Datasheet tương tác · song ngữInteractive datasheet · bilingual
Đồng hồ lưu lượng điện từ: cảm biến OPTIFLUX 2000 + bộ chuyển đổi IFC 300 – full-bore, hàn kín toàn bộ, cho nước sạch, nước thô, nước thải, bùn và nước công nghiệp.Electromagnetic flowmeter: OPTIFLUX 2000 sensor + IFC 300 converter – full bore, fully welded, for potable, raw water, wastewater, sludge and industry water.
OPTIFLUX 2300 là hệ đo lưu lượng điện từ gồm cảm biến (flow sensor) OPTIFLUX 2000 kết hợp bộ chuyển đổi tín hiệu (signal converter) IFC 300. Tên model theo cách lắp converter: OPTIFLUX 2300 C (compact, converter gắn trên cảm biến), OPTIFLUX 2300 F (remote, vỏ hiện trường – field housing), OPTIFLUX 2300 W (remote, vỏ treo tường) và OPTIFLUX 2300 R/RL (remote, vỏ rack 19").OPTIFLUX 2300 is an electromagnetic flowmeter consisting of the OPTIFLUX 2000 flow sensor combined with the IFC 300 signal converter. The model name follows the converter mounting: OPTIFLUX 2300 C (compact, converter mounted on the sensor), OPTIFLUX 2300 F (remote, field housing), OPTIFLUX 2300 W (remote, wall-mounted housing) and OPTIFLUX 2300 R/RL (remote, 19" rack housing). OF2000 p.8IFC300 p.5, p.8
OPTIFLUX 2000 được thiết kế cho các ứng dụng nước và nước thải: nước ngầm, nước uống, nước thải, bùn và nước cống, nước công nghiệp và nước mặn. Kết cấu hàn kín toàn bộ (fully welded), ống đo full-bore, không có bộ phận chuyển động, lớp lót chịu mài mòn. Dải đường kính DN25…DN3000.The OPTIFLUX 2000 is designed for water and wastewater applications: groundwater, potable water, wastewater, sludge and sewage, industry water and salt water. Fully welded construction, full bore pipe, no moving parts and wear resistant liner materials. Diameter range DN25…DN3000. OF2000 p.3
OF2000 p.4
| NgànhIndustries | Nước, nước thải, giấy & bột giấy, khoáng sản & khai mỏ, sắt thép & kim loại, điệnWater, wastewater, pulp & paper, minerals & mining, iron, steel & metals, power | OF2000 p.4 |
|---|---|---|
| Ứng dụngApplications | Khai thác nước, xử lý nước và khử mặn, mạng phân phối nước uống, đo doanh thu/billing, phát hiện rò rỉ, tưới tiêu, nước công nghiệp, nước làm mát, nước thải, nước cống và bùn, nước biểnWater abstraction, water purification and desalination, drinking water distribution networks, revenue metering or billing, leakage detection, irrigation, industry water, cooling water, wastewater, sewage and sludge, sea water | OF2000 p.4 |
Bản tiêu chuẩn bao phủ các kích thước, vật liệu bích và chuẩn kết nối phổ biến (ASME, EN, JIS, AWWA). Kích thước đặc biệt, bích, áp suất định mức, chiều dài lắp đặt và vật liệu khác được KROHNE xem xét theo yêu cầu. Cảm biến lắp được không cần bộ lọc và bộ nắn dòng.The standard range covers popular sizes, flange materials and connections (ASME, EN, JIS, AWWA). Special sizes, flange connections, pressure ratings, building lengths and materials are reviewed by KROHNE on request. The sensor can be installed without filters and straighteners. OF2000 p.5
| Bản compactCompact version | IFC 050 → OPTIFLUX 2050 C · IFC 100 → 2100 C · IFC 300 → 2300 C · IFC 400 → 2400 C | OF2000 p.8 |
|---|---|---|
| Bản remoteRemote version | IFC 300: OPTIFLUX 2300 F (field), W (wall) hoặc R (rack)IFC 300: OPTIFLUX 2300 F (field), W (wall) or R (rack) | OF2000 p.8 |
| Dải DN theo converterDN range by converter | IFC 050 / IFC 100: DN25…1200 · IFC 300 / IFC 400: DN25…3000 | OF2000 p.8 |
Lưu chất dẫn điện chảy trong ống cách điện qua một từ trường do cặp cuộn dây tạo ra. Trong lưu chất sinh ra điện áp U = v · k · B · D (v: vận tốc trung bình; k: hệ số hình học; B: cường độ từ trường; D: đường kính trong). Điện áp được hai điện cực thu nhận, tỷ lệ với vận tốc trung bình v và do đó với lưu lượng Q. Bộ chuyển đổi khuếch đại, lọc và chuyển thành tín hiệu tổng, ghi và xuất.An electrically conductive fluid flows inside an electrically insulated pipe through a magnetic field generated by a pair of field coils. A voltage U = v · k · B · D is induced (v: mean flow velocity; k: geometry factor; B: magnetic field strength; D: inner diameter). The voltage is picked off by electrodes and is proportional to v and thus to the flow rate Q. The signal converter amplifies, filters and converts it for totalizing, recording and output. OF2000 p.7
| Nguyên lýPrinciple | Định luật cảm ứng FaradayFaraday's law of induction | OF2000 p.8 |
|---|---|---|
| Giá trị đo chính / phụPrimary / secondary value | Vận tốc dòng chảy / lưu lượng thể tíchFlow velocity / volume flow | OF2000 p.8 |
| IFC 300 còn đoIFC 300 also measures | Độ dẫn điện, lưu lượng khối lượng (khi khối lượng riêng không đổi), nhiệt độ cuộn dâyConductivity, mass flow (at constant density), coil temperature | IFC300 p.10 |
| Phạm viApplication range | Chỉ dùng đo lưu lượng chất lỏng dẫn điệnExclusively for the flow of electrically conductive liquid media | OF2000 p.8 |
Sai số đo lớn nhất của hệ OPTIFLUX 2000 + IFC 300 phụ thuộc DN và điều kiện lắp đặt. Không dùng sai số ±0.15% của riêng IFC 300 (IFC300 p.11) làm sai số hệ đo.The maximum measuring error of the OPTIFLUX 2000 + IFC 300 system depends on DN and installation conditions. Do not use the IFC 300 stand-alone figure of ±0.15% (IFC300 p.11) as the system accuracy. OF2000 p.9, p.21IFC300 p.11
| Đường kínhDiameter | Converter | Sai số lớn nhấtMax. error |
|---|---|---|
| DN25…1600 | IFC 300 / IFC 400 | 0.2 % MV + 1 mm/s |
| DN1800…3000 | IFC 300 / IFC 400 | 0.3 % MV + 2 mm/s |
| DN25…1200 | IFC 100 | 0.3 % MV + 1 mm/s |
| DN25…1200 | IFC 050 | 0.5 % MV + 1 mm/s |
OF2000 p.9OF2000 p.21
| Điều kiện tham chiếuReference conditions | Nước; +5…+35 °C; áp suất vận hành 0.1…5 barg; đoạn thẳng trước ≥ 5 DN, sau ≥ 2 DNWater; +5…+35 °C; operating pressure 0.1…5 barg; inlet ≥ 5 DN, outlet ≥ 2 DN | OF2000 p.21 |
|---|---|---|
| Độ lặp lạiRepeatability | ± 0.1 % MV (v ≥ 1 m/s); ± 1 mm/s (v < 1 m/s)± 0.1 % of MV (v ≥ 1 m/s); ± 1 mm/s (v < 1 m/s) | OF2000 p.9 |
| Hiệu chuẩn tiêu chuẩnStandard calibration | Hiệu chuẩn 2 điểm bằng so sánh thể tích trực tiếp2 point calibration by direct volume comparison | OF2000 p.9 |
| Kiểm định tùy chọnOptional verification | Theo MID Annex MI-001: tiêu chuẩn tại tỷ số Q3/Q1 = 80, Q3 ≥ 2 m/s; tỷ số > 80 theo yêu cầu (đến 400). Chỉ với IFC 300To MID Annex MI-001: standard at ratio Q3/Q1 = 80, Q3 ≥ 2 m/s; ratio > 80 on request (up to 400). Only with IFC 300 | OF2000 p.9 |
| Dải vận tốc đoMeasuring range | -12…+12 m/s | OF2000 p.10 |
| Ngõ ra dòng (điện tử)Current output electronics | ±5 µA | IFC300 p.11 |
Mỗi đồng hồ được hiệu chuẩn bằng so sánh thể tích trực tiếp. Giới hạn sai số là tổng hợp của độ tuyến tính, độ ổn định điểm zero và độ không đảm bảo hiệu chuẩn.Every flowmeter is calibrated by direct volume comparison. Accuracy limits combine linearity, zero point stability and calibration uncertainty. OF2000 p.21
| Nhiệt độ lưu chất – lót hard rubberProcess temperature – hard rubber | -5…+80 °C | OF2000 p.10 |
|---|---|---|
| Nhiệt độ lưu chất – lót polypropyleneProcess temperature – polypropylene | -5…+90 °C | OF2000 p.10 |
| Bản ExEx versions | Giới hạn nhiệt độ khác – xem tài liệu ExDifferent temperatures apply – see Ex documentation | OF2000 p.10 |
| Nhiệt độ môi trường – tiêu chuẩnAmbient – standard | -20…+65 °C (converter vỏ nhôm, bích thép carbon)-20…+65 °C (aluminium converter housing, carbon steel flanges) | OF2000 p.10 |
| Nhiệt độ môi trường – tùy chọnAmbient – option | -40…+65 °C (vỏ nhôm; bích thép carbon nhiệt độ thấp hoặc inox) · -40…+55 °C (vỏ converter inox)-40…+65 °C (aluminium housing; low temperature carbon steel or stainless steel flanges) · -40…+55 °C (stainless steel converter housing) | OF2000 p.10 |
| Lưu ý nhiệt độ môi trườngAmbient note | Bảo vệ điện tử khỏi tự gia nhiệt khi môi trường trên +55 °C; dưới -25 °C màn hình có thể khó đọcProtect electronics against self-heating above +55 °C; below -25 °C the display may be harder to read | OF2000 p.10IFC300 p.11 |
| IFC 300 – nhiệt độ môi trườngIFC 300 – ambient | -40…+65 °C, tùy phiên bản và tổ hợp ngõ ra; che nắng trực tiếp-40…+65 °C depending on version and output combination; protect from direct sunlight | IFC300 p.12 |
| Nhiệt độ lưu khoStorage temperature | -50…+70 °C | OF2000 p.10IFC300 p.12 |
| Độ cao lắp đặtAmbient pressure | Đến 2000 m trên mực nước biểnUp to 2000 m above sea level | IFC300 p.12 |
| Tổn thất ápPressure loss | Không đáng kểNegligible | OF2000 p.11 |
| Độ dẫn điện tối thiểuMin. electrical conductivity | Chất lỏng dẫn điện nói chung ≥ 1 µS/cm; nước khử khoáng ≥ 20 µS/cmElectrically conductive liquids in general ≥ 1 µS/cm; demineralised water ≥ 20 µS/cm | IFC300 p.12 |
| Độ dẫn điện – bản remote OPTIFLUX 2000 FConductivity – remote OPTIFLUX 2000 F | ≥ 5 µS/cm theo bảng cáp A và B; chiều dài cáp phụ thuộc độ dẫn (xem mục Điện)≥ 5 µS/cm per signal cable tables A and B; cable length depends on conductivity (see Electrical) | IFC300 p.35, p.37 |
| Hàm lượng khí (thể tích)Gas content (volume) | ≤ 5 % với IFC 300/IFC 400 (≤ 3 % với IFC 050/100). Khí càng nhiều, sai số càng lớn≤ 5 % with IFC 300/IFC 400 (≤ 3 % with IFC 050/100). The greater the gas content, the less accurate | OF2000 p.11IFC300 p.12 |
| Hàm lượng rắn (thể tích)Solid content (volume) | ≤ 70 % với IFC 300/IFC 400 (≤ 10 % với IFC 050/100). Rắn càng nhiều, sai số càng lớn≤ 70 % with IFC 300/IFC 400 (≤ 10 % with IFC 050/100). The greater the solid content, the less accurate | OF2000 p.11IFC300 p.12 |
| Chiều dòngFlow direction | Thuận và nghịch; mũi tên trên cảm biến chỉ chiều thuậnForward and reverse; arrow on sensor indicates flow direction | OF2000 p.12 |
| Yêu cầu lắpInstallation | Cảm biến luôn đầy lưu chấtAssure that the flow sensor is always fully filled | OF2000 p.12 |
Tải chân không (vacuum load) tính bằng mbar tuyệt đối theo nhiệt độ lưu chất:Vacuum load in mbar abs. at process temperature: OF2000 p.24
Lạc ViệtCông cụ Tab "Lót & điện cực" và "Hồ sơ thầu" coi giá trị này là áp suất tuyệt đối thấp nhất cho phép (cách hiểu của Lạc Việt – xác nhận với KROHNE khi có chân không thường xuyên).The Liner and Tender tools treat this value as the lowest permissible absolute pressure (Lạc Việt interpretation – confirm with KROHNE for regular vacuum service).
| Lớp lótLiner | DN | 20 °C | 40 °C | 60 °C | 80 °C |
|---|---|---|---|---|---|
| Hard rubber | DN200…300 | 250 | 250 | 400 | 400 |
| Hard rubber | DN350…1000 | 500 | 500 | 600 | 600 |
| Hard rubber | DN1200…3000 | 600 | 600 | 750 | 750 |
| Polypropylene | DN25…150 | 250 | 250 | 400 | 400 |
OF2000 p.24
Bảng không nêu giá trị chân không cho lót hard rubber DN25…150 (tùy chọn) và cho DN1100 – cần xác nhận với KROHNE.The table gives no vacuum value for the hard rubber option at DN25…150 nor for DN1100 – confirm with KROHNE. OF2000 p.24
| Thân cảm biếnFlow sensor housing | Thép tấm (vật liệu khác theo yêu cầu)Sheet steel (other materials on request) | OF2000 p.12 |
|---|---|---|
| Ống đoMeasuring tube | Thép không gỉ austenitAustenitic stainless steel | OF2000 p.12 |
| BíchFlanges | Thép carbon (vật liệu khác theo yêu cầu)Carbon steel (other materials on request) | OF2000 p.12 |
| Lớp lót – tiêu chuẩnLiner – standard | DN25…150: polypropylene · DN200…3000: hard rubber | OF2000 p.12 |
| Lớp lót – tùy chọnLiner – option | DN25…150: hard rubber | OF2000 p.12 |
| Lớp phủ ngoàiProtective coating | Bích, thân, converter (compact) và/hoặc hộp đấu nối (field). Tiêu chuẩn: ISO 12944-2 C3/C4; tùy chọn: subsoil coating, offshore coating (C5I/C5M)Flanges, housing, converter (compact) and/or connection box (field). Standard: ISO 12944-2 C3/C4; option: subsoil coating, offshore coating (C5I/C5M) | OF2000 p.12, p.15 |
| Hộp đấu nối (bản remote)Connection box (remote) | Tiêu chuẩn: nhôm đúc · Tùy chọn: inoxStandard: die-cast aluminium · Option: stainless steel | OF2000 p.12 |
| Điện cực đoMeasuring electrodes | Tiêu chuẩn: Hastelloy® C · Tùy chọn: inox, titan · Vật liệu khác theo yêu cầuStandard: Hastelloy® C · Option: stainless steel, titanium · Others on request | OF2000 p.12 |
| Vòng nối đấtGrounding rings | Tiêu chuẩn: inox · Tùy chọn: Hastelloy® C, titan, tantalum. Có thể bỏ khi dùng virtual reference (IFC 300/IFC 400)Standard: stainless steel · Option: Hastelloy® C, titanium, tantalum. Can be omitted with virtual reference (IFC 300/IFC 400) | OF2000 p.12 |
| Điện cực tham chiếu (tùy chọn)Reference electrode (optional) | Tiêu chuẩn: Hastelloy® C · Tùy chọn: inox, titan · khác theo yêu cầuStandard: Hastelloy® C · Option: stainless steel, titanium · others on request | OF2000 p.12 |
| Vỏ IFC 300 (C, F)IFC 300 housing (C, F) | Nhôm đúc sơn tĩnh điện (lót epoxy + phủ polyester); tùy chọn inox 1.4408 / 316Die-cast aluminium powder coated (epoxy primer + polyester topcoat); option stainless steel 1.4408 / 316 | IFC300 p.13 |
| Vỏ IFC 300 (W / RL)IFC 300 housing (W / RL) | W: polyamide · RL: nhôm và nhôm tấm, phủ polyester một phầnW: polyamide · RL: aluminium and aluminium sheet, partially polyester-coated | IFC300 p.13 |
Trách nhiệm về tính phù hợp và khả năng chống ăn mòn của vật liệu với lưu chất thuộc về người vận hành. TD không có bảng tương thích hóa chất – cần xác nhận với KROHNE theo bảng tương thích vật liệu.Responsibility for suitability and corrosion resistance of the materials against the fluid lies with the operator. The TD contains no chemical compatibility table – confirm with KROHNE against the material compatibility list. OF2000 p.32
| Tiêu chuẩnStandard | DN | Định mức tiêu chuẩnStandard rating |
|---|---|---|
| EN 1092-1 | DN25…50, DN80 | PN 40 |
| EN 1092-1 | DN65, DN100…150 | PN 16 |
| EN 1092-1 | DN200…1000 | PN 10 |
| EN 1092-1 | DN1200…2000 | PN 6 |
| EN 1092-1 | DN2200…3000 | PN 2.5 |
| ASME B16.5 | 1…24" | 150 & 300 lb RF |
| JIS | DN25…40 | 20 K |
| JIS | DN50…1000 | 10 K |
| AWWA (theo yêu cầu)AWWA (on request) | DN700…1000 | class D ≤ 10 bar |
| AWWA (theo yêu cầu)AWWA (on request) | DN1200…2000 | class B ≤ 6 bar |
OF2000 p.11 Áp suất khác theo yêu cầu. Other pressures on request.
| Mặt bíchGasket surface | RF; kích thước/áp suất khác theo yêu cầuRF; other sizes or pressure ratings on request | OF2000 p.13 |
|---|---|---|
| Dải kết nốiConnection range | EN 1092-1: DN25…3000 PN 2.5…40 · ASME: 1…24" 150 & 300 lb RF · JIS: DN25…1000 10…20 K · AWWA: DN700…2000 6…10 bar | OF2000 p.13 |
| DIN (định mức giảm)DIN (derated) | PN 16 định mức 6 bar; PN 10 định mức 6 bar; PN 6 định mức 2 bar – DN700…2000PN 16 – 6 bar rated; PN 10 – 6 bar rated; PN 6 – 2 bar rated – DN700…2000 | OF2000 p.11 |
Đồ thị suy giảm áp suất theo nhiệt độ chỉ áp dụng cho bích (A: thép carbon A105; B: inox 316L). Giá trị cho cả đồng hồ còn có thể bị giới hạn bởi vật liệu khác, ví dụ lớp lót.The pressure derating graphs refer to the flanges only (A: carbon steel A105; B: stainless steel 316L). The maximum value for the flowmeter can be further limited by other materials, e.g. the liner. OF2000 p.22
Đồ thị cho ASME B16.5 (150/300 lb), JIS B2220 (10K/20K) và AWWA C207 (class D1, D2, B2) xem TD trang 23.Graphs for ASME B16.5 (150/300 lb), JIS B2220 (10K/20K) and AWWA C207 (class D1, D2, B2) are on TD page 23. OF2000 p.23
Chỉ khi kết hợp với IFC 300, OPTIFLUX 2000 phù hợp ứng dụng custody transfer: đáp ứng OIML R49 và có thể kiểm định theo MID Annex MI-001. Chứng nhận EC type examination của OPTIFLUX 2300 có hiệu lực cho bản compact và remote, cho cả chiều thuận và nghịch.Only in combination with the IFC 300 is the OPTIFLUX 2000 suitable for custody transfer: it meets OIML R49 and can be verified to MID Annex MI-001. The EC type examination certificate for the OPTIFLUX 2300 is valid for the compact and remote version and for forward and reverse flow. OF2000 p.6
| MID Annex III (MI-001) | DN25…1800; hai chiều; 0DN/0DN; nhiệt độ lưu chất +0.1…+50 °C; Module B + Module DDN25…1800; bi-directional; 0DN/0DN; liquid temperature +0.1…+50 °C; Module B + Module D | OF2000 p.9, p.18 |
|---|---|---|
| OIML R49 | Class 1: DN50…1800 · Class 2: DN25…40; hai chiều; 0DN/0DN; +0.1…+50 °C; chứng nhận do NMi cấpClass 1: DN50…1800 · Class 2: DN25…40; bi-directional; 0DN/0DN; +0.1…+50 °C; certificate issued by NMi | OF2000 p.9, p.16 |
| MPE OIML R49 Class 1 | ± 1 % vùng trên; ± 3 % vùng dưới± 1 % upper zone; ± 3 % lower zones | OF2000 p.16 |
| MPE OIML R49 Class 2 | ± 2 % vùng trên; ± 5 % vùng dưới± 2 % upper zone; ± 5 % lower zones | OF2000 p.16 |
| MPE MID MI-001 | Q2…Q4: ± 2 % · Q1…Q2: ± 5 % | OF2000 p.18 |
| Quan hệ lưu lượngFlow relations | Q1 = Q3/R · Q2 = 1.6 · Q1 · Q4 = 1.25 · Q3 | OF2000 p.16 |
| Tư thế lắpOrientation | Mọi tư thế (ngang, đứng, chéo), cấp nhạy profile 0DN/0DNAll orientations (horizontal, vertical, diagonal), flow profile sensitivity class 0DN/0DN | OF2000 p.16, p.18 |
| Chất lỏng khác nướcLiquids other than water | OIML R117 và MID MI-005 (DN15…500 theo bảng)OIML R117 and MID MI-005 (DN15…500 per table) | OF2000 p.15, p.20 |
| KhácOther | Phù hợp ISO 4064 và EN 14154Conformity with ISO 4064 and EN 14154 | OF2000 p.15 |
Span tiêu chuẩn của nhà máy là R = 80; span khác đến R = 400 theo yêu cầu. Khi dùng cho billing / custody transfer phải xác nhận DN, cấp chính xác, tỷ số Q3/Q1, chiều dòng, order code và chứng nhận áp dụng.Standard factory span is R = 80; other spans up to R = 400 on request. For billing / custody transfer confirm DN, accuracy class, Q3/Q1 ratio, flow direction, order code and the applicable certificate. OF2000 p.17
| Class | DN | R | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 50 | 400 | 0.10 | 0.16 | 40 | 50 |
| 1 | 65 | 630 | 0.1587 | 0.254 | 100 | 125 |
| 1 | 80 | 630 | 0.2540 | 0.4063 | 160 | 200 |
| 1 | 100 | 630 | 0.3968 | 0.6349 | 250 | 312.5 |
| 1 | 125 | 630 | 0.6349 | 1.0159 | 400 | 500 |
| 1 | 150 | 630 | 0.6349 | 1.0159 | 400 | 500 |
| 1 | 200 | 1000 | 1 | 1.6 | 1000 | 1250 |
| 1 | 250 | 1000 | 1.6 | 2.56 | 1600 | 2000 |
| 1 | 300 | 1000 | 2.5 | 4 | 2500 | 3125 |
| 1 | 350 | 500 | 5.0 | 8 | 2500 | 3125 |
| 1 | 400 | 500 | 8 | 12.8 | 4000 | 5000 |
| 1 | 450 | 500 | 8 | 12.8 | 4000 | 5000 |
| 1 | 500 | 500 | 12.6 | 20.16 | 6300 | 7875 |
| 1 | 600 | 160 | 39.375 | 63 | 6300 | 7875 |
| 1 | 700 | 80 | 125 | 200 | 10000 | 12500 |
| 1 | 800 | 80 | 125 | 200 | 10000 | 12500 |
| 1 | 900 | 80 | 200 | 320 | 16000 | 20000 |
| 1 | 1000 | 80 | 200 | 320 | 16000 | 20000 |
| 1 | 1100 | 80 | 200 | 320 | 16000 | 20000 |
| 1 | 1200 | 80 | 200 | 320 | 16000 | 20000 |
| 1 | 1300 | 80 | 312.5 | 500 | 25000 | 31250 |
| 1 | 1400 | 80 | 312.5 | 500 | 25000 | 31250 |
| 1 | 1500 | 80 | 312.5 | 500 | 25000 | 31250 |
| 1 | 1600 | 80 | 312.5 | 500 | 25000 | 31250 |
| 1 | 1800 | 50 | 500 | 800 | 25000 | 31250 |
| 2 | 25 | 400 | 0.04 | 0.064 | 16 | 20 |
| 2 | 32 | 400 | 0.0625 | 0.1 | 25 | 31.25 |
| 2 | 40 | 400 | 0.0625 | 0.1 | 25 | 31.25 |
OF2000 p.17
| DN | R (Q3/Q1) | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 400 | 0.04 | 0.064 | 16 | 20 |
| 32 | 400 | 0.0625 | 0.10 | 25 | 31.25 |
| 40 | 400 | 0.0625 | 0.10 | 25 | 31.25 |
| 50 | 400 | 0.10 | 0.16 | 40 | 50 |
| 65 | 625 | 0.1587 | 0.254 | 100 | 125 |
| 80 | 640 | 0.254 | 0.4063 | 160 | 200 |
| 100 | 625 | 0.3968 | 0.6349 | 250 | 312.5 |
| 125 | 667 | 0.6349 | 1.0159 | 400 | 500 |
| 150 | 667 | 0.6349 | 1.0159 | 400 | 500 |
| 200 | 1000 | 1.0 | 1.6 | 1000 | 1250 |
| 250 | 1000 | 1.6 | 2.56 | 1600 | 2000 |
| 300 | 1000 | 2.5 | 4.0 | 2500 | 3125 |
| 350 | 500 | 5.0 | 8.0 | 2500 | 3125 |
| 400 | 500 | 8.0 | 12.8 | 4000 | 5000 |
| 450 | 500 | 8.0 | 12.8 | 4000 | 5000 |
| 500 | 500 | 12.6 | 20.16 | 6300 | 7875 |
| 600 | 160 | 39.375 | 63 | 6300 | 7875 |
| 700 | 80 | 125 | 200 | 10000 | 12500 |
| 800 | 80 | 125 | 200 | 10000 | 12500 |
| 900 | 80 | 200 | 320 | 16000 | 20000 |
| 1000 | 80 | 200 | 320 | 16000 | 20000 |
| 1100 | 80 | 200 | 320 | 16000 | 20000 |
| 1200 | 80 | 200 | 320 | 16000 | 20000 |
| 1300 | 80 | 312.5 | 500 | 25000 | 31250 |
| 1400 | 80 | 312.5 | 500 | 25000 | 31250 |
| 1500 | 80 | 312.5 | 500 | 25000 | 31250 |
| 1600 | 80 | 312.5 | 500 | 25000 | 31250 |
| 1800 | 59 | 500 | 800 | 25000 | 31250 |
OF2000 p.19
| DN | R117 Qmax | R117 Qmin | R117 MMQ m³ | MPA class | Sai số %Accuracy % | MI-005 Qmax | MI-005 Qmin | MI-005 MMQ m³ | MI-005 class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 5.4 | 0.27 | 0.002 | 0.5 | 0.3 | 5.4 | 0.27 | 0.002 | 0.5 |
| 25 | 20 | 1 | 0.01 | 0.3 | 0.2 | 20 | 1.0 | 0.01 | 0.3 |
| 32 | 31.25 | 1.5625 | 0.5 | 0.3 | 0.2 | 31.3 | 1.6 | 0.5 | 0.3 |
| 40 | 31.25 | 1.5625 | 0.5 | 0.3 | 0.2 | 31.3 | 1.6 | 0.5 | 0.3 |
| 50 | 50 | 2.5 | 0.5 | 0.3 | 0.2 | 50 | 2.5 | 0.5 | 0.3 |
| 65 | 125 | 6.25 | 2 | 0.3 | 0.2 | 125 | 6.3 | 2 | 0.3 |
| 80 | 200 | 10 | 2 | 0.3 | 0.2 | 200 | 10 | 2 | 0.3 |
| 100 | 312.5 | 15.625 | 2 | 0.3 | 0.2 | 312.5 | 15.6 | 2 | 0.3 |
| 125 | 500 | 25 | 5 | 0.3 | 0.2 | 500 | 25 | 5 | 0.3 |
| 150 | 500 | 25 | 5 | 0.3 | 0.2 | 500 | 25 | 5 | 0.3 |
| 200 | 1250 | 62.5 | 10 | 0.3 | 0.2 | 1250 | 62.5 | 10 | 0.3 |
| 250 | 2000 | 100 | 20 | 0.3 | 0.2 | 2000 | 100 | 20 | 0.3 |
| 300 | 3125 | 156.25 | 50 | 0.3 | 0.2 | 3125 | 156 | 50 | 0.3 |
| 350 | 3125 | 156.25 | 50 | 0.3 | 0.2 | 3125 | 156 | 50 | 0.3 |
| 400 | 5000 | 250 | 50 | 0.3 | 0.2 | 5000 | 250 | 50 | 0.3 |
| 450 | 5000 | 250 | 50 | 0.3 | 0.2 | 5000 | 250 | 50 | 0.3 |
| 500 | 7875 | 787.5 | 100 | 0.3 | 0.2 | 7875 | 787.5 | 100 | 0.3 |
OF2000 p.20
Số liệu dựa trên bản cảm biến tiêu chuẩn; với áp suất định mức khác, kích thước có thể khác. Tùy chọn vật liệu, áp suất và Ex làm tăng khối lượng. Giá trị b có thể thay đổi theo ốc siết cáp.Data are based on standard sensor versions; dimensions may differ for other pressure ratings. Material, pressure rating and Ex options increase weight. Value b may vary with the cable glands used. OF2000 p.26–27
| DN | L tiêu chuẩnL standard | L ISO | L Ex ① | L ISO Ex ① | H | W | kg ② |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | 150 | 200 | 200 | 200 | 140 | 115 | 5 |
| 32 | 150 | 200 | 200 | 200 | 157 | 140 | 6 |
| 40 | 150 | 200 | 200 | 200 | 166 | 150 | 7 |
| 50 | 200 | 200 | 250 | n.a | 186 | 165 | 11 |
| 65 | 200 | 200 | 250 | n.a | 200 | 185 | 9 |
| 80 | 200 | 200 | 250 | n.a | 209 | 200 | 14 |
| 100 | 250 | 250 | 250 | 250 | 237 | 220 | 15 |
| 125 | 250 | 250 | 300 | n.a | 266 | 250 | 19 |
| 150 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 285 | 27 |
| 200 | 350 | 350 | 350 | 350 | 361 | 340 | 34 |
| 250 | 400 | 450 | 400 | 450 | 408 | 395 | 48 |
| 300 | 500 | 500 | 500 | 500 | 458 | 445 | 58 |
| 350 | 500 | 550 | 500 | 550 | 510 | 505 | 78 |
| 400 | 600 | 600 | 600 | 600 | 568 | 565 | 101 |
| 450 | 600 | – | 600 | – | 618 | 615 | 111 |
| 500 | 600 | – | 600 | – | 671 | 670 | 130 |
| 600 | 600 | – | 600 | – | 781 | 780 | 165 |
| 700 | 700 | – | 700 | – | 898 | 895 | 248 |
| 800 | 800 | – | 800 | – | 1012 | 1015 | 331 |
| 900 | 900 | – | 900 | – | 1114 | 1115 | 430 |
| 1000 | 1000 | – | 1000 | – | 1225 | 1230 | 507 |
| 1200 | 1200 | – | 1200 | – | 1417 | 1405 | 555 |
| 1400 | 1400 | – | 1400 | – | 1619 | 1630 | 765 |
| 1600 | 1600 | – | 1600 | – | 1819 | 1830 | 1035 |
| 1800 | 1800 | – | 1800 | – | 2027 | 2045 | 1470 |
| 2000 | 2000 | – | 2000 | – | 2259 | 2265 | 1860 |
OF2000 p.27 ① Chỉ bản Ex với lót hard rubber. ② Tùy chọn vật liệu, áp suất, Ex làm tăng khối lượng. ① Only Ex version with hard rubber liner. ② Options for material, pressure rating and Ex increase weight.
| NPS | 150 L | 150 L Ex | 150 H | 150 W | 150 lb | 300 L | 300 L Ex | 300 H | 300 W | 300 lb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1" | 5.91 | 7.87 | 5.39 | 4.25 | 9 | 5.91 | 7.87 | 5.71 | 4.87 | 11 |
| 1 1/4" | 5.91 | 7.87 | 5.75 | 4.63 | 13 | 7.87 | 9.84 | 6.3 | 5.25 | 17 |
| 1 1/2" | 5.91 | 7.87 | 6.1 | 5 | 15 | 7.87 | 9.84 | 6.65 | 6.13 | 20 |
| 2" | 7.87 | 9.84 | 7.05 | 5.98 | 18 | 9.84 | 9.84 | 7.32 | 6.5 | 22 |
| 2 1/2" | 7.87 | 9.84 | 7.72 | 7 | 22 | 9.84 | 9.84 | 7.95 | 7.5 | 25 |
| 3" | 7.87 | 9.84 | 8.03 | 7.5 | 26 | 9.84 | 11.81 | 8.43 | 8.25 | 31 |
| 4" | 9.84 | 9.84 | 9.49 | 9 | 44 | 11.81 | 11.81 | 10 | 10 | 44 |
| 5" | 9.84 | 11.81 | 10.55 | 10 | 49 | 11.81 | 13.78 | 11.26 | 11.26 | 58 |
| 6" | 11.81 | 11.81 | 11.69 | 11 | 64 | 12.6 | 13.78 | 12.44 | 12.5 | 73 |
| 8" | 13.78 | 13.78 | 14.25 | 13.5 | 95 | 15.75 | 15.75 | 15.04 | 15 | 157 |
| 10" | 15.75 | 15.75 | 16.3 | 16 | 143 | 19.69 | 19.69 | 17.05 | 17.5 | 247 |
| 12" | 19.69 | 19.69 | 18.78 | 19 | 207 | 23.62 | 23.62 | 20 | 20.5 | 375 |
| 14" | 27.56 | 27.56 | 20.67 | 21 | 284 | 27.56 | 27.56 | 21.65 | 23 | 474 |
| 16" | 31.5 | 31.5 | 22.95 | 23.5 | 364 | 31.5 | 31.5 | 23.98 | 25.5 | 639 |
| 18" | 31.5 | 31.5 | 24.72 | 25 | 410 | 31.5 | 31.5 | 25.65 | 27.95 | 790 |
| 20" | 31.5 | 31.5 | 26.97 | 27.5 | 492 | 31.5 | 31.5 | 28.46 | 30.5 | 937 |
| 24" | 31.5 | 31.5 | 31.38 | 32 | 675 | 31.5 | 31.5 | 33.39 | 36 | 1345 |
OF2000 p.28OF2000 p.29
| DN | NPS | L mm | H mm | W mm | kg | L in | H in | W in | lb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 400 | 18" | 600 | 600 | 635 | 120 | 23.6 | 23.6 | 25 | 265 |
| 600 | 24" | 800 | 810- | 813 | 210 | 31.5 | 31.9 | 32 | 463 |
| 650 | 26" | 700 | 865 | 870 | 270 | 27.6 | 34.1 | 34.3 | 595 |
| 700 | 28" | 700 | 914 | 927 | 290 | 27.6 | 36 | 36.5 | 639 |
| 750 | 30" | 750 | 971 | 984 | 340 | 29.5 | 38.2 | 38.7 | 750 |
| 800 | 32" | 800 | 1035 | 1060 | 420 | 31.5 | 40.7 | 41.7 | 926 |
| 900 | 36" | 900 | 1160 | 1168 | 540 | 35.4 | 45.7 | 46 | 1191 |
| 1000 | 40" | 1000 | 1254 | 1289 | 680 | 39.4 | 49.4 | 50.7 | 1499 |
| 1050 | 42" | 1100 | 1314 | 1346 | 720 | 43.3 | 51.7 | 53 | 1588 |
| 1100 | 44" | 1100 | 1366 | 1403 | 810 | 43.3 | 53.8 | 55.2 | 1786 |
| 1200 | 48" | 1200 | 1470 | 1511 | 940 | 47.2 | 57.9 | 59.5 | 2073 |
| 1300 | 52" | 1300 | 1608 | 1626 | 1175 | 51.2 | 62.9 | 64 | 2591 |
| 1350 | 54" | 1400 | 1641 | 1683 | 1310 | 55.1 | 64.6 | 66.3 | 2889 |
| 1500 | 60" | 1500 | 1793 | 1854 | 1580 | 59.1 | 70.6 | 73 | 3484 |
| 1700 | 66" | 1800 | 2023 | 2032 | 2250 | 70.9 | 79.6 | 80 | 4961 |
| 1800 | 72" | 1800 | 2106 | 2197 | 2550 | 70.9 | 82.9 | 86.5 | 5623 |
| 1950 | 78" | 2000 | 2243 | 2362 | 3200 | 78.7 | 88.3 | 93 | 7056 |
| 2400 | 96" | 2400 | 2688 | 2877 | 5450 | 94.5 | 105.8 | 113.3 | 12017 |
OF2000 p.30OF2000 p.31
TD không có bảng kích thước cho DN2200…3000 (EN) – cần xác nhận với KROHNE. DN2400 chỉ xuất hiện trong bảng AWWA class D.The TD has no dimension table for DN2200…3000 (EN) – confirm with KROHNE. DN2400 appears only in the AWWA class D table. OF2000 p.27, p.30
| BảnVersion | a | b | c | d | e | g | h | kg |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | 202 | 120 | 155 | 260 | 137 | – | – | 4.2 |
| F | 202 | 120 | 155 | – | – | 295.8 | 277 | 5.7 |
| W | 198 | 138 | 299 | – | – | – | – | 2.4 |
| RL | 107 (21 TE) | 129 (3 HE) | 190 | – | – | – | – | 0.98 |
IFC300 p.24
Bản field bằng inox nặng 13.5 kg. Tấm gá field housing: 72 × 72 mm, lỗ Ø9 mm. Khoảng cách khi lắp nhiều bộ field cạnh nhau: a ≥ 600 mm, b ≥ 250 mm; bản treo tường: a ≥ 240 mm.The stainless steel field housing weighs 13.5 kg. Field housing mounting plate: 72 × 72 mm, holes Ø9 mm. Spacing for several field housings side by side: a ≥ 600 mm, b ≥ 250 mm; wall-mounted housings: a ≥ 240 mm. IFC300 p.24–25, p.30, p.32
Để có độ chính xác cao nhất, tuân thủ đoạn thẳng trước/sau khuyến nghị. Khi kết hợp IFC 300, cảm biến có thể lắp cấu hình 0D/0D (không cần đoạn thẳng) theo điều kiện và sai số trong mục OIML/MID và chứng nhận OIML R49 / MID MI-001.For the highest accuracy respect the recommended inlet and outlet lengths. In combination with the IFC 300 the sensor can be installed in a 0D/0D configuration (no inlet and outlet length) under the conditions and accuracies of the OIML/MID section and the OIML R49 / MID MI-001 certificates. OF2000 p.33
| Đoạn thẳng trước / sauInlet / outlet run | ≥ 5 DN / ≥ 2 DN | OF2000 p.12, p.33 |
|---|---|---|
| Co 2 chiều / 3 chiều phía trướcBends in 2 / 3 dimensions upstream | ≥ 5 DN / ≥ 10 DN | OF2000 p.33 |
| Sau ngã ba TBehind a T-section | ≥ 10 DN | OF2000 p.35 |
| Khoảng cách giữa 2 cảm biến điện từDistance between EM sensors | ≥ 5 DN | OF2000 p.32 |
| Độ lệch mặt bíchFlange deviation | Lmax − Lmin ≤ 0.5 mm | OF2000 p.38 |
| Điểm xả khí / chân khôngAir venting / vacuum | ≥ 5 m (theo hình 3-11, 3-12)≥ 5 m (per figures 3-11, 3-12) | OF2000 p.37 |
OF2000 p.32–38
Hình trong TD: Figure in TD: Lắp trên đoạn ống co 45°Installation in bending pipes (45°) OF2000 p.34
Hình trong TD: Figure in TD: Sau ngã ba T: ≥ 10 DNDistance behind a T-section: ≥ 10 DN OF2000 p.35
Hình trong TD: Figure in TD: Lắp trước điểm xả hởInstallation in front of an open discharge OF2000 p.35
Hình trong TD: Figure in TD: Lắp trước van điều khiểnInstallation in front of a control valve OF2000 p.36
Hình trong TD: Figure in TD: Lắp sau bơmInstallation behind a pump OF2000 p.36
Hình trong TD: Figure in TD: Chân không: (1) ≥ 5 mVacuum: (1) ≥ 5 m OF2000 p.37
Cảm biến OPTIFLUX 2000 bản IP68, NEMA 6P chịu ngập liên tục trong hố đo, chịu cột nước 10 m và có thể chôn trực tiếp (lớp phủ subsoil tùy chọn). Converter bản remote (IFC 300 IP66/67, NEMA 4/4X) lắp ở vị trí khô trên thành hố để đọc màn hình. Nên luồn cáp trong ống bảo vệ; cáp do khách chọn có thể đấu theo IP68 bằng nhựa hai thành phần giao kèm.The IP68, NEMA 6P OPTIFLUX 2000 sensor withstands continuous submersion in flooded chambers, a 10 m water column and can be buried (optional subsoil coating). The remote converter (IFC 300 IP66/67, NEMA 4/4X) is installed in a dry area on the pit wall for reading the display. Place cables in a protective tube; customer-specified cables can be connected to IP68 with the separately delivered two-component resin. OF2000 p.5, p.39
IP68 / NEMA 6P chỉ có ở bản rời (separate design) với hộp đấu nối inox. Không áp dụng cho bản compact.IP68 / NEMA 6P is only available for the separate design with a stainless steel connection box. Not for the compact version. OF2000 p.15
Siết đều theo thứ tự chéo đối xứng, không vượt mô-men tối đa: bước 1 ≈ 50 %, bước 2 ≈ 80 %, bước 3 = 100 %. Dùng gioăng phù hợp để không làm hỏng lớp lót; không khuyến nghị gioăng spiral wound. Giá trị là tham khảo, tính cho bích thép carbon.Tighten uniformly in diagonally opposite sequence without exceeding the max. torque: step 1 ≈ 50 %, step 2 ≈ 80 %, step 3 = 100 %. Use proper gaskets to protect the liner; spiral wound gaskets are not advised. Values are indicative, calculated for carbon steel flanges. OF2000 p.40–41
| DN | PN | Bu lôngBolts | PP [Nm] | Hard rubber [Nm] |
|---|---|---|---|---|
| 25 | PN 40 | 4 × M12 | 22 | 11 |
| 32 | PN 40 | 4 × M16 | 37 | 19 |
| 40 | PN 40 | 4 × M16 | 43 | 25 |
| 50 | PN 40 | 4 × M16 | 55 | 31 |
| 65 | PN 16 | 8 × M16 ② | 51 | 42 |
| 65 | PN 40 | 8 × M16 | 38 | 21 |
| 80 | PN 40 | 8 × M16 | 47 | 25 |
| 100 | PN 16 | 8 × M16 | 39 | 30 |
| 125 | PN 16 | 8 × M16 | 53 | 40 |
| 150 | PN 16 | 8 × M20 | 68 | 47 |
| 200 | PN 10 | 8 × M20 | – | 68 |
| 200 | PN 16 | 12 × M20 | – | 45 |
| 250 | PN 10 | 12 × M20 | – | 65 |
| 250 | PN 16 | 12 × M24 | – | 78 |
| 300 | PN 10 | 12 × M20 | – | 76 |
| 300 | PN 16 | 12 × M24 | – | 105 |
| 350 | PN 10 | 16 × M20 | – | 75 |
| 400 | PN 10 | 16 × M24 | – | 104 |
| 450 | PN 10 | 20 × M24 | – | 93 |
| 500 | PN 10 | 20 × M24 | – | 107 |
| 600 | PN 10 | 20 × M27 | – | 138 |
| 700 | PN 10 | 24 × M27 | – | 163 |
| 800 | PN 10 | 24 × M30 | – | 219 |
| 900 | PN 10 | 28 × M30 | – | 205 |
| 1000 | PN 10 | 28 × M33 | – | 261 |
OF2000 p.41 ② DN65 PN16: tiêu chuẩn 8 lỗ bu lông; 4 lỗ theo yêu cầu. ② DN65 PN16: 8 bolt holes standard; 4 holes on request.
| NPS | lb | Bu lôngBolts | PP [lbf·ft] | Hard rubber [lbf·ft] |
|---|---|---|---|---|
| 1" | 150 | 4 × 1/2" | 6.7 | 3.2 |
| 1 1/2" | 150 | 4 × 1/2" | 13 | 9 |
| 2" | 150 | 4 × 5/8" | 24 | 17 |
| 3" | 150 | 4 × 5/8" | 43 | 29 |
| 4" | 150 | 8 × 5/8" | 34 | 23 |
| 6" | 150 | 8 × 3/4" | 61 | 38 |
| 8" | 150 | 8 × 3/4" | – | 51 |
| 10" | 150 | 12 × 7/8" | – | 58 |
| 12" | 150 | 12 × 7/8" | – | 77 |
| 14" | 150 | 12 × 1" | – | 69 |
| 16" | 150 | 16 × 1" | – | 67 |
| 18" | 150 | 16 × 1 1/8" | – | 105 |
| 20" | 150 | 20 × 1 1/8" | – | 94 |
| 24" | 150 | 20 × 1 1/4" | – | 133 |
| 28" | 150 | 28 × 1 1/4" | – | 119 |
| 32" | 150 | 28 × 1 1/2" | – | 191 |
| 36" | 150 | 32 × 1 1/2" | – | 198 |
| 40" | 150 | 36 × 1 1/2" | – | 198 |
| 1" | 300 | 4 × 5/8" | 11 | 5 |
| 1 1/2" | 300 | 4 × 3/4" | 29 | 20 |
| 2" | 300 | 8 × 5/8" | 18 | 13 |
| 3" | 300 | 8 × 3/4" | 44 | 30 |
| 4" | 300 | 8 × 3/4" | 69 | 47 |
| 6" | 300 | 12 × 3/4" | 62 | 38 |
| 8" | 300 | 12 × 7/8" | – | 60 |
| 10" | 300 | 16 × 1" | – | 75 |
| 12" | 300 | 16 × 1 1/8" | – | 113 |
| 14" | 300 | 20 × 1 1/4" | – | 71 |
| 16" | 300 | 20 × 1 1/4" | – | 92 |
| 18" | 300 | 24 × 1 1/4" | – | 108 |
| 20" | 300 | 24 × 1 1/4" | – | 121 |
| 24" | 300 | 24 × 1 1/2" | – | 189 |
OF2000 p.42OF2000 p.43
IFC300 p.28–32
Mọi công việc điện chỉ thực hiện khi đã ngắt nguồn, theo quy định quốc gia và bởi người được đào tạo. Thiết bị phải được nối đất bảo vệ.All electrical work only with power disconnected, per national regulations and by trained specialists. The device must be grounded for personnel protection. OF2000 p.44
| Vòng nối đất số 1Grounding ring no. 1 | ≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm (tantalum: 0.5 mm) | OF2000 p.45 |
|---|---|---|
| Vòng nối đất số 2Grounding ring no. 2 | ≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm; chống hỏng bích khi vận chuyển, lắp đặt≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm; prevents flange damage during transport and installation | OF2000 p.45 |
| Vòng nối đất số 3Grounding ring no. 3 | ≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm; cổ trụ dài 30 mm (DN25…150); bảo vệ lót trước lưu chất mài mòn≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm; cylindrical neck 30 mm (DN25…150); protects the liner against abrasive fluids | OF2000 p.45 |
Virtual reference cách ly hoàn toàn mạch khuếch đại đầu vào và mạch cấp cuộn dây của converter, cho phép bỏ vòng nối đất/điện cực nối đất. Lợi ích: giảm điểm rò tiềm ẩn, lắp đặt dễ hơn, phù hợp chứng nhận OIML R49 và MID MI-001 (IFC 300). Chỉ với IFC 300 và IFC 400 bản C, W và F.Virtual reference fully isolates the converter input amplifier and coil power circuits so grounding rings or grounding electrodes can be omitted. Benefits: fewer potential leakage points, easier installation, compliant with OIML R49 and MID MI-001 (IFC 300). Only with IFC 300 and IFC 400, C, W and F versions. OF2000 p.46IFC300 p.8
Yêu cầu tối thiểu của virtual reference: độ dẫn điện ≥ 200 µS/cm; cáp tín hiệu loại DS dài tối đa 50 m. Không dùng khi IFC 400 ở chế độ SIL.Virtual reference minimum requirements: conductivity ≥ 200 µS/cm; signal cable type DS, max. 50 m. Cannot be activated when the IFC 400 is in SIL mode. OF2000 p.46
| Cáp A – DS 300Cable A – DS 300 | Hai lớp chống nhiễu; tối đa 600 m tùy độ dẫn và phiên bản cảm biến; bán kính uốn ≥ 50 mmDouble shielded; max. 600 m depending on conductivity and sensor version; bending radius ≥ 50 mm | IFC300 p.13, p.33 |
|---|---|---|
| Cáp B – BTS 300Cable B – BTS 300 | Ba lớp chống nhiễu; tối đa 600 m tùy độ dẫn và phiên bản cảm biến; chỉ với IFC 300/IFC 400Triple shielded; max. 600 m depending on conductivity and sensor version; only with IFC 300/IFC 400 | IFC300 p.13, p.36OF2000 p.13 |
| Cáp LiYCY (chỉ FM Class 1 Div. 2)LiYCY (FM Class 1 Div. 2 only) | Tối đa 100 mMax. 100 m | IFC300 p.13 |
| OPTIFLUX 2000 F – cáp AOPTIFLUX 2000 F – cable A | DN25…150: ≥ 5 µS/cm, đường A1 · DN200…2000: ≥ 5 µS/cm, đường A2DN25…150: ≥ 5 µS/cm, curve A1 · DN200…2000: ≥ 5 µS/cm, curve A2 | IFC300 p.35 |
| OPTIFLUX 2000 F – cáp BOPTIFLUX 2000 F – cable B | DN25…150: ≥ 5 µS/cm, đường B3 · DN200…2000: ≥ 5 µS/cm, đường B4DN25…150: ≥ 5 µS/cm, curve B3 · DN200…2000: ≥ 5 µS/cm, curve B4 | IFC300 p.37 |
| Lưu chất > 150 °CMedium > 150 °C | Cần cáp đặc biệt và hộp nối trung gian ZDSpecial signal cable and ZD intermediate socket required | IFC300 p.35 |
Bảng cáp A/B chỉ liệt kê OPTIFLUX 2000 F đến DN2000. Chiều dài cáp cho DN2200…3000 – cần xác nhận với KROHNE.Cable tables A/B list OPTIFLUX 2000 F only up to DN2000. Cable length for DN2200…3000 – confirm with KROHNE. IFC300 p.35, p.37
IFC300 p.33, p.38
| Tiêu chuẩnStandard | 100…230 VAC (-15 % / +10 %), 50/60 Hz; 240 VAC + 5 % nằm trong dải dung sai · 22 VA100…230 VAC (-15 % / +10 %), 50/60 Hz; 240 VAC + 5 % included in tolerance · 22 VA | IFC300 p.13, p.42–43 |
|---|---|---|
| Tùy chọn 1Option 1 | 12…24 VDC (-55 % / +30 %); 12 VDC - 10 % nằm trong dải · 12 W12…24 VDC (-55 % / +30 %); 12 VDC - 10 % included · 12 W | IFC300 p.13, p.42–43 |
| Tùy chọn 2Option 2 | 24 VAC/DC (AC: -15 % / +10 %, 50/60 Hz; DC: -25 % / +30 %); 12 V không nằm trong dải · 22 VA hoặc 12 W24 VAC/DC (AC: -15 % / +10 %, 50/60 Hz; DC: -25 % / +30 %); 12 V not included · 22 VA or 12 W | IFC300 p.13, p.42–43 |
| Bảo vệProtection | Cầu chì IN ≤ 16 A và thiết bị cách ly đánh dấu rõ cho thiết bị; mạch nguồn quá áp cấp III, mạch ra cấp IIFuse IN ≤ 16 A and a marked separator for the device; supply circuits overvoltage category III, output circuits category II | IFC300 p.41 |
| Ốc siết cápCable entries | M20 × 1.5 (8…12 mm) cho C, F, W; tùy chọn ½ NPT, PF ½M20 × 1.5 (8…12 mm) for C, F, W; option ½ NPT, PF ½ | IFC300 p.13 |
| Phiên bản vỏHousing versions | 1 compact (C) và 3 remote: field (F), treo tường (W), rack 19" (RL). Bản treo tường dùng khi cảm biến khó tiếp cận hoặc nhiệt độ/rung không cho phép compact; rack thường đặt ở phòng điều khiển1 compact (C) and 3 remote: field (F), wall-mounted (W), 19" rack (RL). Wall-mounted for hard-to-access sensors or where temperature/vibration prevent a compact; rack typically in a central control room | IFC300 p.5 |
|---|---|---|
| Cấp bảo vệ IFC 300IFC 300 ingress protection | C & F: IP66/67 (NEMA 4/4X/6) · W: IP65/66 (NEMA 4/4X) · RL: IP20 (NEMA 1), chỉ trong nhà, độ ẩm < 75 %C & F: IP66/67 (NEMA 4/4X/6) · W: IP65/66 (NEMA 4/4X) · RL: IP20 (NEMA 1), indoor only, humidity < 75 % | IFC300 p.12 |
| Màn hìnhDisplay | LCD có đèn nền trắng, 128 × 64 pixel (59 × 31 mm), xoay 90°; 4 phím bấm hoặc 4 phím quang thao tác không mở vỏ; cổng hồng ngoại (tùy chọn)Backlit LC display, 128 × 64 pixels (59 × 31 mm), rotatable in 90° steps; 4 push buttons or 4 optical keys without opening the housing; infrared interface (option) | IFC300 p.11 |
| Bộ tổngTotalisers | 2 (tùy chọn 3) bộ đếm nội, tối đa 10 chữ số2 (optional 3) internal counters, max. 10 counter places | IFC300 p.11 |
| Cấu hình từ xaRemote configuration | PACTware™ (DTM), HART® Hand Held Communicator, AMS®, PDM® | IFC300 p.11 |
| Ngôn ngữLanguages | Gói ngôn ngữ theo vùng (tiêu chuẩn: Anh, Pháp, Đức, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Thụy Điển, Tây Ban Nha, Ý; gói China: Anh, Đức, Trung)Regional language packs (standard: English, French, German, Dutch, Portuguese, Swedish, Spanish, Italian; China pack: English, German, Chinese) | IFC300 p.11 |
Bản Basic I/O có 1 ngõ ra dòng (HART®), 1 ngõ ra xung và 2 ngõ ra trạng thái/công tắc giới hạn; ngõ ra xung có thể đặt thành ngõ ra trạng thái và một ngõ ra trạng thái có thể thành ngõ vào điều khiển. Bản Modular I/O cho phép tổ hợp tối đa 4 ngõ vào/ra. Mọi ngõ vào/ra cách ly galvanic với nhau và với phần còn lại, có thể active hoặc passive. Tổ hợp cụ thể xác định bởi số CG.The Basic I/O has 1 current output (HART®), 1 pulse output and 2 status outputs/limit switches; the pulse output can be set as a status output and one status output as a control input. The Modular I/O allows any combination of up to 4 inputs and outputs. All I/Os are galvanically isolated from each other and from the rest of the electronics and can be active or passive. The combination is defined by the CG number. IFC300 p.6, p.44–45
| Ngõ ra dòngCurrent output | Không HART: 0…15 mA (0 %), 10…20 mA (100 %), báo lỗi 3…22 mA · Có HART: 4…15 / 10…20 mA, báo lỗi 3.5…22 mA. Active Basic: 24 VDC, RL ≤ 1 kΩ · Modular: 20 VDC, RL ≤ 450 Ω · Passive: Vext ≤ 32 VDC, I ≤ 22 mAWithout HART: 0…15 mA (0 %), 10…20 mA (100 %), error 3…22 mA · With HART: 4…15 / 10…20 mA, error 3.5…22 mA. Active Basic: 24 VDC, RL ≤ 1 kΩ · Modular: 20 VDC, RL ≤ 450 Ω · Passive: Vext ≤ 32 VDC, I ≤ 22 mA | IFC300 p.14 |
|---|---|---|
| HART® | HART 5 qua ngõ ra dòng active/passive; tải ≥ 230 Ω; multi-drop địa chỉ 1…15; driver FC 375/475, AMS, PDM, FDT/DTMHART 5 via active/passive current output; load ≥ 230 Ω; multi-drop address 1…15; drivers FC 375/475, AMS, PDM, FDT/DTM | IFC300 p.15 |
| Xung / tần sốPulse / frequency | 0.01…10000 xung/s hoặc Hz; độ rộng xung tự động, đối xứng hoặc cố định 0.05…2000 ms; passive Vext ≤ 32 VDC; NAMUR theo IEC 60947-5-60.01…10000 pulse/s or Hz; pulse width automatic, symmetric or fixed 0.05…2000 ms; passive Vext ≤ 32 VDC; NAMUR to IEC 60947-5-6 | IFC300 p.15–16 |
| Ngõ ra trạng tháiStatus output | Đổi dải đo tự động, chiều dòng, tràn bộ đếm, lỗi, điểm ngắt, ống rỗng; điều khiển van khi bật chức năng định lượngAutomatic range change, flow direction, counter overflow, error, switching point, empty pipe; valve control with dosing function | IFC300 p.17 |
| Ngõ vào điều khiểnControl input | Giữ giá trị ngõ ra, đặt ngõ ra về 0, reset bộ đếm và lỗi, đổi dải, bắt đầu định lượngHold outputs, set outputs to 0, counter and error reset, range change, start dosing | IFC300 p.18 |
| Ngõ vào dòngCurrent input | Nhận giá trị từ cảm biến ngoài (nhiệt độ, áp suất, dòng); không HART; không có trên Basic I/OValues from an external sensor (temperature, pressure or current); no HART; not on the Basic I/O | IFC300 p.19, p.46 |
| Cắt lưu lượng thấp / hằng số thời gianLow flow cut-off / time constant | 0…20 % (bước 0.1) / 0…100 s (bước 0.1 s)0…20 % (steps 0.1) / 0…100 s (steps 0.1 s) | IFC300 p.16 |
| Modbus | Modbus RTU, Master/Slave, RS485; địa chỉ 1…247; mã hàm 03, 04, 16; 1200…115200 BaudModbus RTU, Master/Slave, RS485; address 1…247; function codes 03, 04, 16; 1200…115200 Baud | IFC300 p.20 |
|---|---|---|
| PROFIBUS DP | IEC 61158, profile 3.01, đến 12 MBaud; 5 AI, 3 totaliserIEC 61158, profile 3.01, up to 12 MBaud; 5 AI, 3 totaliser | IFC300 p.20 |
| PROFIBUS PA | IEC 61158, profile 3.01; 10.5 mA; bus 9…32 V (Ex: 9…24 V); 5 AI, 3 totaliser | IFC300 p.20 |
| FOUNDATION Fieldbus | IEC 61158; 10.5 mA; bus 9…32 V (Ex: 9…24 V); Link Master; ITK 5.1; 3 AI, 2 integrator, 1 PID | IFC300 p.20 |
| PROFINET IO | 2 cổng Ethernet 100BASE-TX với switch tích hợp; kết nối điểm-điểm/sao (1 cổng + switch ngoài) hoặc vòng/tuyến (2 cổng)2 Ethernet ports 100BASE-TX with integrated switch; point-to-point/star (1 port + external switch) or ring/line (2 ports) | IFC300 p.6, p.20 |
Mỗi số CG xác định một tổ hợp I/O và một giao thức bus. Bản PROFINET IO (CG N00) chỉ có 2 cổng Ethernet. Không cam kết đồng thời nhiều giao thức trên một thiết bị khi chưa xác nhận order code.Each CG number defines one I/O combination and one bus protocol. The PROFINET IO variant (CG N00) has only the 2 Ethernet ports. Do not commit several protocols on one device before the order code is confirmed. IFC300 p.45–48
IFC 300 tự động kiểm tra trực tuyến theo chu kỳ để xác định thiết bị còn trong giới hạn độ chính xác và tuyến tính. Chẩn đoán quá trình: bọt khí, chất rắn, ăn mòn và bám cặn điện cực, thay đổi độ dẫn, ống rỗng, cảm biến đầy một phần, profile dòng bị nhiễu, từ trường ngoài. Thông tin chẩn đoán qua màn hình, ngõ ra trạng thái, fieldbus, PACTware hoặc OPTICHECK. OPTICHECK là công cụ kiểm định tại chỗ, xác nhận đồng hồ trong phạm vi 1 % so với hiệu chuẩn gốc; in được biên bản cho từng đồng hồ.The IFC 300 performs an automatic online cyclical verification to determine whether the device is within its accuracy and linearity specification. Process diagnostics: gas bubbles, solids, electrode corrosion and deposits, conductivity changes, empty pipe, partial filling, disrupted flow profiles, external magnetic fields. Diagnostic info via display, status outputs, fieldbuses, PACTware or OPTICHECK. OPTICHECK is an on-site verification tool confirming the flowmeter performs within 1 % of its factory calibration; a report can be printed for every flowmeter. IFC300 p.3, p.7
| Chuẩn khácOther standards | NAMUR NE 21, NE 43, NE 53; rung IEC 60068-2-34; va đập IEC 60068-2-27NAMUR NE 21, NE 43, NE 53; vibration IEC 60068-2-34; shock IEC 60068-2-27 | IFC300 p.23 |
|---|---|---|
| Custody transfer IFC 300IFC 300 custody transfer | Tùy chọn: nước uống lạnh (OIML R49-1, KIWA K618, MI-001, UKCA); chất lỏng khác nước (OIML R117-1, MI-005)Option: cold drinking water (OIML R49-1, KIWA K618, MI-001, UKCA); liquids other than water (OIML R117-1, MI-005) | IFC300 p.23 |
| Nước uống – hard rubberDrinking water – hard rubber | NSF / ANSI / CAN 61, ACS, KTW (< 60 °C), DVGW-W270, WRAS, KIWA | OF2000 p.15 |
|---|---|---|
| Nước uống – polypropyleneDrinking water – polypropylene | ACS, KIWA/ATA, KTW, NSF / ANSI / CAN 61, WRAS, DVGW-W270, DM 174 | OF2000 p.15 |
| Cấp bảo vệ cảm biếnSensor protection | Tiêu chuẩn IP66/67, NEMA 4/4X/6 · Tùy chọn IP68, NEMA 6P (chỉ bản rời với hộp đấu nối inox)Standard IP66/67, NEMA 4/4X/6 · Option IP68, NEMA 6P (separate design with stainless steel connection box only) | OF2000 p.15 |
| RungVibration | IEC 60068-2-64: 20…2000 Hz, RMS a = 4.5 g · IEC 60068-2-6: 10…58 Hz 0.15 mm / 58…1000 Hz 2 g | OF2000 p.15 |
| Va đậpShock | IEC 60068-2-27: Class 4M12, 2 g, 6 ms | OF2000 p.15 |
| CE | Đáp ứng các chỉ thị liên quan – xem tuyên bố hợp chuẩn kèm thiết bịFulfils the relevant directives – see the declaration of conformity supplied | OF2000 p.14 |
| ATEX – OPTIFLUX 2000 F | FTZU 13 ATEX 0175 X: II 2G Ex eb ia q IIC T5…T3 Gb (DN25…150, non-PFA); Ex eb ia q IIC T6…T3 Gb (DN200…300); Ex eb ia IIC T6…T3 Gb (DN350…3000); II 2D Ex tb IIIC T85 °C…T180 °C Db | OF2000 p.14 |
|---|---|---|
| IECEx – OPTIFLUX 2000 F | IECEx FTZU 14.0001 X (cùng phân nhóm như ATEX)IECEx FTZU 14.0001 X (same groups as ATEX) | OF2000 p.14 |
| NEPSI / DNV / KCS – OPTIFLUX 2000 F | GYJ20.1342X · DNV 20.0072 X · 14-AV4BO-0743X / 0741X | OF2000 p.14 |
| FM / CSA – OPTIFLUX 2000-DIV2 | Với IFC 300 F: FM 16 US 0329X; CSA 1665151 – Class I Div. 2 Groups ABCD; Class II Div. 2 Groups FGWith IFC 300 F: FM 16 US 0329X; CSA 1665151 – Class I Div. 2 Groups ABCD; Class II Div. 2 Groups FG | OF2000 p.14 |
| ATEX / IECEx – IFC 300 F | FTZU 12 ATEX 0198X: II 2G Ex db eb [ia] IIC T6 Gb; II 2D Ex tb IIIC T85 °C Db · IECEx FZTU 12.0023X | IFC300 p.22 |
| IFC 300 F – khácIFC 300 F – others | NEPSI GYJ20.1343X · IA S-XPL/090214 · DNV 12.0044 X (Ta -40…+65 °C nhôm / -40…+60 °C inox) · KCS 14-AV4BO-0748X · PESONEPSI GYJ20.1343X · IA S-XPL/090214 · DNV 12.0044 X (Ta -40…+65 °C aluminium / -40…+60 °C stainless) · KCS 14-AV4BO-0748X · PESO | IFC300 p.22–23 |
| OPTIFLUX 2300 C (compact) | ATEX FTZU 13 ATEX 0093X, IECEx FTZU 13.0003X, NEPSI, IA, DNV, FM, CSA, KCS, PESO | IFC300 p.21–22 |
Bản Ex chỉ có cho vỏ compact và field (C, F). Vỏ W và RL không có bản Ex. Luôn đối chiếu tài liệu Ex và chứng chỉ mới nhất trên website KROHNE.Ex versions exist only for the compact and field housings (C, F). W and RL housings have no Ex version. Always check the Ex documentation and latest certificates on the KROHNE website. IFC300 p.5, p.10, p.21
Lưu lượng Q100 % (m³/h) tại vận tốc 0.3 m/s (lưu lượng tối thiểu), 1 và 3 m/s (danh định) và 12 m/s (tối đa), theo bảng trong TD IFC 300. Cột "Tính toán" = v · π · DN² / 4 dùng DN danh định (không phải số TD) để đối chiếu.Flow Q100 % (m³/h) at 0.3 m/s (minimum flow), 1 and 3 m/s (nominal) and 12 m/s (maximum), per the IFC 300 TD table. The "Calculated" check = v · π · DN² / 4 using nominal DN (not a TD value) for cross-checking. IFC300 p.26
| DN | 0.3 m/s | 1 m/s | 3 m/s | 12 m/s |
|---|---|---|---|---|
| 2.5 | 0.01 | 0.02 | 0.05 | 0.21 |
| 4 | 0.01 | 0.05 | 0.14≈0 | 0.54 |
| 6 | 0.03 | 0.1 | 0.31 | 1.22 |
| 10 | 0.08 | 0.28 | 0.85 | 3.39 |
| 15 | 0.19 | 0.64 | 1.91 | 7.63 |
| 20 | 0.34 | 1.13 | 3.39 | 13.57 |
| 25 | 0.53 | 1.77 | 5.3 | 21.21 |
| 32 | 0.87 | 2.9 | 8.69 | 34.74 |
| 40 | 1.36 | 4.52 | 13.57 | 54.29 |
| 50 | 2.12 | 7.07 | 21.21 | 84.82 |
| 65 | 3.58 | 11.95 | 35.84 | 143.35 |
| 80 | 5.43 | 18.1 | 54.29 | 217.15 |
| 100 | 8.48 | 28.27 | 84.82 | 339.29 |
| 125 | 13.25 | 44.18 | 132.54 | 530.15 |
| 150 | 19.09 | 63.62 | 190.85 | 763.4 |
| 200 | 33.93 | 113.1 | 339.3 | 1357.2 |
| 250 | 53.01 | 176.71 | 530.13 | 2120.52 |
| 300 | 76.34 | 254.47 | 763.41 | 3053.64 |
| 350 | 103.91 | 346.36 | 1039.08 | 4156.32 |
| 400 | 135.72 | 452.39 | 1357.17 | 5428.68 |
| 450 | 171.77 | 572.51 | 1717.65 | 6870.6 |
| 500 | 212.06 | 706.86 | 2120.58 | 8482.32 |
| 600 | 305.37 | 1017.9 | 3053.7 | 12214.8 |
| 700 | 415.62 | 1385.4 | 4156.2 | 16624.8 |
| 800 | 542.88 | 1809.6 | 5428.8 | 21715.2 |
| 900 | 687.06 | 2290.2 | 6870.6 | 27482.4 |
| 1000 | 848.22 | 2827.4 | 8482.2 | 33928.8 |
| 1200 | 1221.45 | 3421.2≈4,072 | 12214.5 | 48858 |
| 1400 | 1433.52≈1,663 | 4778.4≈5,542 | 14335.2≈16,625 | 57340.8≈66,501 |
| 1600 | 2171.46 | 7238.2 | 21714.6 | 86858.4 |
| 1800 | 2748.27 | 9160.9 | 27482.7 | 109930.8 |
| 2000 | 3393 | 11310 | 33930 | 135720 |
| 2200 | 4105.5 | 13685 | 41055 | 164220 |
| 2400 | 4885.8 | 16286 | 48858 | 195432 |
| 2600 | 5733.9 | 19113 | 57339 | 229356 |
| 2800 | 6650.1 | 22167 | 66501 | 266004 |
| 3000 | 7634.1 | 25447 | 76341 | 305364 |
IFC300 p.26 Ô tô đỏ: giá trị TD lệch > 2 % so với tính toán v·π·DN²/4 (số nhỏ bên dưới) – cần hỏi KROHNE. Red cells: TD value deviates > 2 % from v·π·DN²/4 (small number below) – query KROHNE.
Vận tốc tính v = Q / (π · DN² / 4) theo DN danh định. Ngưỡng theo bảng lưu lượng IFC 300: tối thiểu 0.3 m/s, danh định 1…3 m/s, tối đa 12 m/s; dải đo cảm biến ±12 m/s.Velocity v = Q / (π · DN² / 4) using nominal DN. Thresholds from the IFC 300 flow table: minimum 0.3 m/s, nominal 1…3 m/s, maximum 12 m/s; sensor measuring range ±12 m/s. IFC300 p.26OF2000 p.10
Ví dụ minh họa (không phải số liệu dự án):Illustrative examples (not project data):
Chỉ lọc theo dữ liệu trong TD. TD không có bảng tương thích hóa chất.Filters only on TD data. The TD contains no chemical compatibility table.
Không có cấu hình mặc định. Điền theo yêu cầu dự án; bảng và mục "Cần xác nhận" tự sinh, tổ hợp sai bị chặn theo TD.No default configuration. Fill in per project; the table and "To confirm" list are generated and invalid combinations are blocked per the TD.
Cảm biến OPTIFLUX 2000 kết hợp converter IFC 300 trong vỏ hiện trường (field housing) đặt rời, nối bằng cáp tín hiệu DS 300 hoặc BTS 300 và cáp kích từ.An OPTIFLUX 2000 sensor combined with an IFC 300 converter in a separate field housing, connected by a DS 300 or BTS 300 signal cable and a field current cable. OF2000 p.8IFC300 p.8, p.38
DN25…3000 khi dùng IFC 300 (IFC 050/100 chỉ đến DN1200). Bảng kích thước EN trong TD đến DN2000; DN2400 chỉ có trong bảng AWWA class D.DN25…3000 with IFC 300 (IFC 050/100 only up to DN1200). The EN dimension table in the TD goes to DN2000; DN2400 appears only in the AWWA class D table. OF2000 p.8, p.27, p.30
Không. IFC 300 cấp nguồn ngoài: 100…230 VAC tiêu chuẩn, tùy chọn 12…24 VDC hoặc 24 VAC/DC.No. The IFC 300 uses external power: 100…230 VAC standard, option 12…24 VDC or 24 VAC/DC. IFC300 p.13
Bảng lưu lượng IFC 300 lấy 0.3 m/s làm lưu lượng tối thiểu, 1…3 m/s là danh định và 12 m/s là tối đa; dải đo của cảm biến là -12…+12 m/s. Dùng tab "Chọn DN" để kiểm tra.The IFC 300 flow table uses 0.3 m/s as minimum flow, 1…3 m/s as nominal and 12 m/s as maximum; the sensor measuring range is -12…+12 m/s. Use the "Sizing" tab to check. IFC300 p.26OF2000 p.10
Với IFC 300: DN25…1600 đến 0.2 % MV + 1 mm/s; DN1800…3000: 0.3 % MV + 2 mm/s, ở điều kiện tham chiếu. Sai số còn phụ thuộc điều kiện lắp đặt.With IFC 300: DN25…1600 down to 0.2 % of MV + 1 mm/s; DN1800…3000: 0.3 % of MV + 2 mm/s, at reference conditions. Accuracy also depends on installation conditions. OF2000 p.9, p.21
TD ghi tổn thất áp không đáng kể (ống đo full-bore).The TD states the pressure loss is negligible (full-bore tube). OF2000 p.11
Polypropylene (tiêu chuẩn DN25…150, -5…+90 °C) và hard rubber (tiêu chuẩn DN200…3000, tùy chọn DN25…150, -5…+80 °C). Cả hai có phê duyệt nước uống.Polypropylene (standard DN25…150, -5…+90 °C) and hard rubber (standard DN200…3000, option DN25…150, -5…+80 °C). Both have drinking water approvals. OF2000 p.10, p.12, p.15
Hastelloy® C; tùy chọn inox hoặc titan; vật liệu khác theo yêu cầu. Với hóa chất cần xác nhận với KROHNE theo bảng tương thích vật liệu.Hastelloy® C; option stainless steel or titanium; others on request. For chemicals confirm with KROHNE against the material compatibility list. OF2000 p.12
Được – TD liệt kê nước thải, nước cống và bùn. Với IFC 300 hàm lượng rắn đến 70 % thể tích; rắn càng nhiều sai số càng lớn. Vòng nối đất số 3 có cổ trụ bảo vệ lót trước lưu chất mài mòn.Yes – the TD lists wastewater, sewage and sludge. With IFC 300 solid content up to 70 % by volume; the more solids, the less accurate. Grounding ring no. 3 with neck protects the liner against abrasive fluids. OF2000 p.3–4, p.11, p.45
Khuyến nghị ≥ 5 DN phía trước và ≥ 2 DN phía sau (co 3 chiều hoặc sau T: ≥ 10 DN). Với IFC 300, cấu hình 0D/0D được phép trong phạm vi chứng nhận OIML R49 / MID MI-001.Recommended ≥ 5 DN inlet and ≥ 2 DN outlet (3-dimensional bends or behind a T: ≥ 10 DN). With IFC 300, 0D/0D is permitted within the OIML R49 / MID MI-001 certificates. OF2000 p.12, p.33, p.35
Được với cảm biến tùy chọn IP68 / NEMA 6P – chỉ bản rời với hộp đấu nối inox; chịu cột nước 10 m. Converter IFC 300 đặt khô trên thành hố.Yes with the optional IP68 / NEMA 6P sensor – separate design with stainless steel connection box only; withstands a 10 m water column. Place the IFC 300 in a dry area on the pit wall. OF2000 p.15, p.39
Ống kim loại không phủ trong: không cần. Ống phủ trong hoặc phi kim: cần, trừ khi dùng virtual reference (độ dẫn ≥ 200 µS/cm, cáp DS ≤ 50 m).Uncoated metal pipes: no. Internally coated or non-conductive pipes: yes, unless virtual reference is used (conductivity ≥ 200 µS/cm, DS cable ≤ 50 m). OF2000 p.44, p.46
Đến 600 m với cáp DS 300 hoặc BTS 300, phụ thuộc độ dẫn điện và phiên bản cảm biến (đường A1/A2, B3/B4). Với virtual reference: tối đa 50 m, cáp DS.Up to 600 m with DS 300 or BTS 300 cable, depending on conductivity and sensor version (curves A1/A2, B3/B4). With virtual reference: max. 50 m, DS cable. IFC300 p.13, p.35, p.37OF2000 p.46
4…20 mA + HART® (tiêu chuẩn), xung/tần số, ngõ ra trạng thái; tùy chọn Modbus RTU RS485, PROFIBUS DP/PA, FOUNDATION Fieldbus, PROFINET IO. Tổ hợp theo số CG.4…20 mA + HART® (standard), pulse/frequency, status outputs; options Modbus RTU RS485, PROFIBUS DP/PA, FOUNDATION Fieldbus, PROFINET IO. Combination per CG number. IFC300 p.4, p.14–20, p.45
IFC 300 tự kiểm tra trực tuyến theo chu kỳ; OPTICHECK kiểm định tại chỗ, xác nhận trong phạm vi 1 % so với hiệu chuẩn nhà máy và in biên bản.IFC 300 performs online cyclical verification; OPTICHECK verifies on site within 1 % of factory calibration and prints a report. IFC300 p.7
TD yêu cầu nước khử khoáng ≥ 20 µS/cm (IFC 300). Bản remote OPTIFLUX 2000 F: ≥ 5 µS/cm theo bảng cáp. Cần đo độ dẫn thực tế trước khi chọn.The TD requires demineralised water ≥ 20 µS/cm (IFC 300). Remote OPTIFLUX 2000 F: ≥ 5 µS/cm per cable tables. Measure the actual conductivity before selecting. IFC300 p.12, p.35
Có thể khi kết hợp IFC 300: OIML R49 Class 1 DN50…1800, Class 2 DN25…40; MID MI-001 DN25…1800; hai chiều, 0DN/0DN, +0.1…+50 °C. Phải xác nhận DN, cấp, R, order code và chứng nhận áp dụng.Possible with IFC 300: OIML R49 Class 1 DN50…1800, Class 2 DN25…40; MID MI-001 DN25…1800; bi-directional, 0DN/0DN, +0.1…+50 °C. Confirm DN, class, R, order code and the applicable certificate. OF2000 p.9, p.16–19
Có: hard rubber – NSF/ANSI/CAN 61, ACS, KTW (< 60 °C), DVGW-W270, WRAS, KIWA; polypropylene – ACS, KIWA/ATA, KTW, NSF/ANSI/CAN 61, WRAS, DVGW-W270, DM 174.Yes: hard rubber – NSF/ANSI/CAN 61, ACS, KTW (< 60 °C), DVGW-W270, WRAS, KIWA; polypropylene – ACS, KIWA/ATA, KTW, NSF/ANSI/CAN 61, WRAS, DVGW-W270, DM 174. OF2000 p.15
Có cho OPTIFLUX 2000 F (ATEX, IECEx, NEPSI, DNV, KCS, FM/CSA Div. 2) và IFC 300 F / OPTIFLUX 2300 C. Vỏ W và RL không có Ex.Yes for OPTIFLUX 2000 F (ATEX, IECEx, NEPSI, DNV, KCS, FM/CSA Div. 2) and IFC 300 F / OPTIFLUX 2300 C. W and RL housings have no Ex. OF2000 p.14IFC300 p.10, p.21–23
Hoàng Cường · Công ty CP Tư vấn Thương mại Lạc Việt – nhà phân phối KROHNE ngành nước tại Việt NamCông ty CP Tư vấn Thương mại Lạc Việt – KROHNE water-sector distributor in Vietnam
Giao hàng trên toàn quốc
Thành tiền: