA p.13
Ảnh thực tếReal photo
WATERFLUX 3070 C – bản compact
WATERFLUX 3070 C – bản compactWATERFLUX 3070 C – compact version – Converter IFC 070 gắn trực tiếp trên cảm biếnIFC 070 converter mounted directly on the sensor © KROHNE
WATERFLUX 3070 F – cảm biến + converter IFC 070 F
WATERFLUX 3070 F – cảm biến + converter IFC 070 FWATERFLUX 3070 F – sensor + IFC 070 F converter – Cảm biến WATERFLUX 3000 + IFC 070 F đặt riêng, nối bằng cápWATERFLUX 3000 sensor + separate IFC 070 F, joined by cable © KROHNE
Bản compact (C)Compact version (C)
Converter gắn trực tiếp trên cảm biến, vỏ polycarbonate IP68
Converter mounted directly on the sensor, polycarbonate IP68 housing
MA p.13
Bản rời (F)Remote version (F)
  • Cảm biến có hộp đấu nối inox
  • converter đặt rời trong vỏ polycarbonate
  • Sensor with a stainless steel connection box
  • converter in a separate polycarbonate housing
MA p.13
Cảm biến P&TP&T sensor
Cả hai phiên bản đều có tùy chọn cảm biến áp suất và nhiệt độ tích hợp
Both versions are available with an optional integrated pressure and temperature sensor
MA p.13
2.3

Đọc nhãn thiết bị (nameplate)Reading the nameplate

MA p.14

Kiểm tra nameplate để chắc chắn thiết bị giao đúng đơn hàng. Bấm vào các chấm số trên hình để xem ý nghĩa từng vùng.Check the nameplate to make sure the device matches the order. Tap the numbered dots to see what each area means. MA p.14

Hình Figure 2-3: Example of a WATERFLUX 3070 nameplate
  1. 1Tên và địa chỉ nhà sản xuấtName and address of the manufacturer p.14
  2. 2Dấu hợp chuẩn (ví dụ CE/UKCA), số tổ chức chứng nhận và chứng nhận khácConformity mark (e.g. CE/UKCA) with notified body number(s) and other certifications p.14
  3. 3Điện áp pin, UPS và số Electronic Revision (ER)Battery voltage, UPS and Electronic Revision number p.14
  4. 4Ký hiệu thải bỏ và website nhà cung cấpDisposal logo and supplier website p.14
  5. 5Tùy chọn MI-001: số phê duyệt, cấp môi trường, dữ liệu đo lường (Q3, R, MAP, T)Optional MI-001: approval number, environmental class, metrology data (Q3, R, MAP, T) p.14
  6. 6Mã data matrixData matrix p.14
  7. 7Dữ liệu áp suất và nhiệt độ (cảm biến P&T)Specific pressure and temperature data (P&T sensor) p.14
  8. 8Hằng số đồng hồ (GK), DN, vật liệu tiếp xúc nước, cấp bảo vệ IPMeter constant (GK), diameter, wetted materials, protection class p.14
  9. 9Model, số serial, năm sản xuất (chữ P&T nếu có cảm biến P&T)Type designation, serial number, date of manufacture (P&T text if fitted) p.14
Hình 2-3: Ví dụ nameplate WATERFLUX 3070Figure 2-3: Example of a WATERFLUX 3070 nameplate MA p.14
Ảnh thực tếReal photo
Nameplate cảm biến WATERFLUX 3000 F DN300
Nameplate cảm biến WATERFLUX 3000 F DN300WATERFLUX 3000 F DN300 sensor nameplate – DN300 · MAP 10 bar · IP68 · GK070L/GK070H · sản xuất 2024DN300 · MAP 10 bar · IP68 · GK070L/GK070H · built 2024 Ảnh: Lạc Việt · MA p.14
Nameplate converter IFC 070 F (bộ DN300) – KROHNE WATERFLUX 3070
Nameplate converter IFC 070 F (bộ DN300)IFC 070 F nameplate (DN300 set) – IFC 070 F của bộ DN300: Q3, R, cấp chính xác, nguồn pinIFC 070 F of the DN300 set: Q3, R, accuracy class, battery supply Ảnh: Lạc Việt · MA p.14
3.1

Nhận hàng, lưu kho, vận chuyểnReceiving, storage and transport

MA p.15
  • Kiểm tra bao bì; báo hư hỏng cho đơn vị vận chuyển và văn phòng nhà sản xuấtInspect the packaging; report damage to the carrier and the manufacturer’s office
  • Đối chiếu packing list và nameplate với đơn hàng; kiểm tra điện áp nguồn ghi trên nameplateCheck packing list and nameplate against the order; check the supply voltage on the nameplate
MA p.15
Lưu khoStorage
  • Nơi khô, không bụi
  • tránh nắng trực tiếp kéo dài
  • giữ trong bao bì gốc
  • nhiệt độ −30…+70 °C
  • Dry, dust-free place
  • avoid continuous direct sunlight
  • keep in original packaging
  • temperature −30…+70 °C
MA p.15
Vận chuyển converterSignal converter transport
Không có yêu cầu đặc biệt
No special requirements
MA p.15
Vận chuyển bản compactCompact version transport
  • Không nâng bằng vỏ converter
  • không dùng xích nâng
  • dùng dây đai quấn quanh cả hai đầu bích
  • Do not lift by the converter housing
  • no lifting chains
  • use lifting straps around both process connections
MA p.15
Hình 3-1: Cách nâng đúng (trái) và các cách cần tránh – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. ✓Đúng: dây đai quấn quanh cả hai mặt bích; không dùng xích nângCorrect: straps wrapped around both process connections; no lifting chains p.15
  2. ✕Không nâng thiết bị bằng vỏ converterDo not lift the device by the signal converter housing p.15
  3. ✕Cách nâng không đúng — xem Hình 3-1Incorrect lifting — see Figure 3-1 p.15
  4. ✕Cách đặt không đúng — xem Hình 3-1Incorrect handling — see Figure 3-1 p.15
Hình 3-1: Cách nâng đúng (trái) và các cách cần tránhFigure 3-1: Correct lifting (left) and what to avoid MA p.15
3.4

Chuẩn bị và yêu cầu chungPreparation and general requirements

MA p.16

Dụng cụ cần cóTools needed

  • Lục giác 4 mmAllen key (4 mm)
  • Tua vít nhỏSmall screwdriver
  • Cờ lê cho ốc siết cáp (chỉ bản rời)Wrench for cable glands (remote version only)
  • Cờ lê cho giá treo tường (chỉ bản rời)Wrench for the wall bracket (remote version only)
  • Cờ lê lực để lắp đồng hồ vào đường ốngTorque wrench for installing the meter in the pipeline
MA p.16

Yêu cầu chungGeneral requirements

  • Đủ khoảng trống hai bênAdequate space to the sides
  • Che nắng trực tiếp cho converter, lắp mái che nếu cầnProtect the converter from direct sunlight; fit a sun shade if necessary
  • Converter trong tủ điện cần làm mát đủ (quạt, bộ trao đổi nhiệt)Converters in control cabinets need adequate cooling (fan, heat exchanger)
  • Tránh rung mạnh và va đập cơ họcAvoid intense vibration and mechanical shock
  • Tránh từ trường: cách các cảm biến điện từ khác tối thiểu 5 DNAvoid magnetic fields: keep at least 5 DN between electromagnetic flow sensors
MA p.16
Hình 3-2: Tránh rung động – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. ✕Không để converter chịu rung động và va đập mạnhDo not expose the converter to intense vibration and mechanical shock p.16
Hình 3-2: Tránh rung độngFigure 3-2: Avoid vibrations MA p.16
Hình 3-3: Tránh từ trường – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. ✕Tránh từ trường; cách cảm biến điện từ khác ít nhất 5 DNAvoid magnetic fields; keep at least 5 DN from other electromagnetic flow sensors p.16
Hình 3-3: Tránh từ trườngFigure 3-3: Avoid magnetic fields MA p.16
3.6

Điều kiện lắp đặtInstallation conditions

MA p.17

3.6.1–3.6.3 Đoạn trước/sau, tê, xả hở3.6.1–3.6.3 Inlet/outlet, T-section, open discharge

Hình 3-4: Đoạn trước ≥ 0 DN ①, đoạn sau ≥ 0 DN ② – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Đoạn trước ≥ 0 DNInlet ≥ 0 DN p.17
  2. 2Đoạn sau ≥ 0 DNOutlet ≥ 0 DN p.17
Hình 3-4: Đoạn trước ≥ 0 DN ①, đoạn sau ≥ 0 DN ②Figure 3-4: Inlet ≥ 0 DN ①, outlet ≥ 0 DN ② MA p.17
Ảnh thực tếReal photo
WATERFLUX 3070 F DN100 nối ống HDPE trong hố van
WATERFLUX 3070 F DN100 nối ống HDPE trong hố vanWATERFLUX 3070 F DN100 on HDPE pipe in a valve chamber – DN100 nối ống HDPE, van hai phía, khớp nối bùDN100 on HDPE pipe, valves on both sides, dismantling joints Ảnh thật Lạc Việt · Dự án phía Tây Hồ Tây · Tây Hồ Tây, Hà Nội · 2018 · DN100
Hình 3-5: Khoảng cách sau tê ≥ 0 DN – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 3-5: Khoảng cách sau tê ≥ 0 DNFigure 3-5: Distance behind a T-section ≥ 0 DN MA p.17
Hình 3-6: Lắp trước điểm xả hở — ống đo phải luôn đầy – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 3-6: Lắp trước điểm xả hở — ống đo phải luôn đầyFigure 3-6: In front of an open discharge — the tube must stay full MA p.17

3.6.4 Đoạn cong3.6.4 Bends

Hình 3-7: Lắp trên ống cong 90° – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 3-7: Lắp trên ống cong 90°Figure 3-7: Installation in bending pipes (90°) MA p.18
Ảnh thực tếReal photo
Đồng hồ vùng DMA trong hố van – Thay đồng hồ cơ 1:1 trong mạng cấp nước, Đức – KROHNE WATERFLUX 3070
Đồng hồ vùng DMA trong hố vanDMA meter in a valve chamber – Thay đồng hồ cơ 1:1 trong mạng cấp nước, Đức1:1 replacement of mechanical meters in a drinking-water network, Germany KROHNE Application Reports 03/2018 p.13
Hình 3-8: Lắp trên ống cong 45° – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 3-8: Lắp trên ống cong 45°Figure 3-8: Installation in bending pipes (45°) MA p.18
  • Vị trí khuyến nghị: đoạn ống thấp hoặc đoạn đi lên. Điểm cao nhất làm tăng nguy cơ sai lệch do bọt khí/gasRecommended: lowered or ascending pipe sections. The highest point raises the risk of malfunction from air/gas bubbles
  • Tránh lắp đứng kết hợp xả hở; lắp đứng có kiểm soát áp phía sau thì đượcAvoid vertical installation with an open discharge; vertical with controlled back-pressure is possible
  • Tránh để cảm biến bị xả cạn hoặc chỉ đầy một phầnAvoid draining or partial filling of the sensor
  • Lắp đứng trên đoạn đi xuống chỉ khuyến nghị khi áp phía sau được kiểm soátVertical on a descending slope only when back-pressure is controlled
MA p.18

3.6.5–3.6.6 Bơm và van điều khiển3.6.5–3.6.6 Pump and control valve

Hình 3-9: Khuyến nghị lắp phía sau bơm – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. ✓Khuyến nghị: lắp phía sau (hạ lưu) bơm. Lắp ở ống hút chỉ khi không có xâm thựcRecommended: downstream of a pump. Suction side only if there is no cavitation p.19
Hình 3-9: Khuyến nghị lắp phía sau bơmFigure 3-9: Recommended: downstream of a pump MA p.19
Hình 3-10: Khuyến nghị lắp phía trước van điều khiển – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. ✓Khuyến nghị: lắp phía trước (thượng lưu) van điều khiển. Sau van chỉ khi không có xâm thựcRecommended: upstream of a control valve. Downstream only if there is no cavitation p.19
Hình 3-10: Khuyến nghị lắp phía trước van điều khiểnFigure 3-10: Recommended: upstream of a control valve MA p.19
  • Sau bơm, tại vị trí nhiễu dòng do bơm đã ổn định. Có thể lắp ở đường hút nếu không có xâm thựcDownstream of a pump where its disturbances are resolved. Suction side possible if there is no cavitation
  • Trước van điều khiển. Có thể lắp sau van nếu không có xâm thựcUpstream of a control valve. Downstream possible if there is no cavitation
MA p.19

3.6.7 Xả khí và chân không3.6.7 Air venting and vacuum

Hình 3-11: Xả khí — ① ≥ 5 m ② Điểm xả khí – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. ✓Bố trí khuyến nghị theo Hình 3-11 (xả khí)Recommended layout per Figure 3-11 (air venting) p.20
  2. 2Điểm xả khíAir ventilation point p.20
  3. 1≥ 5 m≥ 5 m p.20
Hình 3-11: Xả khí — ① ≥ 5 m ② Điểm xả khíFigure 3-11: Air venting — ① ≥ 5 m ② Air ventilation point MA p.20
Hình 3-12: Chân không — bố trí cần tránh (① ≥ 5 m) – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. ✕Bố trí cần tránh theo Hình 3-12: ống đổ xuống ≥ 5 m sau đồng hồ (chân không)Layout to avoid per Figure 3-12: pipe drops ≥ 5 m after the meter (vacuum) p.20
Hình 3-12: Chân không — bố trí cần tránh (① ≥ 5 m)Figure 3-12: Vacuum — layout to avoid (① ≥ 5 m) MA p.20

3.6.8–3.6.9 Độ lệch bích và vị trí lắp3.6.8–3.6.9 Flange deviation and mounting position

Hình 3-13: Độ lệch mặt bích ① Lmax ② Lmin – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1LmaxLmax p.21
  2. 2Lmin — Lmax − Lmin ≤ 0,5 mmLmin — Lmax − Lmin ≤ 0.5 mm p.21
Hình 3-13: Độ lệch mặt bích ① Lmax ② LminFigure 3-13: Flange deviation ① Lmax ② Lmin MA p.21
Hình 3-14: Vị trí lắp — converter hướng lên hoặc xuống; không lắp nghiêng ngang – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. ✓Converter hướng lênConverter facing upwards p.21
  2. ✓Converter hướng xuốngConverter facing downwards p.21
  3. ✕Chỉ lắp converter hướng lên hoặc xuống — không lắp nằm ngangMount the converter only upwards or downwards — not sideways p.21
Hình 3-14: Vị trí lắp — converter hướng lên hoặc xuống; không lắp nghiêng ngangFigure 3-14: Mounting position — converter up or down; not sideways MA p.21
Ảnh thực tếReal photo
Cảm biến và hộp đấu dây – đáy hố có nước – KROHNE WATERFLUX 3070
Cảm biến và hộp đấu dây – đáy hố có nướcSensor and connection box – water in the chamber – Hộp đấu dây hướng lên trên; đáy hố có nướcConnection box facing up; water at the chamber floor Ảnh thật Lạc Việt · Hạ tầng Nam Định · Nam Định · 2025 · DN400 · TD p.41
  • Lắp cảm biến với converter hướng lên hoặc hướng xuốngMount the sensor with the converter facing up or down
  • Lắp đồng trục với ống; mặt bích ống phải song songInstall in line with the pipe axis; pipe flange faces must be parallel
MA p.21

3.6.10 Hố đo và lắp chôn ngầm3.6.10 Metering pits and subsurface

Cảm biến WATERFLUX 3000 đạt IP68 / NEMA 4X/6P (IEC/EN 60529), chịu ngập liên tục và cột nước 10 m. Converter IFC 070 (compact và rời) đạt IP68 / NEMA 4/4X/6, chịu ngập định kỳ; vỏ polycarbonate, đầu nối plug & play IP68 (chuẩn quân sự), ngập sâu đến 10 m. Khi ngập kéo dài hoặc liên tục, nên dùng bản rời: gắn converter IFC 070 và bộ datalogger GPRS lên vách hố gần nắp để đọc màn hình.The WATERFLUX 3000 sensor is IP68 / NEMA 4X/6P (IEC/EN 60529), for continuous submersion and a 10 m water column. The IFC 070 converter (compact and remote) is IP68 / NEMA 4/4X/6, for periodic submersion; polycarbonate housing, IP68 (military) plug & play connectors, submersion down to 10 m. For prolonged or continuous submersion use the remote version: mount the IFC 070 and the GPRS data logger on the pit wall near the lid for read-out. MA p.22

Hình 3-15: ① Ngập ② Chôn ngầm – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1NgậpSubmersible p.22
  2. 2Chôn ngầmBuried p.22
Hình 3-15: ① Ngập ② Chôn ngầmFigure 3-15: ① Submersible ② Buried MA p.22
Hình 3-16: ① Ngập định kỳ ② Ngập liên tục ③ Bản compact ④ Bản rời ⑤ Cột nước tối đa 10 m ⑥ Vị trí datalogger GPRS – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Ngập định kỳPeriodic submersion p.22
  2. 2Ngập liên tụcContinuous submersion p.22
  3. 3Bản compactCompact p.22
  4. 4Bản rờiRemote p.22
  5. 5Cột nước tối đa 10 mMax. water column 10 m p.22
  6. 6Vị trí datalogger GPRSGPRS / data logger location p.22
Hình 3-16: ① Ngập định kỳ ② Ngập liên tục ③ Bản compact ④ Bản rời ⑤ Cột nước tối đa 10 m ⑥ Vị trí datalogger GPRSFigure 3-16: ① Periodic submersion ② Continuous submersion ③ Compact ④ Remote ⑤ Max. water column 10 m ⑥ GPRS / data logger location MA p.22
Ảnh thực tếReal photo
Hố đo – bản C IP68 + logger GPRS – Dự án giám sát rò rỉ, Rio de Janeiro (Brazil) – KROHNE WATERFLUX 3070
Hố đo – bản C IP68 + logger GPRSMeter pit – C version IP68 + GPRS logger – Dự án giám sát rò rỉ, Rio de Janeiro (Brazil)Leak-monitoring pilot, Rio de Janeiro (Brazil) KROHNE Application Reports 03/2018 p.9
Giếng khai thác nước ngầm – Leipziger Wasserwerke (Đức) – đo lưu lượng không cần đoạn thẳng trong giếng chật – KROHNE WATERFLUX 3070
Giếng khai thác nước ngầmGroundwater abstraction well – Leipziger Wasserwerke (Đức) – đo lưu lượng không cần đoạn thẳng trong giếng chậtLeipziger Wasserwerke (Germany) – no inlet/outlet runs in a confined well shaft KROHNE Application Reports 03/2018 p.19–20
IFC 070 F gắn cao gần miệng hố – đang chạy thử – KROHNE WATERFLUX 3070
IFC 070 F gắn cao gần miệng hố – đang chạy thửIFC 070 F mounted high near the chamber opening – commissioning – IFC 070 F gắn cao gần miệng hố; LCD 0.00 khi đang chạy thửIFC 070 F mounted high near the opening; LCD 0.00 during commissioning Ảnh thật Lạc Việt · Hạ tầng Nam Định · Nam Định · 2025 · DN400 · TD p.41
3.7

Lắp vào đường ống — mô-men siếtMounting — bolt torques

MA p.23

Giá trị áp suất và mô-men tối đa là giá trị lý thuyết, tính cho điều kiện tối ưu với bích thép carbon.Maximum pressure and torque values are theoretical, calculated for optimum conditions with carbon steel flanges. MA p.23

Hình 3-17: Thứ tự siết bu lông chéo – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 3-17: Thứ tự siết bu lông chéoFigure 3-17: Diagonal tightening sequence MA p.23
Ảnh thực tếReal photo
Siết bulông mặt bích khi lắp đồng hồ – KROHNE WATERFLUX 3070
Siết bulông mặt bích khi lắp đồng hồTightening flange bolts during installation – Siết bulông mặt bích theo thứ tự chéoTightening flange bolts crosswise Ảnh thật Lạc Việt · Hạ tầng Nam Định · Nam Định · 2025 · DN400 · MA p.23
  1. Luôn siết đều, theo thứ tự chéo đối xứng; không vượt mô-men tối đaAlways tighten uniformly in diagonally opposite sequence; never exceed the max. torque
  2. Bước 1: siết khoảng 50% mô-men tối đa trong bảngStep 1: apply approx. 50% of the max. torque in the table
  3. Bước 2: siết khoảng 80% mô-men tối đaStep 2: apply approx. 80% of the max. torque
  4. Bước 3: siết 100% mô-men tối đaStep 3: apply 100% of the max. torque
MA p.23
EN 1092-1 · ¹ Giá trị tham khảo — phụ thuộc nhiệt độ, vật liệu bu lông, gioăng, chất bôi trơn · ² Không đạt áp đầy đủ (tối đa 10 bar)EN 1092-1 · ¹ Indicative only — depends on temperature, bolt and gasket material, lubricants · ² No full rating (max. 10 bar) MA p.24
DN [mm]Cấp ápPressure ratingBu lôngBoltsMô-men tối đa [Nm] ¹Max. torque [Nm] ¹
25PN 164 × M1212
40PN 164 × M1630
50PN 164 × M1636
65PN 168 × M1650
80PN 168 × M1630
100PN 168 × M1632
125PN 168 × M1640
150PN 108 × M2055
150PN 168 × M2055
200PN 108 × M2085
200PN 16 ²12 × M2057
250PN 1012 × M2080
250PN 16 ²12 × M24100
300PN 1012 × M2095
300PN 1612 × M24136
350PN 1016 × M2096
400PN 1016 × M24130
450PN 1020 × M24116
500PN 1020 × M24134
600PN 1020 × M27173
ASME B16.5 class 150 lb · ² Không đạt áp đầy đủ (tối đa 150 psi / 10 bar)ASME B16.5 class 150 lb · ² No full rating (max. 150 psi / 10 bar) MA p.25
Cỡ [inch]Size [inch]Bu lôngBoltsMô-men tối đa [lbs·ft] ¹Max. torque [lbs·ft] ¹
14 × 1/2"4
1½4 × 1/2"11
24 × 5/8"18
2½8 × 5/8"27
34 × 5/8"33
48 × 5/8"22
58 × 3/4"33
68 × 3/4"48
88 × 3/4"66
1012 × 7/8"74
1212 × 7/8"106
14 ²12 × 1"87
16 ²16 × 1"84
18 ²16 × 1 1/8"131
20 ²20 × 1 1/8"118
24 ²20 × 1 1/4"166
3.8

Lắp converterMounting the signal converter

MA p.26

3.8.1 Converter rời — giá treo tường3.8.1 Remote converter — wall holder

Hình 3-18: Lắp giá treo tường – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Đánh dấu vị trí khoanMark the fixation points p.26
  2. 2Khoan lỗ, bắt giá bằng vít phù hợp (vd. M6×50 có long đền) và tắc kê. Siết vít không quá 2 Nm — quá lực làm hỏng giáDrill and mount the holder with suitable screws (e.g. M6×50 with washer) and plugs. Do not exceed 2 Nm — it can damage the holder p.26
  3. 3Trượt vỏ converter IP68 vào giá; vấu định vị * nằm đúng rãnh (đầu nối nguồn và dữ liệu ở phía sau)Slide the IP68 housing into the holder; positioning cam * in its guide (power and data connectors at the back) p.26
  4. 4Xoay vỏ 180° ngược chiều kim đồng hồ đến khi đầu nối ra phía trước; giá phải khớp chốtTurn the housing 180° counter-clockwise until the connectors face the front; the holder must snap into the lock p.26
  5. 5Nhìn từ dưới: converter đã nằm trong giá treoBottom view of the remote housing in the wall holder p.26
Hình 3-18: Lắp giá treo tườngFigure 3-18: Mounting the wall holder MA p.26
Ảnh thực tếReal photo
Bộ chuyển đổi IFC 070 F (IP68)
Converter IFC 070 F (IP68)IFC 070 F converter (IP68) – Converter dùng pin, gắn vách hố gần nắp để đọc màn hìnhBattery-powered converter, wall-mounted near the pit lid © KROHNE · TD p.41
IFC 070 F đóng nắp, cáp đi gọn – KROHNE WATERFLUX 3070
IFC 070 F đóng nắp, cáp đi gọnIFC 070 F with cover closed, tidy cabling – IFC 070 F đóng nắp, cáp đi gọnIFC 070 F cover closed, tidy cabling Ảnh thật Lạc Việt · Hạ tầng Nam Định · Nam Định · 2025 · DN400
  1. Đánh dấu vị trí lỗ khoanMark the fixing points
  2. Khoan lỗ, bắt giá bằng vít phù hợp (ví dụ M6 × 50 có long đen) và tắc kê. Không siết quá 2 Nm — có thể làm hỏng giáDrill and mount the holder with suitable screws (e.g. M6 × 50 with washer) and plugs. Do not exceed 2 Nm — this can damage the holder
  3. Trượt vỏ converter IP68 vào giá; vấu định vị nằm đúng rãnh dẫn (đầu nối nguồn và dữ liệu quay ra phía sau)Slide the IP68 housing into the holder with the positioning cam in its guide (power and data connectors at the back)
  4. Xoay vỏ 180° ngược chiều kim đồng hồ đến khi đầu nối quay ra phía trước; giá khóa vào lẫyTurn the housing 180° counter-clockwise until the connectors face forward; the holder snaps into its lock
  5. Kiểm tra từ phía dưới: converter đã nằm chắc trong giáCheck from below that the converter sits firmly in the holder
MA p.26

3.8.2 Đóng nắp converter3.8.2 Closing the converter housing

Hình 3-19: Siết vòng khóa đến khi vạch ① và ② thẳng hàng – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Vạch định vị ①Position mark ① p.26
  2. 2Vạch ②: siết vòng khóa bằng cờ lê chuyên dụng đến khi thẳng hàng với ①, không siết thêmMark ②: tighten the lock ring with the special wrench until it lines up with ①, no further p.26
  3. ✓Vạch ① và ② đã thẳng hàng — đóng nắp đúng. Trước khi đóng, làm sạch các bề mặt tiếp xúc gioăngMarks ① and ② aligned — correctly closed. Clean all seal contact surfaces before closing p.26
Hình 3-19: Siết vòng khóa đến khi vạch ① và ② thẳng hàngFigure 3-19: Tighten the lock ring until marks ① and ② are in line MA p.26
Ảnh thực tếReal photo
Dùng cờ lê mở vòng khóa nắp IFC 070 – KROHNE WATERFLUX 3070
Dùng cờ lê mở vòng khóa nắp IFC 070Opening the IFC 070 lock ring with the wrench – Mở/siết vòng khóa nắp bằng cờ lê chuyên dụngOpening/tightening the lock ring with the special wrench Ảnh: Lạc Việt · MA p.26
Cờ lê mở vòng khóa nắp IFC 070 – KROHNE WATERFLUX 3070
Cờ lê mở vòng khóa nắp IFC 070IFC 070 cover lock-ring wrench – Cờ lê chuyên dụng giao kèm (MA Figure 2-1 ⑦)Special wrench supplied (MA Figure 2-1 ⑦) Ảnh: Lạc Việt · MA p.12
  1. Làm sạch mọi bề mặt tiếp xúc với gioăng trước khi đóngClean all surfaces in contact with the seals before closing
  2. Đặt nắp, siết vòng khóa đến khi vạch ① và ② thẳng hàng — không siết thêmPosition the cover and tighten the lock ring until marks ① and ② align — no further
  3. Dùng cờ lê đặc biệt đi kèm để siết vòng khóaUse the supplied special wrench for the lock ring
  4. Nếu cần, đặt niêm phong sử dụng (utility seal) mớiIf applicable, place a new utility seal
MA p.26

3.8.3 Lắp bộ KROHNE FlexPower (tùy chọn)3.8.3 Mounting the KROHNE FlexPower unit (optional)

  • Gắn bề mặt bằng 2 vít (khoảng cách lỗ 184 mm, lỗ Ø 6 mm, rộng 74 mm), siết không quá 1 Nm; hoặc gắn lên ống bằng 2 dây rút (rộng tối đa 14 mm)Surface mounting with 2 screws (hole distance 184 mm, hole Ø 6 mm, width 74 mm), max. 1 Nm; or on-pipe with 2 tie-wraps (max. 14 mm wide)
  • Luôn gắn FlexPower vào vị trí trước khi nối với cảm biến hoặc bật nguồn chínhAlways mount the FlexPower before connecting it to the sensor or switching on mains
  • FlexPower đạt IP68; ngăn nước vào cáp AC/DC khi chưa đấuFlexPower is IP68; prevent water ingress into the AC/DC cables when not connected
MA p.27
4.1

An toàn và lưu ý khi đấu điệnElectrical safety and notes

MA p.28
  • Dùng đầu luồn cáp phù hợp cho từng loại cápUse suitable cable entries for the different cables
  • Cảm biến và converter được cấu hình theo cặp tại nhà máy — đấu đúng cặp; hằng số cảm biến GK/GKL trên hai nameplate phải trùng nhauSensor and converter are configured as a pair at the factory — connect them in pairs; the sensor constant GK/GKL on both nameplates must match
  • Nếu giao riêng hoặc ghép thiết bị không cùng cặp: cài converter theo DN và GK/GKL của cảm biến (menu 91, 92)If delivered separately or not configured together: set the converter to the sensor’s DN and GK/GKL (menu 91, 92)
MA p.28

4.3 Tiếp địa4.3 Grounding

Hình 4-1: Tiếp địa – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 4-1: Tiếp địaFigure 4-1: Grounding MA p.29
Ảnh thực tếReal photo
Dây tiếp địa trên cảm biến WATERFLUX 3000
Dây tiếp địa trên cảm biến WATERFLUX 3000Grounding wires on the WATERFLUX 3000 sensor – Dây tiếp địa nối thân cảm biến với mặt bíchGrounding wires bond the sensor body to the flanges Ảnh: Lạc Việt · MA p.29
4.4

Tổng quan cáp và đặc tính ngõ raCable overview and output ratings

MA p.30

Cáp cảm biến của bản rời IP68 có đầu nối đực 8 chân. Cáp vào/ra (xung/Modbus) có phiên bản dùng với KROHNE FlexPower, kèm thêm nhánh cáp nguồn.The sensor cable of the IP68 remote version has an 8-pin male connector. The I/O cable (pulse/Modbus) is available in a KROHNE FlexPower version with an extra power cable. MA p.30

Các phiên bản cáp IP68, đầu nối cáiIP68 cable versions, female connector MA p.30
Loại cáp I/OI/O versionCó cáp FlexPowerFlexPower cableSố chânPins
Cáp ModbusModbus cableKhôngNo4
Cáp xungPulse cableKhôngNo8
KGA 42KhôngNo8
Cáp ModbusModbus cableCóYes10
Cáp xungPulse cableCóYes8
KGA 42CóYes8
Ngõ ra xungPulse output
  • 2 ngõ ra xung thụ động (tối đa 3, xem ngõ ra trạng thái)
  • f ≤ 100 Hz
  • I ≤ 10 mA
  • U 2,7…24 VDC (P ≤ 100 mW)
  • 2 passive pulse outputs (max. 3, see status output)
  • f ≤ 100 Hz
  • I ≤ 10 mA
  • U 2.7…24 VDC (P ≤ 100 mW)
MA p.30
Ngõ ra trạng tháiStatus output
  • 2 ngõ ra thụ động (1 ngõ có thể dùng làm ngõ ra xung thứ 3)
  • I ≤ 10 mA
  • U 2,7…24 VDC (P ≤ 100 mW)
  • 2 passive outputs (1 can be used as a third pulse output)
  • I ≤ 10 mA
  • U 2.7…24 VDC (P ≤ 100 mW)
MA p.30
Truyền thôngCommunication
Modbus RTU — chi tiết trong tài liệu bổ sung Modbus
Modbus RTU — details in the Supplementary Manual
MA p.30
Tùy chọnOptional
Datalogger ngoài / module GSM KGA 42 — xem tài liệu bổ sung KGA 42
KGA 42 external data logger / GSM module — see the KGA 42 Supplementary Manual
MA p.30
4.5

Đấu cáp cảm biến (bản rời)Connecting the sensor cable (remote)

MA p.31

Bản compact đã đấu sẵn cảm biến bên trong. Bản rời được giao kèm cáp tiêu chuẩn, đầu phía cảm biến được đổ keo tại nhà máy; đầu nối cài nhanh bằng inox IP68 nối cảm biến với converter. Luôn dùng cáp đi kèm để đảm bảo hoạt động đúng.The compact version is internally connected. The remote version comes with a standard cable, factory-potted at the sensor side; an IP68 stainless steel snap-on connector joins sensor and converter. Always use the supplied cables. MA p.31

Cáp cảm biến tiêu chuẩnStandard sensor cable MA p.31
Màu dâyWire colourCựcTerminalChức năngFunction
Nâu / BrownBrown1Điện cực tham chiếuReference electrode
Trắng / WhiteWhite2Tín hiệu điện cựcStandard electrode signal
Tím / VioletViolet3Tín hiệu điện cựcStandard electrode signal
Xanh dương / BlueBlue7Dòng kích từField current
Xanh lá / GreenGreen8Dòng kích từField current
Vàng / YellowYellow9Không dùngNo function
Dây thoát nhiễu / Drain wiresDrain wiresVítScrewsChống nhiễuShielding
Cáp cảm biến có tùy chọn P&TSensor cable with integrated P&T option MA p.31
Màu dâyWire colourChân đầu nốiConnector contactCựcTerminalChức năngFunction
Nâu / BrownBrownH1Điện cực tham chiếu / cảm biến P&TReference electrode / P&T sensor
Trắng / WhiteWhiteD4Cảm biến P&TP&T sensor
Xám / GreyGreyF5Cảm biến P&TP&T sensor
Hồng / PinkPinkB6Cảm biến P&TP&T sensor
Xanh dương / BlueBlueA7Dòng kích từField current
Xanh lá / GreenGreenG8Dòng kích từField current
Trắng/Trắng / White/WhiteWhite/WhiteC2Tín hiệu điện cựcStandard electrode signal
Trắng/Đỏ / White/RedWhite/RedE3Tín hiệu điện cựcStandard electrode signal
Dây thoát nhiễu / Drain wiresDrain wiresVỏHousingVítScrewsChống nhiễuShielding
4.6

Đấu cáp tín hiệu (xung, Modbus, nguồn)Connecting the signal cable (pulse, Modbus, power)

MA p.32
Hình 4-2: Cáp ngõ ra ở bản compact IP68 — ① các dây mã màu – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Các dây mã màu của cáp ngõ raColour-coded output leads p.32
Hình 4-2: Cáp ngõ ra ở bản compact IP68 — ① các dây mã màuFigure 4-2: Output cable on the IP68 compact version — ① colour-coded leads MA p.32
Ảnh thực tếReal photo
Cắm cáp Modbus vào IFC 070 – KROHNE WATERFLUX 3070
Cắm cáp Modbus vào IFC 070Connecting the Modbus cable to IFC 070 – Đầu nối cáp I/O cắm nhanh – Modbus RTU / xungSnap-on I/O connector – Modbus RTU / pulse © KROHNE · TD p.20
Cáp tín hiệu ra IFC 070 – đầu dây bấm cos màu – KROHNE WATERFLUX 3070
Cáp tín hiệu ra IFC 070 – đầu dây bấm cos màuIFC 070 output cable – colour-coded ferrules – Đầu dây bấm cos, phân màu theo chức năngFerrule-crimped leads, colour-coded by function Ảnh: Lạc Việt · MA p.32–33
Hình 4-3: Bản rời IP68 — ① dây cáp cảm biến ② cáp chữ Y có nhánh nguồn ③ cáp I/O (xung, Modbus) ④ đầu nối I/O ⑤ đầu nối cáp cảm biến inox – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Đầu dây cáp cảm biến có mã màuColor-coded leads of the flow sensor cable p.33
  2. 2Cáp chữ Y kèm cáp nguồn bổ sungY-cable with additional power cable p.33
  3. 3Cáp I/O (xung, Modbus)I/O cable (pulse, Modbus) p.33
  4. 4Cổng kết nối I/OI/O connection p.33
  5. 5Đầu nối cáp cảm biến bằng inoxStainless steel flow sensor cable connection p.33
  6. 5Đầu nối cáp cảm biến bằng inoxStainless steel flow sensor cable connection p.33
Hình 4-3: Bản rời IP68 — ① dây cáp cảm biến ② cáp chữ Y có nhánh nguồn ③ cáp I/O (xung, Modbus) ④ đầu nối I/O ⑤ đầu nối cáp cảm biến inoxFigure 4-3: IP68 remote — ① sensor cable leads ② Y-cable with extra power cable ③ I/O cable (pulse, Modbus) ④ I/O connection ⑤ stainless sensor cable connection MA p.33
Ảnh thực tếReal photo
Hộp đấu dây cảm biến bản F và cáp cảm biến – KROHNE WATERFLUX 3070
Hộp đấu dây cảm biến bản F và cáp cảm biếnF-version sensor connection box with sensor cable – Cáp cảm biến vào hộp đấu inox qua ốc siết cápSensor cable enters the stainless box through a cable gland Ảnh: Lạc Việt · TD p.34
Cáp cảm biến DS-SC-4 và đầu nối – KROHNE WATERFLUX 3070
Cáp cảm biến DS-SC-4 và đầu nốiDS-SC-4 sensor cable and connector – Cáp DS-SC-4 nối cảm biến với IFC 070 FDS-SC-4 cable linking sensor and IFC 070 F Ảnh: Lạc Việt · TD p.17
Cắm cáp tín hiệu ra vào IFC 070 F – KROHNE WATERFLUX 3070
Cắm cáp tín hiệu ra vào IFC 070 FPlugging the output cable into IFC 070 F – Đầu nối cắm nhanh, khóa ren – không cần mở vỏ converterSnap-on threaded connector – no need to open the converter Ảnh: Lạc Việt · TD p.8; MA p.33

Khi một ngõ ra được kích hoạt, cáp ngõ ra có đầu nối IP68 với các dây mã màu như bảng dưới — giống nhau cho bản compact và bản rời.When an output is activated, the output cable with IP68 connector has the colour-coded leads below — identical for compact and remote versions. MA p.32

Cáp ngõ ra xung (có hoặc không có lưới chống nhiễu)Pulse output cable (with or without shielding) MA p.32–33
Màu dâyWire colourChânContactChức năngFunction
Vàng / YellowYellowANgõ ra trạng thái 1, hoặc ngưỡng P/T, hoặc ngõ ra xung CStatus output 1 or threshold for P or T or pulse output C
Trắng / WhiteWhiteGNgõ ra trạng thái 2 hoặc ngưỡng P/TStatus output 2 or threshold for P or T
Xanh dương / BlueBlueHMass (GND)Ground
Nâu / BrownBrownBNgõ ra xung APulse output A
Xanh lá / GreenGreenFNgõ ra xung BPulse output B
Hồng / PinkPinkCPin ngoài +External battery +
Xám / GreyGreyEPin ngoài −External battery −
Cáp ModbusModbus cable MA p.32–33
Màu dâyWire colourChânContactChức năngFunction
Vàng / YellowYellow1Dây xuống B — Sign. B (D1+) ←Down link wire B Sign. B (D1+) ←
Xám / GreyGrey1Dây lên B — Sign. B (D1+) →Up link wire B Sign. B (D1+) →
Hồng / PinkPink2Dây lên A — Sign. A (D0−) →Up link wire A Sign. A (D0−) →
Xanh lá / GreenGreen2Dây xuống A — Sign. A (D0−) ←Down link wire A (D0−) ←
Trắng / WhiteWhite3Mass (GND)Ground
Nâu / BrownBrown––
Lưới chống nhiễu / ShieldShieldTiếp địaEarth
Cáp chữ Y: nguồn + ngõ ra xungCombined power and pulse output cable (Y-cable) MA p.34
Màu dâyWire colourChânContactChức năngFunction
Vàng / YellowYellowANgõ ra trạng thái 1, ngưỡng P/T hoặc xung CStatus output 1, P/T threshold or pulse output C
Trắng / WhiteWhiteGNgõ ra trạng thái 2 hoặc ngưỡng P/TStatus output 2 or P/T threshold
Xám / GreyGreyHMass (GND)Ground
Nâu / BrownBrownBNgõ ra xung APulse output A
Xanh lá / GreenGreenFNgõ ra xung BPulse output B
Nâu / BrownBrownCNguồn ngoài +3,6 VExternal power +3.6 V
Trắng / WhiteWhiteENguồn ngoài (GND)External power (ground)
Lưới chống nhiễu / ShieldShieldDChống nhiễuShielding
Cáp chữ Y: nguồn + ModbusCombined power and Modbus cable (Y-cable) MA p.34
Màu dâyWire colourChânContactChức năngFunction
Lưới chống nhiễu / ShieldShieldCChống nhiễuShielding
Nâu / BrownBrownB–
Trắng / WhiteWhiteAMass (GND)Ground
Xanh lá / GreenGreenEDây xuống A — Sign. A (D0−)Down link wire A Sign. A (D0−)
Vàng / YellowYellowKDây xuống B — Sign. B (D1+)Down link wire B Sign. B (D1+)
Hồng / PinkPinkHDây lên A — Sign. A (D0−)Up link wire A Sign. A (D0−)
Xám / GreyGreyJDây lên B — Sign. B (D1+)Up link wire B Sign. B (D1+)
Nâu / BrownBrownFNguồn ngoài +3,6 VExternal power +3.6 V
Trắng / WhiteWhiteGNguồn ngoài (GND)External power (ground)
Lưới chống nhiễu / ShieldShieldDChống nhiễuShielding
  • Cáp Modbus có hai cặp dây (lên/xuống) nối thông trong đầu nối; khi rút cáp phía cảm biến, hai cặp vẫn nối với nhau nên bus RS-485 không bị ngắt. Vì vậy đấu dây lên hay xuống ở đầu nào cũng đượcThe Modbus cable has an up-link and a down-link pair joined inside the connector; when unplugged at the sensor side the pairs stay connected, so the RS-485 bus is not interrupted. It makes no difference where up- and down-link are connected
  • Cần điện trở kết cuối 120 Ω khi converter WATERFLUX 3070 là thiết bị cuối tuyến (menu C7)A 120 Ω line terminator is required when the WATERFLUX 3070 converter is the last device on the bus (menu C7)
  • Nên đấu đúng màu dây khuyến nghị trong bảng; chi tiết trong tài liệu Modbus bổ sung trên website nhà sản xuấtFollow the recommended colour coding; details in the supplementary Modbus manual on the manufacturer’s website
MA p.34
5.1

Đấu pin và cấp nguồnConnecting the battery and power

MA p.35
Hình 5-1: Đấu pin trong – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 5-1: Đấu pin trongFigure 5-1: Connecting the internal battery MA p.35
Ảnh thực tếReal photo
Bộ pin Lithium 3,6 V của IFC 070 – KROHNE WATERFLUX 3070
Bộ pin Lithium 3,6 V của IFC 070IFC 070 3.6 V lithium battery pack – Pin Lithium 3,6 V thay được tại hiện trường, không mất dữ liệu tổng3.6 V lithium pack, field-replaceable without losing totalizer data Ảnh: Lạc Việt · TD p.16
  1. Mở nắp converter (vòng khóa dùng cờ lê đặc biệt)Remove the cover (use the special wrench for the lock ring)
  2. Cắm đầu nối pin của cáp nguồn vào đầu nối bên trong converterFasten the battery connector of the power cable to the internal connector
  3. Kiểm tra màn hình sángCheck that the display lights up
  4. Đóng nắp — không để cáp pin bị kẹp; siết vòng khóa đến khi hai vạch thẳng hàng (mục 3.8.2)Put back the cover — do not jam the battery cable; tighten the lock ring until the marks align (section 3.8.2)
MA p.35
Pin ngoàiExternal battery
Cáp ngõ ra có hai dây mã màu để đấu pin ngoài: Hồng (+), Xám (−) — xem mục 4.6
The output cable has two colour-coded leads for an external battery: Pink (+), Grey (−) — see section 4.6
MA p.36
Pin tiêu chuẩnStandard battery
Khối pin trong lithium dual D-cell 3,6 V – 38 Ah
Internal lithium dual D-cell pack 3.6 V – 38 Ah
MA p.36
Tùy chọn PowerBlockOptional PowerBlock
Lithium dual DD-cell 3,6 V – 70 Ah, cáp IP68 dài 1,5 m
Lithium dual DD-cell 3.6 V – 70 Ah, IP68 cable 1.5 m
MA p.36
Dữ liệu bộ đếmTotalizer data
Không mất dữ liệu bộ đếm khi thay pin hoặc đổi nguồn
No loss of totalizer data when exchanging the battery or power supply
MA p.36

5.4 Nguồn KROHNE FlexPower (tùy chọn)5.4 KROHNE FlexPower supply (optional)

  • Nguồn vào: AC 110…230 V, 50/60 Hz và/hoặc DC 10…30 V (ví dụ điện gió, mặt trời)Input: AC 110…230 V, 50/60 Hz and/or DC 10…30 V (e.g. wind or solar)
  • Tự khởi động: ưu tiên nguồn DC, sau đó AC; mất cả hai thì khối pin trong dual D-cell 3,6 V – 38 Ah tự động cấp nguồn dự phòngStart-up routine: DC first, then AC; if both fail the internal dual D-cell pack (3.6 V – 38 Ah) takes over as back-up
  • Ở chế độ pin dự phòng, đồng hồ vẫn cộng dồn thể tích nhưng tạm dừng truyền dữ liệu để tiết kiệm năng lượngIn battery back-up mode the meter keeps totalizing but temporarily stops transferring data to save energy
  • FlexPower IP68, kín hoàn toàn và đổ keo — pin bên trong không thay được; không mất dữ liệu bộ đếm khi đấu/tháoFlexPower is IP68, fully sealed and potted — internal batteries cannot be changed; no loss of totalizer data when connecting/disconnecting
  • Đi cáp chưa đấu về tủ phân phối, bảo vệ đầu cáp kín IP68 khỏi nước và nguy cơ điện giật; nên đấu cả hai ngõ AC và DC nếu có thểRoute unconnected cables back to the distribution box and protect the sealed IP68 ends; connect both AC and DC inputs if possible
MA p.37
Cáp nguồn FlexPower, tiết diện 0,75 mm² · ³ Handbook R03 in “Blue = DC (+)”, trùng với dây Đỏ — xem ghi chú đối chiếu cuối trangFlexPower power cables, 0.75 mm² · ³ Handbook R03 prints “Blue = DC (+)”, the same as Red — see the cross-check notes at the end MA p.38
CápCableMàu dâyWire colourĐấu nốiConnection
DC (cáp xanh lá)DC (green cable)Đỏ / RedRedDC (+)
DC (cáp xanh lá)DC (green cable)Xanh dương / BlueBlueDC (+) theo tài liệu ³DC (+) as printed ³
DC (cáp xanh lá)DC (green cable)Vàng/Xanh láYellow/GreenFE (tiếp địa chức năng)FE (functional earth)
AC (cáp xám)AC (grey cable)Đen 1Black 1AC (~)
AC (cáp xám)AC (grey cable)Đen 2Black 2AC (~)
AC (cáp xám)AC (grey cable)Xanh lá/VàngGreen/YellowPE (tiếp địa bảo vệ)PE (protective earth)

5.5 Khởi động converter5.5 Starting the signal converter

Khi cấp nguồn (đấu pin hoặc FlexPower), converter tự kiểm tra rồi bắt đầu đo.When power is switched on (battery or FlexPower connected), the converter runs a self-test and then starts measuring. MA p.38

6.1

Màn hình và phím quangDisplay and optical keys

MA p.39

Converter IFC 070 có màn hình và hai phím quang (▼ trái, ▶ phải) để chuyển màn hình hiển thị và vào menu. Bấm các chấm số trên hình để xem chức năng.The IFC 070 has a display and two optical keys (▼ left, ▶ right) to cycle displays and enter the menu. Tap the numbered dots for details. MA p.39

Hình 6-1: ① Chỉ số bộ đếm hoặc lưu lượng ② Trạng thái pin, chiều dòng, kiểu bộ đếm ③ Phím quang ▼ và ▶ ④ Nút reset (chỉ tiếp cận khi mở vỏ) – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Chỉ số bộ đếm hoặc lưu lượngCounter value or flow rate p.39
  2. 2Trạng thái pin, chiều dòng, kiểu bộ đếmBattery status, flow direction and counter settings p.39
  3. 3Phím quang ▼ (trái): chuyển bộ đếm/lưu lượng, di chuyển trong menuOptical key ▼ (left): cycle counters/flow, move in the menu p.39
  4. 3Phím quang ▶ (phải): xem thông tin thiết bị, sửa giá trị menuOptical key ▶ (right): device info, change menu settings p.39
  5. 4Nút reset — chỉ tiếp cận khi mở vỏ (dưới niêm phong pháp định)Reset button — only after removing the housing (under the metrological seal) p.39
Hình 6-1: ① Chỉ số bộ đếm hoặc lưu lượng ② Trạng thái pin, chiều dòng, kiểu bộ đếm ③ Phím quang ▼ và ▶ ④ Nút reset (chỉ tiếp cận khi mở vỏ)Figure 6-1: ① Counter value or flow rate ② Battery, flow direction and counter status ③ Optical keys ▼ and ▶ ④ Reset button (only after removing the housing) MA p.39
Ảnh thực tếReal photo
Màn hình LCD IFC 070 hiển thị chỉ số – KROHNE WATERFLUX 3070
Màn hình LCD IFC 070 hiển thị chỉ sốIFC 070 LCD showing the totalizer – LCD 8 số hiển thị tổng lưu lượng; nắp lật bảo vệ màn hình8-digit LCD showing the totalizer; flip cover protects the display © KROHNE · TD p.12
Tủ điểm đo: IFC 070 + datalogger Cello 4S, LCD 53,30 m³/h – KROHNE WATERFLUX 3070
Tủ điểm đo: IFC 070 + datalogger Cello 4S, LCD 53,30 m³/hMetering cabinet: IFC 070 + Cello 4S logger, LCD 53.30 m³/h – IFC 070 → Modbus → datalogger Cello 4S, kèm đường lấy áp; LCD 53,30 m³/hIFC 070 → Modbus → Cello 4S logger with pressure tapping; LCD 53.30 m³/h Ảnh thật Lạc Việt · Điểm đo Phú Hòa Tân · Quận 5, TP.HCM · 2023 · DN200 · TD p.20
Cảm biến P&T (tùy chọn): ① màn hình nhiệt độ ② màn hình áp suất – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Màn hình nhiệt độTemperature display p.39
  2. 2Màn hình áp suấtPressure display p.39
Cảm biến P&T (tùy chọn): ① màn hình nhiệt độ ② màn hình áp suấtOptional P&T sensor: ① temperature display ② pressure display MA p.39

6.1.1 Xem bộ đếm và lưu lượng — phím ▼ giữ 1 giây6.1.1 Counters and flow rate — hold ▼ for 1 second

Màn hình bộ đếm và lưu lượngCounter and flow displays MA p.40
Màn hìnhDisplayÝ nghĩaDescriptionCài đặtMenu setting
Bộ đếm tổng (mặc định)Sum counter (default)Luôn cóAlways available
Bộ đếm thuậnForward counterKhi menu 13 = 1If menu 13 = 1
Bộ đếm ngượcReverse counterKhi menu 14 = 1If menu 14 = 1
Lưu lượng dươngPositive flow rateKhi menu 17 = 1If menu 17 = 1
  • Giữ phím trái ▼ 1 giây để chuyển sang màn hình kế tiếp; không chạm phím thì giữ nguyên màn hình hiện tạiPress the left key ▼ for 1 second to cycle; leave it untouched to keep the current display
  • Ở chế độ AMR, màn hình luôn quay về bộ đếm tổngIn AMR mode the display always returns to the sum counter
  • Mặc định chiều dòng từ trái sang phải; ký hiệu ◀ ▶ trên màn hình đảo khi đặt chiều ngược (menu 80)Default flow direction is left to right; the ◀ ▶ symbols swap when set to reverse (menu 80)
MA p.40

6.1.2 Xem số serial, phần mềm, DN, hằng số — phím ▶ giữ 1 giây6.1.2 Serial, software, DN, meter constant — hold ▶ for 1 second

Giữ phím phải ▶ 1 giây để chuyển; không chạm phím sẽ về màn hình chínhHold the right key ▶ for 1 s to cycle; leave untouched to return to the main display MA p.41
Màn hìnhDisplayÝ nghĩaDescription
Ví dụ số serial thiết bịExample of the instrument serial number
Ví dụ phiên bản phần mềmExample of the software version
Mã CrC — kiểm tra toàn vẹn bộ nhớ và phần mềm (ví dụ CFF7 = SW 5.0.3_; SW 5.1.0_ = AB62 theo mục 1.1)CrC integrity check of memory and software (e.g. CFF7 = SW 5.0.3_; SW 5.1.0_ = AB62 per section 1.1)
Ví dụ DN (125) và hằng số đồng hồ (4.160)Example of diameter (125) and meter constant (4.160)
Ví dụ phiên bản phần mềm add-onExample of the add-on software version
Ví dụ phiên bản ModbusExample Modbus version
Kiểm tra màn hình (sáng tất cả đoạn)Display test (all segments on)

6.1.3 Ký hiệu trạng thái và thông báo lỗi6.1.3 Status symbols and error messages

Ký hiệu trạng thái, lỗi và thông báoStatus symbols, errors and notifications MA p.42
Hiển thịDisplayÝ nghĩaDescriptionXử lýAction
Trạng thái pinBattery statusLuôn hiển thịAlways shown
Đang bật chế độ AMRAMR mode onKhi menu 2 = 1If menu 2 = 1
Đang tự kiểm traAutomatic self-testTự động — mục 6.4.1Automatic — section 6.4.1
Đang ở chế độ thửTest mode onKích hoạt thủ công — mục 6.4.3Activated manually — section 6.4.3
Với mức tiêu thụ hiện tại, pin sẽ hết trong vòng 1 nămAt the current consumption rate the battery will be empty within 1 yearLên kế hoạch thay pin. Ký hiệu có thể hiện ngắn hạn nếu mức tiêu thụ tạm thời rất cao.Plan battery replacement. The sign can appear briefly if consumption is temporarily very high.
Pin gần cạnBattery nearly emptyThay pinReplace the battery
Hết pin: điện áp quá thấpBattery empty: voltage too lowThay pinReplace the battery
Thông báo (nhấp nháy)Notification (flashing)Kiểm tra tất cả kết nối. Nếu dấu ! không mất, liên hệ bộ phận service.Check all connections. If the ! does not disappear, contact the service department.
Lỗi toàn vẹn phần mềm (X = 1…127)Impaired software integrity (X = 1…127)Đồng hồ đã lưu giá trị bộ đếm cuối và vào chế độ ngủ. Liên hệ bộ phận service.The meter stored the last counter values and went to sleep mode. Contact the service department.
Ống rỗngEmpty pipeChỉ hiện khi menu 83 = 1. Kiểm tra ống đo có đầy nước.Only if menu 83 = 1. Check that the tube is full.
Áp suất/nhiệt độ vượt ngưỡng: hiển thị giá trị hiệu chuẩn max/min, nhấp nháyPressure/temperature beyond the threshold: the calibrated max/min value is shown, flashingKiểm tra hệ thống, không vượt dải P/T (−0,5…16 bar · −5…+70 °C).Check the system; do not exceed the P/T range (−0.5…16 bar · −5…+70 °C).
Áp suất/nhiệt độ chưa đọc được (không có dữ liệu hợp lệ)Pressure/temperature not read correctly (no valid data)Kiểm tra tất cả kết nối. Nếu không hết, liên hệ bộ phận service.Check all connections. If it persists, contact the service department.
6.2

Phân quyền truy cập và niêm phongAccess control and seals

MA p.42

Có thể giới hạn hoặc khóa truy cập phần cứng và phần mềm để ngăn can thiệp trái phép: phần cứng bằng niêm phong pháp định hoặc niêm phong sử dụng; phần mềm bằng khóa menu các thông số liên quan đo giao nhận.Hardware and software access can be limited or blocked: hardware with metrology or utility seals; software by blocking menu access to fiscal parameters. MA p.42

Ba mức truy cập menuThree menu access levels MA p.43
Mức truy cậpAccess levelCài đặtSetting
Toàn quyền menuFull menu accessMenu 1 = 0Menu number 1 = 0
Chỉ menu serviceService menu onlyMenu 1 = 1 + cắm jumper bên trong converterMenu number 1 = 1 + jumper inside the converter
Khóa menuMenu access blockedMenu 1 = 1 (jumper ở vị trí cất)Menu number 1 = 1 (jumper in storage position)
Hình: ① Không có jumper — khóa menu ② Cắm jumper — vào được menu service ③ Vị trí cất jumper — khóa menu – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Không có jumper — menu bị khóaNo jumper — menu access blocked p.43
  2. 2Cắm jumper để vào menu serviceJumper fitted to access the service menu p.43
  3. 3Vị trí cất jumper — menu bị khóaJumper storage location — menu access blocked p.43
Hình: ① Không có jumper — khóa menu ② Cắm jumper — vào được menu service ③ Vị trí cất jumper — khóa menuFigure: ① No jumper — menu blocked ② Jumper fitted — service menu ③ Jumper storage — menu blocked MA p.43

6.2.3–6.2.4 Đồng hồ đo pháp định và niêm phong pháp định6.2.3–6.2.4 Meters subject to metrology and metrological seals

  • Sau quy trình kiểm định Module D (MID MI-001) hoặc OIML R49 tại nhà máy: menu 1 đặt = 1 và niêm phong pháp định được dánAfter Module D verification (MID MI-001) or OIML R49 at the factory: menu 1 is set to 1 and metrological seals are placed
  • Niêm phong pháp định dán tại: lỗ tiếp cận nút reset; bộ điện tử với vỏ ngoài; nameplate với vỏ đồng hồMetrological seals cover: the reset-switch access hole; the electronics against removal from the housing; the nameplate against removal
  • Vào menu service (cắm jumper) mà không phá niêm phong; các thông số đo giao nhận không có trong menu serviceThe service menu (jumper) is accessible without breaking seals; fiscal parameters are not available there
  • Phiên bản phần mềm, DN và hằng số đồng hồ là thông số pháp định — đọc trên màn hình (phím ▶) và đối chiếu nameplate mà không phá niêmSoftware version, DN and meter constant are fiscal parameters — read them on the display (▶ key) and compare with the nameplate without breaking seals
MA p.44
Hình 6-2: ① Vị trí niêm phong pháp định trong vỏ converter – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Vị trí niêm phong pháp định trong vỏ converterMetrological seal locations in the converter housing p.44
Hình 6-2: ① Vị trí niêm phong pháp định trong vỏ converterFigure 6-2: ① Metrological seal locations in the converter housing MA p.44
Ảnh thực tếReal photo
Tem niêm phong trên module IFC 070 F – KROHNE WATERFLUX 3070
Tem niêm phong trên module IFC 070 FSeal on the IFC 070 F module – Tem niêm phong đo lường trên moduleMetrological seal on the module Ảnh: Lạc Việt · MA p.44–45
Tem kiểm định ban đầu trên WATERFLUX 3070
Tem kiểm định ban đầu trên WATERFLUX 3070Initial verification seal on a WATERFLUX 3070 – Tem kiểm định ban đầu, dự án Hạ tầng Mê Linh, Hà Nội, 2018Initial verification seal, Mê Linh infrastructure project, Hanoi, 2018 Ảnh thật Lạc Việt · Hạ tầng Mê Linh · Mê Linh, Hà Nội · 2018

6.2.5 Niêm phong sử dụng (utility seal)6.2.5 Utility seals

Sau khi lắp và chạy thử, có thể đặt thêm niêm phong sử dụng trên vỏ converter và trên cảm biến làm bằng chứng nếu có người không có thẩm quyền can thiệp. Kiểm tra quy định địa phương.After installation and commissioning, utility seals on the converter housing and the sensor can provide evidence of intervention by unauthorised persons. Check local regulations. MA p.45

Hình 6-3: ① Vị trí niêm phong sử dụng với bản rời – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Vị trí niêm phong sử dụng (bản rời)Utility seal locations (remote version) p.45
Hình 6-3: ① Vị trí niêm phong sử dụng với bản rờiFigure 6-3: ① Utility seal locations on the remote version MA p.45
Hình 6-5: Niêm phong đầu nối cài nhanh — ① dây thép qua đầu nối vỏ ② kẹp niêm phong xoắn ③ dây thép qua chụp giảm căng cáp – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Dây niêm phong thép luồn qua đầu nối trên vỏSteel sealing wire through the housing connector p.45
  2. 2Kẹp niêm phong xoắn (twister)Twister security meter seal p.45
  3. 3Dây thép luồn qua chụp giảm căng của đầu nốiSteel sealing wire through the connector strain relief p.45
Hình 6-5: Niêm phong đầu nối cài nhanh — ① dây thép qua đầu nối vỏ ② kẹp niêm phong xoắn ③ dây thép qua chụp giảm căng cápFigure 6-5: Seal on the snap-on plug — ① steel wire through the housing connector ② twister security seal ③ steel wire through the strain relief MA p.45

6.2.6 Khôi phục toàn quyền menu6.2.6 Reset full access to the menu

  1. Mở nắp converterRemove the cover
  2. Dùng tua vít nhỏ nhấn nút reset ①, sau đó nhấn đồng thời hai phím quang trong 6 giây ②Press the reset button ① with a small screwdriver, then press both optical keys together for 6 seconds ②
  3. Màn hình tự chuyển đến menu số 1The display switches to menu number 1
  4. Đổi menu 1 từ 1 sang 0 (cách thao tác ở mục 6.3.1)Change menu 1 from 1 to 0 (see section 6.3.1)
  5. Đóng nắp, không kẹp cáp pinClose the cover without jamming the battery cable
MA p.46
Hình 6-6: Đổi cài đặt phân quyền truy cập – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 6-6: Đổi cài đặt phân quyền truy cậpFigure 6-6: Changing the access-control setting MA p.46
6.4

Tự kiểm tra, chế độ kiểm định, chế độ thửSelf-test, verification mode, test mode

MA p.64
Tự kiểm tra định kỳAutomatic self-test
  • Kiểm tra toàn vẹn phần cứng và phần mềm (kể cả bộ nhớ)
  • tính thời gian pin còn lại
  • dòng pin
  • dòng cuộn từ. Cảnh báo hiện trên màn hình và tùy chọn qua ngõ ra trạng thái
  • Hardware and software integrity incl. memory
  • remaining battery lifetime
  • battery current
  • coil current. Warnings appear on the display and optionally on the status outputs
MA p.64
Chế độ kiểm định (A2 = 1)Verification mode (A2 = 1)
  • Đáp ứng OIML R49 về đọc kết quả rõ ràng khi kiểm định
  • bộ đếm hiển thị thêm số lẻ (Pxxxxxxx, theo DN)
  • chu kỳ đo 2 giây
  • đơn vị m³. Đặt A2 = 0 để quay lại
  • Meets OIML R49 for unambiguous verification reading
  • counters with extra decimals (Pxxxxxxx, per DN)
  • 1 measurement every 2 s
  • unit m³. Set A2 = 0 to return
MA p.64
Chế độ thử (TEST)Test mode (TEST)
  • Kích hoạt bộ đếm tổng thứ hai, độ phân giải gấp 100 lần, đếm từ 0
  • không ảnh hưởng phép đo và bộ đếm
  • không phá niêm phong
  • tự thoát sau 3 giờ
  • Activates a second sum counter with 100× resolution, from 0
  • no effect on measurement or counters
  • no seal breaking
  • ends automatically after 3 hours
MA p.64
Chế độ thử với bộ đếm tổng thứ haiTest mode with the second sum counter MA p.64
Thao tácFunctionPhímKeysMàn hìnhDisplay
Vào chế độ lập trìnhStart programming modeGiữ ▼ và ▶ 5 giâyHold ▼ and ▶ for 5 sNhấp nháyFlashes
Vào chế độ thửEnter test modeBấm ▼ trong vòng 3 giâyPress ▼ within 3 sHiện TEST và bộ đếm thứ haiShows TEST and a second counter
Bắt đầu thửStart the testBấm ▼Press ▼TEST nhấp nháy, bộ đếm 2 từ 0TEST flashes, counter 2 from 0
Reset bộ đếm 2Reset counter 2Bấm ▼Press ▼Bộ đếm 2 về 0Counter 2 restarts at 0
Dừng thửStop the testBấm ▶Press ▶TEST thôi nhấp nháyTEST stops flashing
Thoát chế độ thửLeave test modeGiữ ▼ và ▶ 5 giây, rồi bấm ▼ trong 3 giâyHold ▼ and ▶ for 5 s, then press ▼ within 3 sVề màn hình đo bình thườngBack to normal measuring
7.1

Thay pinReplacing the battery

MA p.65
Hình 7-1: ① Pin trong dual D-cell (không/có giá) ② KROHNE PowerBlock dual DD-cell gắn ngoài – KROHNE WATERFLUX 3070
  1. 1Pin trong dual D-cell (không có / có giá đỡ)Internal dual D-cell battery (without / in holder) p.65
  2. 2KROHNE PowerBlock dual DD-cell gắn ngoàiExternal dual DD-cell KROHNE PowerBlock p.65
Hình 7-1: ① Pin trong dual D-cell (không/có giá) ② KROHNE PowerBlock dual DD-cell gắn ngoàiFigure 7-1: ① Internal dual D-cell battery (without / in holder) ② External dual DD-cell KROHNE PowerBlock MA p.65
Ảnh thực tếReal photo
Bên trong IFC 070 F – module màn hình – KROHNE WATERFLUX 3070
Bên trong IFC 070 F – module màn hìnhInside IFC 070 F – display module – Mở nắp thấy module màn hình và pinCover off: display module and battery Ảnh: Lạc Việt · MA p.65–66
Pin tiêu chuẩnStandard
Lithium dual D-cell 3,6 V – 38 Ah (trong converter IFC 070)
Lithium dual D-cell 3.6 V – 38 Ah (inside the IFC 070)
MA p.65
Tùy chọnOptional
Khối pin ngoài lithium dual DD-cell 3,6 V – 70 Ah; hai loại thay thế được cho nhau
External lithium dual DD-cell pack 3.6 V – 70 Ah; the two types are interchangeable
MA p.65

7.1.1 Thay pin trong7.1.1 Replacing the internal battery

Hình 7-2: Rút giá pin – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 7-2: Rút giá pinFigure 7-2: Removing the battery holder MA p.66
  1. Nới vòng khóa bằng cờ lê đặc biệt, mở nắpLoosen the lock ring with the special wrench and remove the cover
  2. Rút đầu nối pinDisconnect the battery connector
  3. Kéo giá pin lên, lấy pin cũ ra, lắp pin mới vào giá, đặt giá lạiPull the holder upwards, remove the old battery, insert the new one, replace the holder
  4. Cắm đầu nối pin vào converter; kiểm tra màn hình sángFasten the battery connector; check that the display lights up
  5. Đóng nắp và vòng khóa, không kẹp cáp pin (mục 3.8.2)Close cover and lock ring without jamming the battery cable (section 3.8.2)
  6. Reset bộ đếm thời gian pin (menu B2); đổi B0/B1 nếu đổi loại pinReset the battery lifetime counter (menu B2); change B0/B1 if the battery type changed
MA p.66

7.1.2 Chuyển sang / thay pin ngoài7.1.2 Switching to / replacing an external battery

Hình 7-3: Đấu pin ngoài – KROHNE WATERFLUX 3070
Hình 7-3: Đấu pin ngoàiFigure 7-3: Connecting the external battery MA p.67

Nếu đã dùng pin ngoài, việc thay thực hiện ở phía nguồn (khối pin), không phải phía converter. Khi chuyển từ pin trong sang pin ngoài:If an external battery is already used, replace it at the power source side, not at the converter. When switching from internal to external battery: MA p.67

  1. Nới vòng khóa, mở nắp, rút đầu nối pin, tháo pin cũLoosen the lock ring, remove the cover, disconnect and remove the old battery
  2. Cắm đầu nối pin vào đầu nối trong converter; nối pin ngoài bằng cáp nguồn và/hoặc cáp pinFasten the battery connector inside; connect the external battery with the power and/or battery cable
  3. Kiểm tra màn hình sáng; đóng nắp, không kẹp cápCheck the display lights up; close the cover without jamming the cable
  4. Reset bộ đếm thời gian pin (B2), đặt B0 = 3, B1 = 70 AhReset the battery lifetime counter (B2), set B0 = 3, B1 = 70 Ah
MA p.67

7.2 Thay bộ KROHNE FlexPower7.2 Replacing the KROHNE FlexPower unit

  • FlexPower là bộ nguồn ngoài dùng điện lưới, phù hợp ngõ ra xung hoặc Modbus cách ly; đầu ra 4,2 V DC khi có nguồn ngoàiFlexPower is an external mains power pack for pulse output or isolated Modbus; 4.2 V DC output with external supply
  • Mất nguồn chính: pin trong dual D-cell cấp dự phòng 3,6 V DC cho IFC 070On mains failure the internal dual D-cell provides 3.6 V DC back-up to the IFC 070
  • Nguồn vào AC 110…230 V 50/60 Hz hoặc DC 10…30 V · kích thước D × R × C = 203 × 75 × 78 mmInput AC 110…230 V 50/60 Hz or DC 10…30 V · dimensions L × W × H = 203 × 75 × 78 mm
MA p.68
7.3

Phụ tùng, dịch vụ, gửi trả, thải bỏSpare parts, services, returns, disposal

MA p.69
Phụ tùngSpare parts
Phụ tùng chức năng cho thiết bị và phụ kiện quan trọng được duy trì 3 năm sau lô sản xuất cuối; áp dụng cho chi tiết hao mòn trong vận hành bình thường
Functionally adequate spare parts are kept available for 3 years after the last production run; applies to parts subject to normal wear
MA p.69
Dịch vụServices
Sửa chữa, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo sau thời hạn bảo hành — liên hệ văn phòng/đại diện tại địa phương
Repair, maintenance, technical support and training after warranty — contact the local office
MA p.69

7.5 Gửi thiết bị về nhà sản xuất7.5 Returning the device

  • Chỉ nhận kiểm tra/sửa thiết bị đã tiếp xúc môi chất không gây nguy hiểm cho người và môi trường; phải kèm phiếu xác nhận an toànOnly devices in contact with products safe for people and the environment are serviced; a safety certificate must accompany the device
  • Nếu từng tiếp xúc môi chất độc, ăn mòn, phóng xạ, dễ cháy hoặc gây hại nguồn nước: súc rửa/trung hòa mọi khoang và ghi rõ môi chấtIf operated with toxic, caustic, radioactive, flammable or water-endangering products: rinse/neutralise all cavities and state the product
  • Phiếu gửi kèm (đặt bên ngoài thùng): công ty, địa chỉ, bộ phận, người liên hệ, điện thoại, email, số đơn hàng hoặc serial, môi chất đã dùng, cam kết không còn nguy hại, ngày, chữ ký, dấuForm (accessible outside the packaging): company, address, department, name, phone, email, order or serial number, medium used, no-risk declaration, date, signature, stamp
  • Tháo pin khỏi thiết bị trước khi gửi trảRemove the battery before returning the device
MA p.69
8

Thông số kỹ thuậtTechnical data

MA p.71–94

Chương 8 của Handbook trùng nội dung với Technical Datasheet. Để không phải duy trì hai bản, phần này mở thẳng mục tương ứng trên trang datasheet tương tác (lưu lượng Q1–Q4, kích thước, tổn thất áp, tuổi thọ pin, chọn DN, bảng đáp ứng hồ sơ thầu).Chapter 8 of the Handbook repeats the Technical Datasheet. To keep a single source, these links open the matching section of the interactive datasheet (Q1–Q4 flow ranges, dimensions, pressure loss, battery life, sizing, compliance sheet).

LV

Ghi chú đối chiếu tài liệuDocument cross-check notes

Cần hỗ trợ lắp đặt, chạy thử?Need installation or commissioning support?

Kỹ sư Lạc Việt hỗ trợ cài đặt menu, đấu nối datalogger/SCADA, nghiệm thu và bảo trì WATERFLUX 3070.Lạc Việt engineers support menu setup, logger/SCADA wiring, commissioning and maintenance of the WATERFLUX 3070.

Đơn vịCompany
Công ty CP Tư vấn Thương mại Lạc Việt
Liên hệContact
Hoàng Cường
Hotline / Zalo
0918182587
Email
hoangcuong@lacvietco-jsc.com.vn
Web
lacvietco-jsc.com.vn

© KROHNE 03/2022 · 4004999703 · MA WATERFLUX 3070 · R03 en  |  Bản HTML Lạc Việt v1.0 · cập nhật 12/10/2026Lạc Việt HTML edition v1.0 · updated 2026-10-12

Nội dung chuyển thể từ KROHNE Handbook WATERFLUX 3070 R03 (03/2022 · 4004999703), chương 1–7. Bản tiếng Việt để tham khảo; khi có khác biệt, bản tiếng Anh gốc của KROHNE có giá trị. Các phần Bắt đầu, Mô phỏng, Tra lỗi, Nghiệm thu là công cụ hỗ trợ của Lạc Việt; luôn tuân thủ tài liệu kèm thiết bị và quy định địa phương.Adapted from KROHNE Handbook WATERFLUX 3070 R03 (03/2022 · 4004999703), chapters 1–7. The Vietnamese text is for reference; the original KROHNE English text prevails. Start, Simulator, Troubleshoot and Commissioning are Lạc Việt support tools; always follow the documents supplied with the device and local regulations.

DỰ ÁN