Lạc Việt / Hệ ống PP-R GS / PP-R kháng khuẩn
GS · Kháng khuẩn · Anti-bacteria
Ống và phụ kiện PP-R có phụ gia kháng khuẩn trong thành phần vật liệu, hàn nhiệt đồng nhất, dẫn nước nóng lạnh đến 90 °C. Dùng làm ống cấp cho máy lọc nước, hệ RO, điểm nước uống và toàn tuyến nước sạch y tế. Trang này gom đủ thông tin để bạn chọn đúng quy cách, đúng khu vực sử dụng và chuẩn bị hồ sơ trình duyệt ngay từ khâu thiết kế.
Tổng quan
Với bệnh viện, trường học hay hệ nước uống, vật liệu đường ống không chỉ cần bền, chịu nhiệt, mà còn phải đáp ứng yêu cầu vệ sinh và có hồ sơ khớp với thiết kế được duyệt. Ba lỗi dưới đây là nguyên nhân phổ biến khiến vật tư bị trả lại khi trình duyệt hoặc nghiệm thu.
RỦI RO 01
Phòng mua hàng mua đúng đường kính nhưng sai dòng sản phẩm. Lỗi chỉ lộ ra khi tư vấn giám sát kiểm tra mẫu vật tư.
RỦI RO 02
Phụ kiện có mặt ở mọi điểm co, tê, chia nhánh. Phối trộn phụ kiện thường làm hệ thống không còn đồng bộ với hồ sơ phê duyệt.
RỦI RO 03
Ống kháng khuẩn hỗ trợ hạn chế vi sinh vật phát triển, không thay thế xử lý, khử trùng và quản lý chất lượng nước.
Nguyên tắc chọn nhanh: dùng PP-R kháng khuẩn cho đoạn cấp cho máy lọc nước, hệ RO, điểm nước uống và khu vực có yêu cầu vệ sinh (nước sinh hoạt bệnh viện, khu rửa tay, bếp ăn, phòng lab); dùng PP-R GS tiêu chuẩn cho tuyến kỹ thuật thông thường để tối ưu chi phí, và tách rõ hai dòng trong bản vẽ và BOQ.
Vật liệu & cấu tạo
Theo catalogue PP-R GS, ống được sản xuất trên dây chuyền khép kín, nguyên liệu nhập khẩu, công nghệ ống chịu nhiệt PP-R chuyển giao từ CHLB Đức; phụ gia kháng khuẩn được phối trộn vào thành phần nhựa. Nhà máy cung cấp cả hai cấu tạo 1 lớp và 2 lớp, cùng kích thước và độ dày thành; khách hàng chọn theo yêu cầu thiết kế.
Toàn bộ thành ống là PP-R + phụ gia kháng khuẩn. Mã hàng nhóm RKKO1…
Lớp ngoài PP-R màu xanh, lớp trong tiếp xúc nước là PP-R + phụ gia kháng khuẩn. Mã hàng nhóm RKKO2…
Sơ đồ mặt cắt minh họa nguyên lý theo catalogue PP-R GS 07/2025, không theo tỷ lệ. Cả hai cấu tạo đều được cung cấp; ghi rõ lựa chọn 1 lớp hoặc 2 lớp trong BOQ và đơn hàng.
| Nội dung | Cách hiểu đúng | Cách viết cần tránh |
|---|---|---|
| Kháng khuẩn | Hỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi sinh vật trên bề mặt vật liệu, trong điều kiện sử dụng phù hợp | "Diệt 99,9% vi khuẩn", "nước luôn vô khuẩn" |
| Chất lượng nước | Phụ thuộc đồng thời nguồn nước, xử lý, lưu thông và vận hành hệ thống | Chỉ cần thay ống là nước đạt chuẩn |
| Vai trò đường ống | Một thành phần trong toàn hệ: xử lý – lưu trữ – phân phối – điểm dùng | Thay thế lọc, khử trùng, súc rửa định kỳ |
| Nghiệm thu | Dựa trên vật tư đúng dòng, hồ sơ, chất lượng mối hàn và chỉ dẫn dự án | Chỉ kiểm tra tên thương mại trên báo giá |
Phân tích chi tiết: Phân biệt diệt khuẩn và kháng khuẩn trong ống PP-R.
Quy cách & mã hàng
Số liệu trích từ catalogue PP-R GS 07/2025. PN10 dùng cho tuyến nước lạnh, PN20 cho tuyến nước nóng. Kích thước ghi theo đường kính ngoài (OD); độ dày và đường kính trong giống nhau giữa bản 1 lớp và 2 lớp.
| OD (mm) | PN10 – ống lạnh · sọc xanh | PN20 – ống nóng · sọc đỏ, thành dày | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã 1 lớp | Mã 2 lớp | Dày mm | ID mm | Nước L/m | Mã 1 lớp | Mã 2 lớp | Dày mm | ID mm | Nước L/m | |
| 20 | RKKO110203 | RKKO210203 | 2.3 | 15.4 | 0.186 | RKKO120205 | RKKO220205 | 3.4 | 13.2 | 0.137 |
| 25 | RKKO110213 | RKKO210213 | 2.8 | 19.4 | 0.295 | RKKO120215 | RKKO220215 | 4.2 | 16.6 | 0.216 |
| 32 | RKKO110305 | RKKO210305 | 2.9 | 26.2 | 0.539 | RKKO120308 | RKKO220308 | 5.4 | 21.2 | 0.353 |
| 40 | RKKO110406 | RKKO210406 | 3.7 | 32.6 | 0.834 | RKKO120409 | RKKO220409 | 6.7 | 26.6 | 0.555 |
| 50 | RKKO110506 | RKKO210506 | 4.6 | 40.8 | 1.307 | RKKO120509 | RKKO220509 | 8.3 | 33.4 | 0.876 |
| 63 | RKKO110616 | RKKO210616 | 5.8 | 51.4 | 2.074 | RKKO120619 | RKKO220619 | 10.5 | 42.0 | 1.385 |
| 75 | RKKO110706 | RKKO210706 | 6.8 | 61.4 | 2.959 | RKKO120709 | RKKO220709 | 12.5 | 50.0 | 1.963 |
| 90 | RKKO110909 | RKKO210909 | 8.2 | 73.6 | 4.252 | RKKO120912 | RKKO220912 | 15.0 | 60.0 | 2.826 |
| 110 | RKKO110108 | RKKO210108 | 10.0 | 90.0 | 6.359 | RKKO120111 | RKKO220111 | 18.3 | 73.4 | 4.229 |
| 125 | RKKO110123 | RKKO210123 | 11.4 | 102.2 | 8.199 | RKKO120126 | RKKO220126 | 20.8 | 83.4 | 5.460 |
| 140 | RKKO110134 | RKKO210134 | 12.7 | 114.6 | 10.310 | RKKO120137 | RKKO220137 | 23.3 | 93.4 | 6.848 |
| 160 | RKKO110145 | RKKO210145 | 14.6 | 130.8 | 13.430 | RKKO120148 | RKKO220148 | 26.6 | 106.8 | 8.954 |
Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 19–20. Dòng PP-R kháng khuẩn GS gồm hai cấp áp lực PN10 và PN20 (không có PN16). Tồn kho và tiến độ theo từng đường kính xác nhận khi đặt hàng. Bảng cuộn ngang trên điện thoại.
| Cấp PN | Khuyến nghị sử dụng | Lưu ý khi lập hồ sơ |
|---|---|---|
| PN10 · sọc xanh | Ống lạnh: tuyến cấp nước lạnh, ống cấp cho máy lọc nước, áp lực làm việc thấp theo thiết kế | Không dùng cho tuyến nước nóng khi chưa kiểm tra quan hệ nhiệt độ – áp lực – tuổi thọ |
| PN20 · sọc đỏ | Ống nóng (thành dày hơn): tuyến nước nóng, đường hồi, trục nóng chính, khu vực cần biên an toàn lớn | Thành dày hơn nên đường kính trong nhỏ hơn; kiểm tra lại tổn thất áp khi đổi từ PN10 |
Điều kiện áp dụng: cấp PN cuối cùng xác định theo nhiệt độ làm việc, áp lực làm việc, thời gian vận hành dự kiến và hồ sơ tính toán của từng dự án. Với hệ nhựa nhiệt dẻo, khả năng chịu áp giảm khi nhiệt độ tăng.
Quy đổi khi bản vẽ ghi DN hoặc inch: Bảng quy đổi DN – mm – inch – phi · Công cụ quy đổi kích thước GS · Hướng dẫn kích thước ống PP-R GS.
Ứng dụng theo công trình
Dòng kháng khuẩn không bắt buộc cho mọi tuyến nước trong công trình. Cách làm hiệu quả là phân vùng: khu vực có yêu cầu vệ sinh dùng hệ kháng khuẩn đồng bộ, phần còn lại dùng PP-R GS tiêu chuẩn.
Mật độ sử dụng cao, nhiều điểm dùng nước, yêu cầu an toàn cho trẻ em.
Đoạn ống cấp cho máy lọc nước, đầu ra hệ RO, nước tinh khiết phục vụ phòng thí nghiệm.
Văn phòng, căn hộ cao cấp, khách sạn, nhà máy có điểm cấp nước uống trực tiếp.
Khu nội trú, phòng khám, khu rửa tay, vệ sinh bệnh nhân, bếp dinh dưỡng.
Khu vực khách hàng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao, vận hành nước nóng liên tục.
Hệ nước sinh hoạt, nước sạch phụ trợ, khu thay đồ và vệ sinh công nhân.
| Khu vực / tuyến | Dòng đề xuất | Cấp PN tham khảo | Phụ kiện | Lý do |
|---|---|---|---|---|
| Nước sinh hoạt khu y tế, trường học | PP-R kháng khuẩn | PN10 | Kháng khuẩn đồng bộ | Yêu cầu vệ sinh, hồ sơ đồng bộ khi nghiệm thu |
| Nước nóng khu điều trị, vệ sinh | PP-R kháng khuẩn | PN20 | Kháng khuẩn đồng bộ | Chịu chu kỳ nhiệt, cần biên an toàn áp lực |
| Cấp cho máy lọc nước, hệ RO, nước uống | PP-R kháng khuẩn | Theo thiết kế | Kháng khuẩn + rắc co tại thiết bị | Toàn tuyến sau xử lý phải đồng bộ |
| Tuyến kỹ thuật không phục vụ nước sinh hoạt | PP-R GS tiêu chuẩn | PN10 – PN20 | PP-R tiêu chuẩn | Tối ưu chi phí, tách riêng trong BOQ |
| Trục nước nóng dài, chạy nổi | PP-R 3 lớp gia cường | PN16 – PN20 | PP-R tiêu chuẩn | Giảm giãn nở nhiệt, giảm cong võng |
| Tuyến mái, phơi nắng trực tiếp | PP-R chống UV | Theo thiết kế | Phụ kiện chống UV | Hạn chế tác động tia cực tím |
Bảng mang tính định hướng. Cấp PN, chiều dày và bước giá đỡ cuối cùng theo hồ sơ tính toán của dự án.
Thêm: Case study PP-R kháng khuẩn tại Việt Nam · Dự án tiêu biểu GS Pipe.
Giải pháp trọn hệ cho nước sạch y tế: kết hợp ống PP-R kháng khuẩn GS với đồng hồ đo lưu lượng và thiết bị quan trắc chất lượng nước online (clo dư, độ đục, pH) để giám sát liên tục sau xử lý.
Quan trắc nước onlineSo sánh vật liệu
So theo bài toán sử dụng, không so theo cảm tính. Mỗi lựa chọn có vùng ứng dụng phù hợp riêng.
| Tiêu chí | PP-R GS kháng khuẩn | PP-R GS tiêu chuẩn | Thép mạ kẽm |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng chính | Nước sạch y tế, trường học, lab, nước uống | Cấp nước nóng lạnh phổ thông, MEP | Tuyến cần độ cứng, chịu va đập cơ học |
| Dải đường kính GS | D20 – D160 | D20 – D250 | — |
| Vật liệu tiếp xúc nước | PP-R có phụ gia kháng khuẩn | PP-R | Kẽm / thép, có thể ăn mòn theo thời gian |
| Đóng cặn, gỉ sét | Không gỉ, mặt trong trơn | Không gỉ, mặt trong trơn | Nguy cơ gỉ, bám cặn tùy chất lượng nước |
| Kiểu mối nối | Hàn nhiệt đồng nhất | Hàn nhiệt đồng nhất | Ren, hàn, mặt bích |
| Hồ sơ vệ sinh | Hợp quy QCVN 12-1:2011/BYT | Theo hồ sơ dự án | Theo nhà sản xuất |
| Giãn nở nhiệt | Cao hơn kim loại, cần bù giãn nở | Cao hơn kim loại, cần bù giãn nở | Thấp hơn |
| Chi phí vật tư | Cao hơn PP-R thường | Tối ưu cho hệ thông thường | Phụ thuộc thị trường thép |
| Khi nên chọn | Khu vực yêu cầu vệ sinh, hồ sơ y tế | Phần lớn tuyến trong nhà | Vị trí rủi ro va đập cao |
Lựa chọn cuối cùng cần dựa trên áp lực, nhiệt độ, môi chất, vị trí lắp đặt, yêu cầu nghiệm thu và ngân sách vòng đời của dự án. Xem thêm: Ống sắt và ống PP-R nên chọn loại nào.
Tiêu chuẩn & chứng nhận
Các tiêu chuẩn, quy chuẩn dưới đây được công bố trong catalogue và hồ sơ của T&S cho dòng PP-R kháng khuẩn GS.
Kèm theo là phiếu kết quả thử nghiệm các chỉ tiêu theo QCVN 12-1:2011/BYT (chì, cadimi, kim loại nặng, lượng KMnO4 sử dụng, cặn khô) trên mẫu phụ tùng PP-R.
Lưu ý khi thuyết minh: QCVN 12-1:2011/BYT đánh giá an toàn vệ sinh của vật liệu nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, nước uống. Chứng nhận và kết quả thử nghiệm sản phẩm từ các dự án trước được cung cấp theo yêu cầu.
Chủ đầu tư hoặc tư vấn có thể lấy mẫu từ lô hàng thực giao và gửi phòng thử nghiệm độc lập để kiểm tra lại các chỉ tiêu theo yêu cầu dự án.
Theo yêu cầu, T&S tổ chức thử nghiệm mẫu của lô hàng và giao kết quả kèm theo hàng hóa. Chi phí thử nghiệm (nếu có) được thống nhất trong báo giá.
Tiêu chuẩn và quy chuẩn có thể được soát xét. Kiểm tra phiên bản mới nhất và chứng từ đúng lô hàng trước khi nộp hồ sơ. Chi tiết: Ống PP-R kháng khuẩn GS có đủ giấy tờ kiểm định không · DIN 8077 – 8078 · DIN 16962 · Tiêu chuẩn & quy chuẩn GS.
Thi công & nghiệm thu
Vật liệu đúng chỉ phát huy giá trị khi thi công đúng. Có thể đưa danh sách này vào checklist nội bộ trước khi mời giám sát.
| OD mm | Sâu mối hàn mm | Gia nhiệt giây | Hàn giây | Hiệu chỉnh giây | Làm nguội phút |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 14.0 | 8 | 4 | 4 | 2 |
| 25 | 15.0 | 11 | 4 | 6 | 2 |
| 32 | 16.5 | 12 | 6 | 6 | 4 |
| 40 | 18.0 | 18 | 6 | 6 | 4 |
| 50 | 20.0 | 27 | 6 | 8 | 4 |
| 63 | 24.0 | 36 | 8 | 8 | 6 |
| 75 | 26.0 | 45 | 8 | 8 | 8 |
| 90 | 29.0 | 60 | 8 | 10 | 8 |
| 110 | 32.5 | 75 | 10 | 10 | 8 |
| 125 | 40.0 | 90 | 10 | 10 | 8 |
| 160 | 43.0 | 90 | 15 | 15 | 13 |
Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 11. Nhiệt độ đầu hàn khoảng 250–260 °C theo hướng dẫn lắp đặt máy hàn của catalogue.
| Ống / nhiệt độ nước | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 63 | 75 | 90 | 110 | 125 | 140 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PN10 · 20 °C | 75 | 85 | 100 | 110 | 120 | 140 | 150 | 165 | 180 | 210 | 220 | 230 |
| PN20 · 20 °C | 75 | 80 | 90 | 110 | 130 | 140 | 170 | 180 | 190 | 210 | 220 | 240 |
| PN20 · 30 °C | 75 | 75 | 90 | 110 | 120 | 140 | 165 | 170 | 180 | 210 | 220 | 230 |
| PN20 · 40 °C | 70 | 75 | 80 | 105 | 110 | 130 | 160 | 160 | 170 | 160 | 180 | 220 |
| PN20 · 50 °C | 65 | 70 | 80 | 100 | 110 | 130 | 150 | 150 | 170 | 150 | 170 | 205 |
| PN20 · 60 °C | 60 | 65 | 75 | 95 | 110 | 115 | 145 | 140 | 165 | 150 | 170 | 195 |
| PN20 · 70 °C | 50 | 60 | 75 | 90 | 100 | 105 | 120 | 125 | 140 | 140 | 160 | 185 |
Đường kính D20–D160 tương ứng dải ống kháng khuẩn. Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 11 (bảng PN16/PN20 áp dụng cho PN20). Bước giá đỡ cuối cùng theo thiết kế, phương lắp và điều kiện vận hành.
Sản phẩm
Mỗi loại phụ kiện trong catalogue PP-R GS có mã hàng kháng khuẩn riêng, tách biệt với phụ kiện thường. Chọn đủ bộ từ ống, phụ kiện nối, phụ kiện ren đồng đến van và bích để hệ thống đồng bộ khi nghiệm thu.
Ảnh sản phẩm trích catalogue PP-R GS 07/2025. Quy cách, mã hàng kháng khuẩn và tồn kho từng loại xem trong catalogue hoặc danh mục PP-R kháng khuẩn trên gspipe.vn (28 sản phẩm). Phụ kiện PP-R làm việc theo cấp S2.5.
Ống và phụ kiện được sản xuất trên dây chuyền khép kín tại Lô M-3A, KCN Long Hậu mở rộng, Tây Ninh; hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và môi trường ISO 14001:2015. Mạng lưới cung ứng ba miền Bắc – Trung – Nam.
Hồ sơ năng lực T&S · Hệ thống phân phối · Phụ kiện PP-R kháng khuẩn
Báo giá & đặt hàng
Báo giá chính xác cần đủ thông tin cấu hình, không chỉ đường kính và số mét. Gửi càng đủ, báo giá càng sát khối lượng thực tế.
| Thông tin cần gửi | Ví dụ |
|---|---|
| Tên dự án, loại công trình | Bệnh viện, trường học, phòng lab |
| Khu vực dùng dòng kháng khuẩn | Nước sinh hoạt, nước uống, khu rửa tay |
| Đường kính, cấp PN | D20–D160; PN10 nước lạnh, PN20 nước nóng |
| Cấu tạo yêu cầu | 1 lớp hoặc 2 lớp (khách hàng chọn) |
| Khối lượng | Theo mét hoặc theo cây 4 m |
| Danh mục phụ kiện, van | Co, tê, nối, côn, ren, rắc co, van |
| Địa điểm, tiến độ giao | Kho hoặc công trường; một đợt hay chia đợt |
| Hồ sơ cần kèm | Catalogue, chứng nhận, CO/CQ, mẫu |
Lưu ý: giá niêm yết dùng để tham khảo. Đơn giá dự án, chiết khấu theo khối lượng, tồn kho và thời gian giao hàng được xác nhận theo báo giá chính thức tại thời điểm đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp
Tổng hợp từ trao đổi thực tế với tư vấn thiết kế, nhà thầu MEP và phòng mua hàng chủ đầu tư.
Theo catalogue PP-R GS 07/2025, ống có 12 đường kính ngoài từ D20 đến D160 và hai cấp áp lực: PN10 cho tuyến nước lạnh, PN20 cho tuyến nước nóng; dòng kháng khuẩn không có PN16. Chiều dài tiêu chuẩn 4 m/cây, cả bản 1 lớp và 2 lớp.
Catalogue công bố hệ PP-R kháng khuẩn cung cấp nước nhiệt độ lên đến 90°C. Khả năng chịu áp của ống nhựa giảm khi nhiệt độ tăng, vì vậy tuyến nước nóng nên dùng PN20 và cấp PN cuối cùng phải xác định theo nhiệt độ, áp lực và thời gian vận hành của dự án.
Bản 1 lớp có toàn bộ thành ống là PP-R chứa phụ gia kháng khuẩn. Bản 2 lớp có lớp ngoài PP-R và lớp trong tiếp xúc nước là PP-R chứa phụ gia kháng khuẩn. Hai bản có cùng đường kính ngoài, độ dày và đường kính trong ở cùng cấp PN. Nhà máy cung cấp cả hai loại, khách hàng chọn theo yêu cầu thiết kế hoặc hồ sơ mời thầu.
Nên dùng ống và phụ kiện PP-R kháng khuẩn GS cho cả đoạn cấp vào và đoạn sau máy lọc nước, hệ RO đến điểm nước uống, nối bằng hàn nhiệt và đặt rắc co tại máy lọc để tháo lắp bảo trì. Điểm cấp máy lọc nước gia đình, văn phòng thường dùng D20–D25 cấp PN10; máy lọc tổng, hệ RO công trình chọn đường kính theo lưu lượng thiết kế.
Không. Kháng khuẩn là hỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi sinh vật trên bề mặt vật liệu trong điều kiện sử dụng phù hợp. Ống không thay thế xử lý nước, khử trùng, súc xả định kỳ và quản lý chất lượng nước của công trình.
Có, nếu dự án yêu cầu hệ kháng khuẩn hoàn chỉnh. Phụ kiện có mặt tại mọi điểm co, tê, chia nhánh; phối trộn phụ kiện thường làm hệ không đồng bộ với hồ sơ phê duyệt và tạo rủi ro khi nghiệm thu.
QUACERT cấp giấy chứng nhận hợp quy số 2455 cho ống và phụ kiện PP-R GS dùng cho cấp nước, đường kính 20–160 mm, theo QCVN 12-1:2011/BYT về an toàn vệ sinh vật liệu nhựa tiếp xúc trực tiếp thực phẩm, hiệu lực đến 30/05/2027. Khách hàng có thể kiểm tra độc lập lô hàng, hoặc yêu cầu T&S thử nghiệm và giao kết quả kèm hàng (có thể phát sinh chi phí).
Nối bằng hàn nhiệt socket fusion như PP-R tiêu chuẩn, dùng chung máy hàn và quy trình. Không dùng keo dán. Kết nối với van, thiết bị dùng phụ kiện ren đồng hoặc rắc co cùng hệ.
Không mặc định. Dòng sản phẩm định hướng cho nước sạch, nước sinh hoạt nóng lạnh và nước uống. Tuyến hóa chất, process hoặc môi chất đặc biệt cần đánh giá riêng, thường xem xét CPVC công nghiệp SCH40/SCH80 sau khi kiểm tra tương thích hóa chất.
Không nhất thiết. Cách làm tối ưu là phân vùng: khu vực có yêu cầu vệ sinh dùng hệ kháng khuẩn đồng bộ, tuyến kỹ thuật thông thường dùng PP-R GS tiêu chuẩn. Hai dòng dùng chung phương pháp hàn nên phối hợp trong cùng công trình không gây khó khăn khi thi công, nhưng phải tách rõ trong bản vẽ và BOQ.
Chính sách bảo hành tiêu chuẩn của T&S là 12 tháng; thời hạn dài hơn chỉ áp dụng khi được xác nhận bằng văn bản theo từng dự án. Tuổi thọ hệ thống là khái niệm khác, phụ thuộc vật liệu, áp lực, nhiệt độ, chất lượng nước, điều kiện thi công và vận hành.
Bảng giá công bố có tại trang báo giá PP-R kháng khuẩn GS trên gspipe.vn, catalogue số tại trang PP-R digital catalog. Với dự án cần chiết khấu theo khối lượng hoặc xác nhận tiến độ, gửi BOQ qua form yêu cầu báo giá hoặc Zalo 0918 182 587.
Thư viện liên kết
Toàn bộ trang chi tiết liên quan đến PP-R kháng khuẩn GS, nhóm theo nhu cầu để tra nhanh khi làm thuyết minh, hồ sơ thầu hoặc đặt hàng.
Liên hệ tư vấn
Gửi bản vẽ, BOQ hoặc mô tả khu vực sử dụng. Bộ phận kỹ thuật rà soát dòng sản phẩm, cấp PN, danh mục phụ kiện và hồ sơ cần kèm trước khi báo giá.
Phụ trách: Hoàng Cường – Công ty CP Kỹ thuật – Công nghệ Nhựa T&S Việt Nam (nhãn hiệu GS · TFS). Website: gspipe.vn · Tư vấn giải pháp ngành nước: lacvietco-jsc.com.vn
Thông số trên trang trích từ catalogue PP-R GS 07/2025 và trang sản phẩm gspipe.vn tại thời điểm biên soạn (10/2026). Thông số chi tiết, tiêu chuẩn, chứng từ và chính sách bán hàng cần đối chiếu theo tài liệu phiên bản mới nhất và lô hàng thực giao. Tuổi thọ hệ thống phụ thuộc vật liệu, áp lực, nhiệt độ, môi chất, điều kiện thi công và vận hành.
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: