icon icon icon
Phụ gia trong vật liệuKháng khuẩn nằm trong thành ống, không phải lớp phủ
Hạn chế vi khuẩn bám thànhHỗ trợ kiểm soát màng vi sinh trong đường ống
Hợp quy QCVN 12-1:2011/BYTAn toàn vệ sinh vật liệu tiếp xúc nước uống
Cấp cho máy lọc nướcĐồng bộ ống + phụ kiện từ máy lọc đến vòi

Tổng quan

I. Vì sao công trình y tế, giáo dục cần một hệ ống kháng khuẩn đồng bộ

Với bệnh viện, trường học hay hệ nước uống, vật liệu đường ống không chỉ cần bền, chịu nhiệt, mà còn phải đáp ứng yêu cầu vệ sinh và có hồ sơ khớp với thiết kế được duyệt. Ba lỗi dưới đây là nguyên nhân phổ biến khiến vật tư bị trả lại khi trình duyệt hoặc nghiệm thu.

RỦI RO 01

BOQ ghi chung "ống PP-R"

Phòng mua hàng mua đúng đường kính nhưng sai dòng sản phẩm. Lỗi chỉ lộ ra khi tư vấn giám sát kiểm tra mẫu vật tư.

RỦI RO 02

Ống kháng khuẩn, phụ kiện thường

Phụ kiện có mặt ở mọi điểm co, tê, chia nhánh. Phối trộn phụ kiện thường làm hệ thống không còn đồng bộ với hồ sơ phê duyệt.

RỦI RO 03

Hiểu kháng khuẩn là diệt khuẩn

Ống kháng khuẩn hỗ trợ hạn chế vi sinh vật phát triển, không thay thế xử lý, khử trùng và quản lý chất lượng nước.

D20–D16012 đường kính ngoài theo catalogue
PN10 / PN20Nước lạnh / nước nóng
≤ 90 °CNhiệt độ nước tối đa theo catalogue
4 m/câyChiều dài tiêu chuẩn
S2.5Cấp áp lực phụ kiện PP-R
Hàn nhiệtSocket fusion, không keo, không ren

Nguyên tắc chọn nhanh: dùng PP-R kháng khuẩn cho đoạn cấp cho máy lọc nước, hệ RO, điểm nước uống và khu vực có yêu cầu vệ sinh (nước sinh hoạt bệnh viện, khu rửa tay, bếp ăn, phòng lab); dùng PP-R GS tiêu chuẩn cho tuyến kỹ thuật thông thường để tối ưu chi phí, và tách rõ hai dòng trong bản vẽ và BOQ.

Vật liệu & cấu tạo

II. Phụ gia kháng khuẩn nằm trong vật liệu, không phải lớp phủ

Theo catalogue PP-R GS, ống được sản xuất trên dây chuyền khép kín, nguyên liệu nhập khẩu, công nghệ ống chịu nhiệt PP-R chuyển giao từ CHLB Đức; phụ gia kháng khuẩn được phối trộn vào thành phần nhựa. Nhà máy cung cấp cả hai cấu tạo 1 lớp và 2 lớp, cùng kích thước và độ dày thành; khách hàng chọn theo yêu cầu thiết kế.

1 LỚP

Ống kháng khuẩn 1 lớp

Toàn bộ thành ống là PP-R + phụ gia kháng khuẩn. Mã hàng nhóm RKKO1…

  • PP-R + Anti-bacteria
2 LỚP

Ống kháng khuẩn 2 lớp

Lớp ngoài PP-R màu xanh, lớp trong tiếp xúc nước là PP-R + phụ gia kháng khuẩn. Mã hàng nhóm RKKO2…

  • Lớp ngoài: PP-R
  • Lớp trong: PP-R + Anti-bacteria
Ảnh chụp thực tếẢnh chụp thực tế đầu ống PP-R kháng khuẩn GS 2 lớp: lớp ngoài xanh lá, lớp trong kháng khuẩn màu trắng ngà
Ống PP-R kháng khuẩn GS 2 lớp tại kho: lớp ngoài xanh lá, lớp trong tiếp xúc nước màu trắng ngà chứa phụ gia kháng khuẩn.
So sánh ống PPr kháng khuẩn GS 1 lớp xanh đặc và ống 2 lớp có lõi trắng ngà cùng đường kính
Trái: ống 1 lớp, toàn bộ thành ống chứa phụ gia kháng khuẩn. Phải: ống 2 lớp, lớp trong kháng khuẩn màu trắng ngà. Cùng kích thước và độ dày thành.

Sơ đồ mặt cắt minh họa nguyên lý theo catalogue PP-R GS 07/2025, không theo tỷ lệ. Cả hai cấu tạo đều được cung cấp; ghi rõ lựa chọn 1 lớp hoặc 2 lớp trong BOQ và đơn hàng.

1. Kháng khuẩn khác diệt khuẩn ở đâu

Nội dungCách hiểu đúngCách viết cần tránh
Kháng khuẩnHỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi sinh vật trên bề mặt vật liệu, trong điều kiện sử dụng phù hợp"Diệt 99,9% vi khuẩn", "nước luôn vô khuẩn"
Chất lượng nướcPhụ thuộc đồng thời nguồn nước, xử lý, lưu thông và vận hành hệ thốngChỉ cần thay ống là nước đạt chuẩn
Vai trò đường ốngMột thành phần trong toàn hệ: xử lý – lưu trữ – phân phối – điểm dùngThay thế lọc, khử trùng, súc rửa định kỳ
Nghiệm thuDựa trên vật tư đúng dòng, hồ sơ, chất lượng mối hàn và chỉ dẫn dự ánChỉ kiểm tra tên thương mại trên báo giá

Phân tích chi tiết: Phân biệt diệt khuẩn và kháng khuẩn trong ống PP-R.

2. Đặc tính kỹ thuật chính

  • Dẫn nước lạnh và nước nóng, nhiệt độ nước đến 90 °C theo catalogue; khả năng chịu áp giảm khi nhiệt độ tăng, chọn PN theo điều kiện thiết kế.
  • Không gỉ sét, không ăn mòn điện hóa như ống kim loại; mặt trong trơn, hạn chế bám cặn.
  • Mối nối hàn nhiệt đồng nhất vật liệu, không gioăng, không ren tại các điểm nối PP-R – PP-R.
  • Kích thước, độ dày thành tương đương ống PP-R GS cùng cấp PN, dùng chung máy hàn và quy trình thi công.
  • Hệ phụ kiện kháng khuẩn đồng bộ: nối, co, tê, côn thu, rắc co, phụ kiện ren đồng.
  • Được QUACERT chứng nhận hợp quy QCVN 12-1:2011/BYT cho ống và phụ kiện PP-R GS cấp nước, đường kính 20–160 mm.

Quy cách & mã hàng

III. Bảng tra quy cách ống PP-R kháng khuẩn GS D20–D160

Số liệu trích từ catalogue PP-R GS 07/2025. PN10 dùng cho tuyến nước lạnh, PN20 cho tuyến nước nóng. Kích thước ghi theo đường kính ngoài (OD); độ dày và đường kính trong giống nhau giữa bản 1 lớp và 2 lớp.

OD
(mm)
PN10 – ống lạnh · sọc xanhPN20 – ống nóng · sọc đỏ, thành dày
Mã 1 lớpMã 2 lớpDày
mm
ID
mm
Nước
L/m
Mã 1 lớpMã 2 lớpDày
mm
ID
mm
Nước
L/m
20RKKO110203RKKO2102032.315.40.186RKKO120205RKKO2202053.413.20.137
25RKKO110213RKKO2102132.819.40.295RKKO120215RKKO2202154.216.60.216
32RKKO110305RKKO2103052.926.20.539RKKO120308RKKO2203085.421.20.353
40RKKO110406RKKO2104063.732.60.834RKKO120409RKKO2204096.726.60.555
50RKKO110506RKKO2105064.640.81.307RKKO120509RKKO2205098.333.40.876
63RKKO110616RKKO2106165.851.42.074RKKO120619RKKO22061910.542.01.385
75RKKO110706RKKO2107066.861.42.959RKKO120709RKKO22070912.550.01.963
90RKKO110909RKKO2109098.273.64.252RKKO120912RKKO22091215.060.02.826
110RKKO110108RKKO21010810.090.06.359RKKO120111RKKO22011118.373.44.229
125RKKO110123RKKO21012311.4102.28.199RKKO120126RKKO22012620.883.45.460
140RKKO110134RKKO21013412.7114.610.310RKKO120137RKKO22013723.393.46.848
160RKKO110145RKKO21014514.6130.813.430RKKO120148RKKO22014826.6106.88.954

Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 19–20. Dòng PP-R kháng khuẩn GS gồm hai cấp áp lực PN10 và PN20 (không có PN16). Tồn kho và tiến độ theo từng đường kính xác nhận khi đặt hàng. Bảng cuộn ngang trên điện thoại.

1. Chọn cấp áp lực theo điều kiện vận hành

Cấp PNKhuyến nghị sử dụngLưu ý khi lập hồ sơ
PN10 · sọc xanhỐng lạnh: tuyến cấp nước lạnh, ống cấp cho máy lọc nước, áp lực làm việc thấp theo thiết kếKhông dùng cho tuyến nước nóng khi chưa kiểm tra quan hệ nhiệt độ – áp lực – tuổi thọ
PN20 · sọc đỏỐng nóng (thành dày hơn): tuyến nước nóng, đường hồi, trục nóng chính, khu vực cần biên an toàn lớnThành dày hơn nên đường kính trong nhỏ hơn; kiểm tra lại tổn thất áp khi đổi từ PN10

Điều kiện áp dụng: cấp PN cuối cùng xác định theo nhiệt độ làm việc, áp lực làm việc, thời gian vận hành dự kiến và hồ sơ tính toán của từng dự án. Với hệ nhựa nhiệt dẻo, khả năng chịu áp giảm khi nhiệt độ tăng.

Quy đổi khi bản vẽ ghi DN hoặc inch: Bảng quy đổi DN – mm – inch – phi · Công cụ quy đổi kích thước GS · Hướng dẫn kích thước ống PP-R GS.

Ứng dụng theo công trình

IV. Dùng PP-R kháng khuẩn ở đâu, cấu hình thế nào

Dòng kháng khuẩn không bắt buộc cho mọi tuyến nước trong công trình. Cách làm hiệu quả là phân vùng: khu vực có yêu cầu vệ sinh dùng hệ kháng khuẩn đồng bộ, phần còn lại dùng PP-R GS tiêu chuẩn.

Hệ cấp nước PP-R kháng khuẩn GS cho khu rửa tay và điểm nước uống trường học

Trường học, mầm non, ký túc xá

Mật độ sử dụng cao, nhiều điểm dùng nước, yêu cầu an toàn cho trẻ em.

  • Khu rửa tay, vệ sinh, bếp ăn: kháng khuẩn
  • Điểm nước uống sau thiết bị lọc: kháng khuẩn đồng bộ
  • Ưu tiên rắc co tại thiết bị để bảo trì
Ứng dụng công trình đặc biệt →
Ống PPr kháng khuẩn GS cấp cho máy lọc nước RO, có rắc co và van bi trước máy lọc

Cấp cho máy lọc nước, hệ RO, phòng lab

Đoạn ống cấp cho máy lọc nước, đầu ra hệ RO, nước tinh khiết phục vụ phòng thí nghiệm.

  • Ống cấp cho máy lọc nước, tuyến nước RO: kháng khuẩn
  • Tuyến hóa chất, process: không dùng PP-R
  • Kiểm tra tương thích môi chất trước khi chốt
Ống & phụ kiện cho hệ nước sạch →
Tuyến ống PP-R kháng khuẩn GS cấp nước uống tại vòi khu pantry tòa nhà văn phòng

Hệ nước uống tại vòi

Văn phòng, căn hộ cao cấp, khách sạn, nhà máy có điểm cấp nước uống trực tiếp.

  • Ống cấp cho máy lọc nước và đoạn sau máy lọc: kháng khuẩn
  • Toàn tuyến sau xử lý: ống + phụ kiện kháng khuẩn
  • Tránh đoạn ống cụt, nước tù đọng
  • Chốt dòng vật liệu từ thiết kế cơ sở
Chọn ống cho hệ nước uống →

Bệnh viện, trung tâm y tế

Khu nội trú, phòng khám, khu rửa tay, vệ sinh bệnh nhân, bếp dinh dưỡng.

  • Nước sinh hoạt: kháng khuẩn PN10
  • Nước nóng khu điều trị: kháng khuẩn PN20
  • Tuyến kỹ thuật phụ trợ: PP-R tiêu chuẩn, tách riêng BOQ
Dự án Bệnh viện ĐK Đắk Nông →

Khách sạn, resort, căn hộ cao cấp

Khu vực khách hàng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao, vận hành nước nóng liên tục.

  • Nhánh vào phòng, khu spa, bếp: kháng khuẩn
  • Trục nóng dài: cân nhắc PP-R 3 lớp
  • Tuyến mái, phơi nắng: PP-R chống UV
Cấu hình PP-R toàn công trình →

Nhà máy thực phẩm, dược phẩm

Hệ nước sinh hoạt, nước sạch phụ trợ, khu thay đồ và vệ sinh công nhân.

  • Nước sạch phụ trợ: kháng khuẩn
  • Nước nóng công nghiệp, hóa chất: xét CPVC công nghiệp
  • Ghi rõ ranh giới hệ trong bản vẽ
Giải pháp nhà máy công nghiệp →

1. Bảng cấu hình vật tư theo khu vực

Khu vực / tuyếnDòng đề xuấtCấp PN tham khảoPhụ kiệnLý do
Nước sinh hoạt khu y tế, trường họcPP-R kháng khuẩnPN10Kháng khuẩn đồng bộYêu cầu vệ sinh, hồ sơ đồng bộ khi nghiệm thu
Nước nóng khu điều trị, vệ sinhPP-R kháng khuẩnPN20Kháng khuẩn đồng bộChịu chu kỳ nhiệt, cần biên an toàn áp lực
Cấp cho máy lọc nước, hệ RO, nước uốngPP-R kháng khuẩnTheo thiết kếKháng khuẩn + rắc co tại thiết bịToàn tuyến sau xử lý phải đồng bộ
Tuyến kỹ thuật không phục vụ nước sinh hoạtPP-R GS tiêu chuẩnPN10 – PN20PP-R tiêu chuẩnTối ưu chi phí, tách riêng trong BOQ
Trục nước nóng dài, chạy nổiPP-R 3 lớp gia cườngPN16 – PN20PP-R tiêu chuẩnGiảm giãn nở nhiệt, giảm cong võng
Tuyến mái, phơi nắng trực tiếpPP-R chống UVTheo thiết kếPhụ kiện chống UVHạn chế tác động tia cực tím

Bảng mang tính định hướng. Cấp PN, chiều dày và bước giá đỡ cuối cùng theo hồ sơ tính toán của dự án.

2. Công trình tiêu biểu

Ống PP-R kháng khuẩn 2 lớp GS giao cho Bệnh viện Đa khoa Đắk Nông
Bệnh viện · 2025

Bệnh viện Đa khoa Đắk Nông

  • Gói lọc RO: ống cấp cho máy lọc nước và hệ RO khu điều trị, xét nghiệm
  • Ống PP-R kháng khuẩn 2 lớp PN10 + phụ kiện kháng khuẩn GS
Xem dự án →
Ống PP-R kháng khuẩn GS cung cấp cho Trung tâm Y tế thị xã Ayun Pa
Trung tâm y tế · 2025

Trung tâm Y tế thị xã Ayun Pa, Gia Lai

  • Hệ nước sạch sau lọc phục vụ các ứng dụng y tế như chạy thận
  • Ống và phụ kiện PP-R kháng khuẩn GS đồng bộ
Xem dự án →

Thêm: Case study PP-R kháng khuẩn tại Việt Nam · Dự án tiêu biểu GS Pipe.

Không dùng cho hóa chất, processChọn CPVC công nghiệp SCH40/SCH80 sau khi kiểm tra tương thích hóa chất.
Không dùng cho PCCCHệ sprinkler dùng dòng CPVC PCCC riêng theo hồ sơ phê duyệt.
Không phơi nắng lâu dàiTuyến ngoài trời dùng PP-R chống UV hoặc có biện pháp che chắn.
Không thay thế xử lý nướcVẫn cần lọc, khử trùng, súc xả và giám sát chất lượng nước.

Giải pháp trọn hệ cho nước sạch y tế: kết hợp ống PP-R kháng khuẩn GS với đồng hồ đo lưu lượng và thiết bị quan trắc chất lượng nước online (clo dư, độ đục, pH) để giám sát liên tục sau xử lý.

Quan trắc nước online

So sánh vật liệu

V. PP-R kháng khuẩn đặt cạnh PP-R thường và ống kim loại

So theo bài toán sử dụng, không so theo cảm tính. Mỗi lựa chọn có vùng ứng dụng phù hợp riêng.

Tiêu chíPP-R GS kháng khuẩnPP-R GS tiêu chuẩnThép mạ kẽm
Ứng dụng chínhNước sạch y tế, trường học, lab, nước uốngCấp nước nóng lạnh phổ thông, MEPTuyến cần độ cứng, chịu va đập cơ học
Dải đường kính GSD20 – D160D20 – D250—
Vật liệu tiếp xúc nướcPP-R có phụ gia kháng khuẩnPP-RKẽm / thép, có thể ăn mòn theo thời gian
Đóng cặn, gỉ sétKhông gỉ, mặt trong trơnKhông gỉ, mặt trong trơnNguy cơ gỉ, bám cặn tùy chất lượng nước
Kiểu mối nốiHàn nhiệt đồng nhấtHàn nhiệt đồng nhấtRen, hàn, mặt bích
Hồ sơ vệ sinhHợp quy QCVN 12-1:2011/BYTTheo hồ sơ dự ánTheo nhà sản xuất
Giãn nở nhiệtCao hơn kim loại, cần bù giãn nởCao hơn kim loại, cần bù giãn nởThấp hơn
Chi phí vật tưCao hơn PP-R thườngTối ưu cho hệ thông thườngPhụ thuộc thị trường thép
Khi nên chọnKhu vực yêu cầu vệ sinh, hồ sơ y tếPhần lớn tuyến trong nhàVị trí rủi ro va đập cao

Lựa chọn cuối cùng cần dựa trên áp lực, nhiệt độ, môi chất, vị trí lắp đặt, yêu cầu nghiệm thu và ngân sách vòng đời của dự án. Xem thêm: Ống sắt và ống PP-R nên chọn loại nào.

Tiêu chuẩn & chứng nhận

VI. Hồ sơ pháp lý dùng được ngay cho trình duyệt vật tư

Các tiêu chuẩn, quy chuẩn dưới đây được công bố trong catalogue và hồ sơ của T&S cho dòng PP-R kháng khuẩn GS.

DIN 8077Kích thước ống polypropylen: đường kính, độ dày thành
DIN 8078Yêu cầu chất lượng chung của ống PP-R
DIN 16962-5Hệ phụ kiện cho ống polypropylen
QCVN 16:2023/BXDSản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
QCVN 12-1:2011/BYTAn toàn vệ sinh vật liệu nhựa tiếp xúc trực tiếp thực phẩm
Giấy chứng nhận hợp quy QCVN 12-1:2011/BYT của QUACERT cho ống và phụ kiện PP-R GS
Giấy chứng nhận hợp quy QUACERT số 2455 (trích catalogue PP-R GS 07/2025).

1. Chứng nhận hợp quy QCVN 12-1:2011/BYT

Tổ chức chứng nhận
Trung tâm Chứng nhận Phù hợp (QUACERT)
Sản phẩm
Ống và phụ kiện nhựa PP-R dùng cho cấp nước, đường kính danh nghĩa 20 – 160 mm, nhãn hiệu GS
Quy chuẩn
QCVN 12-1:2011/BYT
Số giấy chứng nhận
Số 2455 · Mã số 2455-24-00/02
Phương thức đánh giá
Phương thức 5 theo Thông tư 28/2012/TT-BKHCN
Hiệu lực
06/08/2024 – 30/05/2027

Kèm theo là phiếu kết quả thử nghiệm các chỉ tiêu theo QCVN 12-1:2011/BYT (chì, cadimi, kim loại nặng, lượng KMnO4 sử dụng, cặn khô) trên mẫu phụ tùng PP-R.

Lưu ý khi thuyết minh: QCVN 12-1:2011/BYT đánh giá an toàn vệ sinh của vật liệu nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, nước uống. Chứng nhận và kết quả thử nghiệm sản phẩm từ các dự án trước được cung cấp theo yêu cầu.

Kiểm tra chất lượng theo lô hàng

Khách hàng kiểm tra độc lập

Chủ đầu tư hoặc tư vấn có thể lấy mẫu từ lô hàng thực giao và gửi phòng thử nghiệm độc lập để kiểm tra lại các chỉ tiêu theo yêu cầu dự án.

T&S thử nghiệm, giao kết quả kèm hàng

Theo yêu cầu, T&S tổ chức thử nghiệm mẫu của lô hàng và giao kết quả kèm theo hàng hóa. Chi phí thử nghiệm (nếu có) được thống nhất trong báo giá.

2. Bộ hồ sơ trình duyệt vật liệu nên chuẩn bị

  • Catalogue PP-R GS bản hiện hành (trang ống kháng khuẩn, bảng mã RKKO).
  • Giấy chứng nhận hợp quy QCVN 12-1:2011/BYT và phiếu kết quả thử nghiệm.
  • Hồ sơ công bố hợp quy QCVN 16:2023/BXD.
  • CO/CQ theo lô hàng thực giao.
  • Hồ sơ năng lực T&S, chứng chỉ ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.
  • Hướng dẫn hàn nhiệt và quy trình thử áp.
  • Chính sách bảo hành: tiêu chuẩn 12 tháng; mở rộng theo thỏa thuận văn bản từng dự án.
  • Mẫu vật tư (ống + phụ kiện) nếu tư vấn yêu cầu; kết quả thử nghiệm theo lô nếu dự án yêu cầu.

Tiêu chuẩn và quy chuẩn có thể được soát xét. Kiểm tra phiên bản mới nhất và chứng từ đúng lô hàng trước khi nộp hồ sơ. Chi tiết: Ống PP-R kháng khuẩn GS có đủ giấy tờ kiểm định không · DIN 8077 – 8078 · DIN 16962 · Tiêu chuẩn & quy chuẩn GS.

Thi công & nghiệm thu

VII. Sáu điểm kiểm soát để hệ kháng khuẩn đạt nghiệm thu

Vật liệu đúng chỉ phát huy giá trị khi thi công đúng. Có thể đưa danh sách này vào checklist nội bộ trước khi mời giám sát.

  1. Kiểm tra đúng dòng vật tưĐối chiếu mã RKKO, đường kính, PN trên thân ống và phụ kiện trước khi hàn. Tách kho hàng kháng khuẩn và hàng thường.
  2. Cắt vuông, làm sạch, đánh dấuDùng kéo cắt chuyên dụng, làm sạch đầu ống và lòng phụ kiện, đánh dấu chiều sâu hàn.
  3. Hàn nhiệt đúng thông sốGiữ đúng nhiệt độ đầu hàn, thời gian gia nhiệt theo đường kính và thời gian giữ nguội. Không xoay ống khi lắp.
  4. Giá đỡ và bù giãn nởTuyến nước nóng cần bước giá đỡ dày hơn, phân định giá đỡ trượt và điểm neo cố định.
  5. Thử áp sau khi nguộiÁp lực thử, thời gian giữ áp và biểu mẫu thống nhất trước với tư vấn giám sát theo chỉ dẫn dự án.
  6. Súc xả trước bàn giaoSúc rửa, khử trùng đường ống theo chỉ dẫn kỹ thuật của dự án; hạn chế đoạn ống cụt, nước tù đọng.

Thông số hàn nhiệt (theo catalogue)

OD
mm
Sâu mối hàn
mm
Gia nhiệt
giây
Hàn
giây
Hiệu chỉnh
giây
Làm nguội
phút
2014.08442
2515.011462
3216.512664
4018.018664
5020.027684
6324.036886
7526.045888
9029.0608108
11032.57510108
12540.09010108
16043.090151513

Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 11. Nhiệt độ đầu hàn khoảng 250–260 °C theo hướng dẫn lắp đặt máy hàn của catalogue.

Tài liệu kỹ thuật liên quan

Khoảng cách lắp đặt kẹp ống (cm)

Ống / nhiệt độ nước2025324050637590110125140160
PN10 · 20 °C7585100110120140150165180210220230
PN20 · 20 °C758090110130140170180190210220240
PN20 · 30 °C757590110120140165170180210220230
PN20 · 40 °C707580105110130160160170160180220
PN20 · 50 °C657080100110130150150170150170205
PN20 · 60 °C60657595110115145140165150170195
PN20 · 70 °C50607590100105120125140140160185

Đường kính D20–D160 tương ứng dải ống kháng khuẩn. Nguồn: Catalogue PP-R GS 07/2025, trang 11 (bảng PN16/PN20 áp dụng cho PN20). Bước giá đỡ cuối cùng theo thiết kế, phương lắp và điều kiện vận hành.

Sản phẩm

VIII. Ống và phụ kiện PP-R kháng khuẩn GS – trọn bộ đồng bộ

Mỗi loại phụ kiện trong catalogue PP-R GS có mã hàng kháng khuẩn riêng, tách biệt với phụ kiện thường. Chọn đủ bộ từ ống, phụ kiện nối, phụ kiện ren đồng đến van và bích để hệ thống đồng bộ khi nghiệm thu.

Bộ phụ kiện PPr kháng khuẩn GS: nối, co 45°, co 90°, tê đều, tê giảm, rắc co, phụ kiện ren đồng, van bi
Phụ kiện PPr kháng khuẩn GS có mã hàng riêng, tách biệt với phụ kiện PP-R thường.
Kháng khuẩnBó ống PPr kháng khuẩn GS dựng đứng, xen kẽ ống 1 lớp và ống 2 lớp lõi trắng ngàỐngỐng PP-R kháng khuẩn 1 lớp / 2 lớpD20–D160 · PN10 / PN20Catalogue tr.19–20 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnNối thẳng PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiNối thẳngNối hai đầu ống cùng đường kínhCatalogue tr.21 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnCo 90° PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiCo 90°Chuyển hướng vuông gócCatalogue tr.22 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnCo 45° PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiCo 45°Chuyển hướng 45°, giảm tổn thấtCatalogue tr.21 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnTê đều PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiTê đềuChia nhánh cùng đường kínhCatalogue tr.22 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnTê giảm PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiTê giảmChia nhánh nhỏ hơn tuyến chínhCatalogue tr.23 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnNối giảm PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiNối giảmChuyển đường kính trên tuyến thẳngCatalogue tr.24 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnCo giảm PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiCo giảmChuyển hướng kèm giảm đường kínhCatalogue tr.26 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnTứ thông đều PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiTứ thông đềuChia bốn ngả cùng đường kínhCatalogue tr.26 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnKhúc cong (ống tránh) PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiKhúc cong (ống tránh)Vượt giao cắt giữa hai tuyến ốngCatalogue tr.25 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnBít đầu ống PP-R kháng khuẩn GSPhụ kiện nốiBít đầu ốngBịt đầu chờ, đầu tuyến dự phòngCatalogue tr.25 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnRắc co nhựa PP-R kháng khuẩn GSTháo lắpRắc co nhựaTháo lắp bảo trì tại thiết bịCatalogue tr.27 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnNối ren trong PP-R kháng khuẩn GSRen đồngNối ren trongChuyển tiếp sang ren ngoài thiết bịCatalogue tr.29 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnNối ren ngoài PP-R kháng khuẩn GSRen đồngNối ren ngoàiChuyển tiếp sang ren trong van, vòiCatalogue tr.29 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnTê ren trong PP-R kháng khuẩn GSRen đồngTê ren trongChia nhánh ra điểm dùng nướcCatalogue tr.30 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnCo ren trong PP-R kháng khuẩn GSRen đồngCo ren trongĐiểm chờ vòi, thiết bị vệ sinhCatalogue tr.31 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnRắc co ren trong PP-R kháng khuẩn GSRen đồngRắc co ren trongNối tháo lắp với đồng hồ, máy lọcCatalogue tr.32 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnVòng mặt bích & bích thép PP-R kháng khuẩn GSBíchVòng mặt bích & bích thépNối bích cho tuyến đường kính lớnCatalogue tr.28 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnVan xoay PP-R kháng khuẩn GSVanVan xoayĐóng mở, cô lập nhánhCatalogue tr.34 · Xem sản phẩm → Kháng khuẩnVan bi tay gạt PP-R kháng khuẩn GSVanVan bi tay gạtCô lập nhanh tuyến và thiết bịCatalogue tr.35 · Xem sản phẩm →

Ảnh sản phẩm trích catalogue PP-R GS 07/2025. Quy cách, mã hàng kháng khuẩn và tồn kho từng loại xem trong catalogue hoặc danh mục PP-R kháng khuẩn trên gspipe.vn (28 sản phẩm). Phụ kiện PP-R làm việc theo cấp S2.5.

Dây chuyền sản xuất ống PP-R kháng khuẩn GS tại nhà máy T&S Việt Nam

Sản xuất tại nhà máy T&S Việt Nam

Ống và phụ kiện được sản xuất trên dây chuyền khép kín tại Lô M-3A, KCN Long Hậu mở rộng, Tây Ninh; hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và môi trường ISO 14001:2015. Mạng lưới cung ứng ba miền Bắc – Trung – Nam.

Hồ sơ năng lực T&S · Hệ thống phân phối · Phụ kiện PP-R kháng khuẩn

Báo giá & đặt hàng

IX. Nhận báo giá đúng cấu hình trong một lần gửi

Báo giá chính xác cần đủ thông tin cấu hình, không chỉ đường kính và số mét. Gửi càng đủ, báo giá càng sát khối lượng thực tế.

Ống PPr kháng khuẩn GS 1 lớp, 2 lớp và phụ kiện co, tê, rắc co, nối ren đồng
Thông tin cần gửiVí dụ
Tên dự án, loại công trìnhBệnh viện, trường học, phòng lab
Khu vực dùng dòng kháng khuẩnNước sinh hoạt, nước uống, khu rửa tay
Đường kính, cấp PND20–D160; PN10 nước lạnh, PN20 nước nóng
Cấu tạo yêu cầu1 lớp hoặc 2 lớp (khách hàng chọn)
Khối lượngTheo mét hoặc theo cây 4 m
Danh mục phụ kiện, vanCo, tê, nối, côn, ren, rắc co, van
Địa điểm, tiến độ giaoKho hoặc công trường; một đợt hay chia đợt
Hồ sơ cần kèmCatalogue, chứng nhận, CO/CQ, mẫu

Lưu ý: giá niêm yết dùng để tham khảo. Đơn giá dự án, chiết khấu theo khối lượng, tồn kho và thời gian giao hàng được xác nhận theo báo giá chính thức tại thời điểm đặt hàng.

Câu hỏi thường gặp

X. FAQ – ống PP-R kháng khuẩn GS

Tổng hợp từ trao đổi thực tế với tư vấn thiết kế, nhà thầu MEP và phòng mua hàng chủ đầu tư.

Ống PP-R kháng khuẩn GS có những đường kính và cấp áp lực nào?

Theo catalogue PP-R GS 07/2025, ống có 12 đường kính ngoài từ D20 đến D160 và hai cấp áp lực: PN10 cho tuyến nước lạnh, PN20 cho tuyến nước nóng; dòng kháng khuẩn không có PN16. Chiều dài tiêu chuẩn 4 m/cây, cả bản 1 lớp và 2 lớp.

Ống PP-R kháng khuẩn chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Catalogue công bố hệ PP-R kháng khuẩn cung cấp nước nhiệt độ lên đến 90°C. Khả năng chịu áp của ống nhựa giảm khi nhiệt độ tăng, vì vậy tuyến nước nóng nên dùng PN20 và cấp PN cuối cùng phải xác định theo nhiệt độ, áp lực và thời gian vận hành của dự án.

Ống kháng khuẩn 1 lớp và 2 lớp khác nhau thế nào?

Bản 1 lớp có toàn bộ thành ống là PP-R chứa phụ gia kháng khuẩn. Bản 2 lớp có lớp ngoài PP-R và lớp trong tiếp xúc nước là PP-R chứa phụ gia kháng khuẩn. Hai bản có cùng đường kính ngoài, độ dày và đường kính trong ở cùng cấp PN. Nhà máy cung cấp cả hai loại, khách hàng chọn theo yêu cầu thiết kế hoặc hồ sơ mời thầu.

Ống cấp cho máy lọc nước nên dùng loại nào?

Nên dùng ống và phụ kiện PP-R kháng khuẩn GS cho cả đoạn cấp vào và đoạn sau máy lọc nước, hệ RO đến điểm nước uống, nối bằng hàn nhiệt và đặt rắc co tại máy lọc để tháo lắp bảo trì. Điểm cấp máy lọc nước gia đình, văn phòng thường dùng D20–D25 cấp PN10; máy lọc tổng, hệ RO công trình chọn đường kính theo lưu lượng thiết kế.

Kháng khuẩn có nghĩa là diệt khuẩn không?

Không. Kháng khuẩn là hỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi sinh vật trên bề mặt vật liệu trong điều kiện sử dụng phù hợp. Ống không thay thế xử lý nước, khử trùng, súc xả định kỳ và quản lý chất lượng nước của công trình.

Có bắt buộc dùng phụ kiện kháng khuẩn đi kèm không?

Có, nếu dự án yêu cầu hệ kháng khuẩn hoàn chỉnh. Phụ kiện có mặt tại mọi điểm co, tê, chia nhánh; phối trộn phụ kiện thường làm hệ không đồng bộ với hồ sơ phê duyệt và tạo rủi ro khi nghiệm thu.

Chứng nhận QCVN 12-1:2011/BYT của ống PP-R GS chứng nhận điều gì?

QUACERT cấp giấy chứng nhận hợp quy số 2455 cho ống và phụ kiện PP-R GS dùng cho cấp nước, đường kính 20–160 mm, theo QCVN 12-1:2011/BYT về an toàn vệ sinh vật liệu nhựa tiếp xúc trực tiếp thực phẩm, hiệu lực đến 30/05/2027. Khách hàng có thể kiểm tra độc lập lô hàng, hoặc yêu cầu T&S thử nghiệm và giao kết quả kèm hàng (có thể phát sinh chi phí).

Ống PP-R kháng khuẩn GS nối bằng phương pháp nào?

Nối bằng hàn nhiệt socket fusion như PP-R tiêu chuẩn, dùng chung máy hàn và quy trình. Không dùng keo dán. Kết nối với van, thiết bị dùng phụ kiện ren đồng hoặc rắc co cùng hệ.

Có dùng ống PP-R kháng khuẩn cho hóa chất hoặc nước process được không?

Không mặc định. Dòng sản phẩm định hướng cho nước sạch, nước sinh hoạt nóng lạnh và nước uống. Tuyến hóa chất, process hoặc môi chất đặc biệt cần đánh giá riêng, thường xem xét CPVC công nghiệp SCH40/SCH80 sau khi kiểm tra tương thích hóa chất.

Có cần dùng PP-R kháng khuẩn cho toàn bộ công trình không?

Không nhất thiết. Cách làm tối ưu là phân vùng: khu vực có yêu cầu vệ sinh dùng hệ kháng khuẩn đồng bộ, tuyến kỹ thuật thông thường dùng PP-R GS tiêu chuẩn. Hai dòng dùng chung phương pháp hàn nên phối hợp trong cùng công trình không gây khó khăn khi thi công, nhưng phải tách rõ trong bản vẽ và BOQ.

Bảo hành và tuổi thọ của ống PP-R kháng khuẩn GS thế nào?

Chính sách bảo hành tiêu chuẩn của T&S là 12 tháng; thời hạn dài hơn chỉ áp dụng khi được xác nhận bằng văn bản theo từng dự án. Tuổi thọ hệ thống là khái niệm khác, phụ thuộc vật liệu, áp lực, nhiệt độ, chất lượng nước, điều kiện thi công và vận hành.

Lấy bảng giá và catalogue PP-R kháng khuẩn GS ở đâu?

Bảng giá công bố có tại trang báo giá PP-R kháng khuẩn GS trên gspipe.vn, catalogue số tại trang PP-R digital catalog. Với dự án cần chiết khấu theo khối lượng hoặc xác nhận tiến độ, gửi BOQ qua form yêu cầu báo giá hoặc Zalo 0918 182 587.

Thông số trên trang trích từ catalogue PP-R GS 07/2025 và trang sản phẩm gspipe.vn tại thời điểm biên soạn (10/2026). Thông số chi tiết, tiêu chuẩn, chứng từ và chính sách bán hàng cần đối chiếu theo tài liệu phiên bản mới nhất và lô hàng thực giao. Tuổi thọ hệ thống phụ thuộc vật liệu, áp lực, nhiệt độ, môi chất, điều kiện thi công và vận hành.

DỰ ÁN