icon icon icon
KROHNELạc Việt nhà phân phối KROHNE ngành nướcKROHNE water-sector distributor
/
© KROHNE 03/2026 · 4000086810 · TD OPTIFLUX 2000 R14 en + © KROHNE 10/2024 · 4000295607 · TD IFC 300 R10 en | Bản HTML Lạc Việt v1.0 · 01/10/2026© KROHNE 03/2026 · 4000086810 · TD OPTIFLUX 2000 R14 en + © KROHNE 10/2024 · 4000295607 · TD IFC 300 R10 en | Lạc Việt HTML edition v1.0 · 01/10/2026

Datasheet tương tác · song ngữInteractive datasheet · bilingual

KROHNE OPTIFLUX 2300

Đồng hồ lưu lượng điện từ: cảm biến OPTIFLUX 2000 + bộ chuyển đổi IFC 300 – full-bore, hàn kín toàn bộ, cho nước sạch, nước thô, nước thải, bùn và nước công nghiệp.Electromagnetic flowmeter: OPTIFLUX 2000 sensor + IFC 300 converter – full bore, fully welded, for potable, raw water, wastewater, sludge and industry water.

Dải DNDN range
DN25…3000
OF2000 p.8
Sai số hệ đoSystem accuracy
0.2 % MV + 1 mm/s
DN25…1600 · DN1800…3000: 0.3 % + 2 mm/sDN25…1600 · DN1800…3000: 0.3 % + 2 mm/sOF2000 p.21
Áp suất EN 1092-1Pressure EN 1092-1
PN 40 … PN 2.5
giảm dần theo DNdecreasing with DNOF2000 p.11
Bảo vệ cảm biếnSensor protection
IP66/67
IP68 tùy chọn – chỉ bản rờiIP68 option – separate design onlyOF2000 p.15
Yêu cầu báo giáRequest a quote
KROHNE OPTIFLUX 2000 flow sensor
OPTIFLUX 2000 sensor
KROHNE IFC 300 F signal converter
IFC 300 F converter

Tra theo DNLook up by DN

01

Tổng quan hệ đo OPTIFLUX 2300OPTIFLUX 2300 system overview

OF2000 p.3–5, p.8IFC300 p.8

OPTIFLUX 2300 là hệ đo lưu lượng điện từ gồm cảm biến (flow sensor) OPTIFLUX 2000 kết hợp bộ chuyển đổi tín hiệu (signal converter) IFC 300. Tên model theo cách lắp converter: OPTIFLUX 2300 C (compact, converter gắn trên cảm biến), OPTIFLUX 2300 F (remote, vỏ hiện trường – field housing), OPTIFLUX 2300 W (remote, vỏ treo tường) và OPTIFLUX 2300 R/RL (remote, vỏ rack 19").OPTIFLUX 2300 is an electromagnetic flowmeter consisting of the OPTIFLUX 2000 flow sensor combined with the IFC 300 signal converter. The model name follows the converter mounting: OPTIFLUX 2300 C (compact, converter mounted on the sensor), OPTIFLUX 2300 F (remote, field housing), OPTIFLUX 2300 W (remote, wall-mounted housing) and OPTIFLUX 2300 R/RL (remote, 19" rack housing). OF2000 p.8IFC300 p.5, p.8

OPTIFLUX 2000 được thiết kế cho các ứng dụng nước và nước thải: nước ngầm, nước uống, nước thải, bùn và nước cống, nước công nghiệp và nước mặn. Kết cấu hàn kín toàn bộ (fully welded), ống đo full-bore, không có bộ phận chuyển động, lớp lót chịu mài mòn. Dải đường kính DN25…DN3000.The OPTIFLUX 2000 is designed for water and wastewater applications: groundwater, potable water, wastewater, sludge and sewage, industry water and salt water. Fully welded construction, full bore pipe, no moving parts and wear resistant liner materials. Diameter range DN25…DN3000. OF2000 p.3

  • Lớp lót bền cho ứng dụng nước và nước thải; kết cấu hàn kín chống can thiệp, có thể chế tạo theo yêu cầu riêngRugged liners for water and wastewater applications; tamper proof, fully welded construction, also available in customer specific constructions
  • Phê duyệt nước uống: KTW, ACS, NSF, WRAS, KIWA, DVGWDrinking water approvals including KTW, ACS, NSF, WRAS, KIWA, DVGW
  • Phù hợp lắp ngầm và ngập nước liên tục (IP68 – tùy chọn, xem mục Phê duyệt)Suitable for subsoil installation and constant flooding (IP68 – option, see Approvals)
  • Đo hai chiều (bi-directional)Bi-directional flow metering
  • Đáp ứng yêu cầu custody transfer (MID MI-001, OIML R49, ISO 4064, EN 14154) – chỉ khi kết hợp IFC 300Compliant with custody transfer requirements (MID MI-001, OIML R49, ISO 4064, EN 14154) – only in combination with IFC 300
  • Hiệu chuẩn ướt (wet calibration) tại nhà máy cho cảm biến đến DN3000Standard in-house wet calibration of flow sensors up to DN3000
  • Không cần vòng nối đất khi dùng tùy chọn virtual reference trên IFC 300 và IFC 400 (có điều kiện, xem mục Điện)No grounding rings with the virtual reference option on IFC 300 and IFC 400 (conditions apply, see Electrical)
  • Kiểm định tại chỗ bằng OPTICHECK; chẩn đoán mở rộng; không cần bảo trìIn-situ verification with OPTICHECK; extensive diagnostics; maintenance-free

OF2000 p.4

NgànhIndustriesNước, nước thải, giấy & bột giấy, khoáng sản & khai mỏ, sắt thép & kim loại, điệnWater, wastewater, pulp & paper, minerals & mining, iron, steel & metals, powerOF2000 p.4
Ứng dụngApplicationsKhai thác nước, xử lý nước và khử mặn, mạng phân phối nước uống, đo doanh thu/billing, phát hiện rò rỉ, tưới tiêu, nước công nghiệp, nước làm mát, nước thải, nước cống và bùn, nước biểnWater abstraction, water purification and desalination, drinking water distribution networks, revenue metering or billing, leakage detection, irrigation, industry water, cooling water, wastewater, sewage and sludge, sea waterOF2000 p.4

Bản tiêu chuẩn bao phủ các kích thước, vật liệu bích và chuẩn kết nối phổ biến (ASME, EN, JIS, AWWA). Kích thước đặc biệt, bích, áp suất định mức, chiều dài lắp đặt và vật liệu khác được KROHNE xem xét theo yêu cầu. Cảm biến lắp được không cần bộ lọc và bộ nắn dòng.The standard range covers popular sizes, flange materials and connections (ASME, EN, JIS, AWWA). Special sizes, flange connections, pressure ratings, building lengths and materials are reviewed by KROHNE on request. The sensor can be installed without filters and straighteners. OF2000 p.5

Bản compactCompact versionIFC 050 → OPTIFLUX 2050 C · IFC 100 → 2100 C · IFC 300 → 2300 C · IFC 400 → 2400 COF2000 p.8
Bản remoteRemote versionIFC 300: OPTIFLUX 2300 F (field), W (wall) hoặc R (rack)IFC 300: OPTIFLUX 2300 F (field), W (wall) or R (rack)OF2000 p.8
Dải DN theo converterDN range by converterIFC 050 / IFC 100: DN25…1200 · IFC 300 / IFC 400: DN25…3000OF2000 p.8
02

Nguyên lý đoMeasuring principle

OF2000 p.7–8IFC300 p.9

Lưu chất dẫn điện chảy trong ống cách điện qua một từ trường do cặp cuộn dây tạo ra. Trong lưu chất sinh ra điện áp U = v · k · B · D (v: vận tốc trung bình; k: hệ số hình học; B: cường độ từ trường; D: đường kính trong). Điện áp được hai điện cực thu nhận, tỷ lệ với vận tốc trung bình v và do đó với lưu lượng Q. Bộ chuyển đổi khuếch đại, lọc và chuyển thành tín hiệu tổng, ghi và xuất.An electrically conductive fluid flows inside an electrically insulated pipe through a magnetic field generated by a pair of field coils. A voltage U = v · k · B · D is induced (v: mean flow velocity; k: geometry factor; B: magnetic field strength; D: inner diameter). The voltage is picked off by electrodes and is proportional to v and thus to the flow rate Q. The signal converter amplifies, filters and converts it for totalizing, recording and output. OF2000 p.7

Nguyên lýPrincipleĐịnh luật cảm ứng FaradayFaraday's law of inductionOF2000 p.8
Giá trị đo chính / phụPrimary / secondary valueVận tốc dòng chảy / lưu lượng thể tíchFlow velocity / volume flowOF2000 p.8
IFC 300 còn đoIFC 300 also measuresĐộ dẫn điện, lưu lượng khối lượng (khi khối lượng riêng không đổi), nhiệt độ cuộn dâyConductivity, mass flow (at constant density), coil temperatureIFC300 p.10
Phạm viApplication rangeChỉ dùng đo lưu lượng chất lỏng dẫn điệnExclusively for the flow of electrically conductive liquid mediaOF2000 p.8
Measuring principle: (1) field coils, (2) magnetic field, (3) electrodes, (4) induced voltage proportional to velocity
Nguyên lý đo: (1) cuộn dây từ, (2) từ trường, (3) điện cực, (4) điện áp cảm ứng tỷ lệ vận tốcMeasuring principle: (1) field coils, (2) magnetic field, (3) electrodes, (4) induced voltage proportional to velocity IFC300 p.9
03

Sai số đo & hiệu chuẩnMeasuring accuracy & calibration

OF2000 p.9, p.21

Sai số đo lớn nhất của hệ OPTIFLUX 2000 + IFC 300 phụ thuộc DN và điều kiện lắp đặt. Không dùng sai số ±0.15% của riêng IFC 300 (IFC300 p.11) làm sai số hệ đo.The maximum measuring error of the OPTIFLUX 2000 + IFC 300 system depends on DN and installation conditions. Do not use the IFC 300 stand-alone figure of ±0.15% (IFC300 p.11) as the system accuracy. OF2000 p.9, p.21IFC300 p.11

Đường kínhDiameterConverterSai số lớn nhấtMax. error
DN25…1600IFC 300 / IFC 4000.2 % MV + 1 mm/s
DN1800…3000IFC 300 / IFC 4000.3 % MV + 2 mm/s
DN25…1200IFC 1000.3 % MV + 1 mm/s
DN25…1200IFC 0500.5 % MV + 1 mm/s

OF2000 p.9OF2000 p.21

Điều kiện tham chiếuReference conditionsNước; +5…+35 °C; áp suất vận hành 0.1…5 barg; đoạn thẳng trước ≥ 5 DN, sau ≥ 2 DNWater; +5…+35 °C; operating pressure 0.1…5 barg; inlet ≥ 5 DN, outlet ≥ 2 DNOF2000 p.21
Độ lặp lạiRepeatability± 0.1 % MV (v ≥ 1 m/s); ± 1 mm/s (v < 1 m/s)± 0.1 % of MV (v ≥ 1 m/s); ± 1 mm/s (v < 1 m/s)OF2000 p.9
Hiệu chuẩn tiêu chuẩnStandard calibrationHiệu chuẩn 2 điểm bằng so sánh thể tích trực tiếp2 point calibration by direct volume comparisonOF2000 p.9
Kiểm định tùy chọnOptional verificationTheo MID Annex MI-001: tiêu chuẩn tại tỷ số Q3/Q1 = 80, Q3 ≥ 2 m/s; tỷ số > 80 theo yêu cầu (đến 400). Chỉ với IFC 300To MID Annex MI-001: standard at ratio Q3/Q1 = 80, Q3 ≥ 2 m/s; ratio > 80 on request (up to 400). Only with IFC 300OF2000 p.9
Dải vận tốc đoMeasuring range-12…+12 m/sOF2000 p.10
Ngõ ra dòng (điện tử)Current output electronics±5 µAIFC300 p.11

Mỗi đồng hồ được hiệu chuẩn bằng so sánh thể tích trực tiếp. Giới hạn sai số là tổng hợp của độ tuyến tính, độ ổn định điểm zero và độ không đảm bảo hiệu chuẩn.Every flowmeter is calibrated by direct volume comparison. Accuracy limits combine linearity, zero point stability and calibration uncertainty. OF2000 p.21

04

Điều kiện vận hànhOperating conditions

OF2000 p.10–12, p.24IFC300 p.12
Nhiệt độ lưu chất – lót hard rubberProcess temperature – hard rubber-5…+80 °COF2000 p.10
Nhiệt độ lưu chất – lót polypropyleneProcess temperature – polypropylene-5…+90 °COF2000 p.10
Bản ExEx versionsGiới hạn nhiệt độ khác – xem tài liệu ExDifferent temperatures apply – see Ex documentationOF2000 p.10
Nhiệt độ môi trường – tiêu chuẩnAmbient – standard-20…+65 °C (converter vỏ nhôm, bích thép carbon)-20…+65 °C (aluminium converter housing, carbon steel flanges)OF2000 p.10
Nhiệt độ môi trường – tùy chọnAmbient – option-40…+65 °C (vỏ nhôm; bích thép carbon nhiệt độ thấp hoặc inox) · -40…+55 °C (vỏ converter inox)-40…+65 °C (aluminium housing; low temperature carbon steel or stainless steel flanges) · -40…+55 °C (stainless steel converter housing)OF2000 p.10
Lưu ý nhiệt độ môi trườngAmbient noteBảo vệ điện tử khỏi tự gia nhiệt khi môi trường trên +55 °C; dưới -25 °C màn hình có thể khó đọcProtect electronics against self-heating above +55 °C; below -25 °C the display may be harder to readOF2000 p.10IFC300 p.11
IFC 300 – nhiệt độ môi trườngIFC 300 – ambient-40…+65 °C, tùy phiên bản và tổ hợp ngõ ra; che nắng trực tiếp-40…+65 °C depending on version and output combination; protect from direct sunlightIFC300 p.12
Nhiệt độ lưu khoStorage temperature-50…+70 °COF2000 p.10IFC300 p.12
Độ cao lắp đặtAmbient pressureĐến 2000 m trên mực nước biểnUp to 2000 m above sea levelIFC300 p.12
Tổn thất ápPressure lossKhông đáng kểNegligibleOF2000 p.11
Độ dẫn điện tối thiểuMin. electrical conductivityChất lỏng dẫn điện nói chung ≥ 1 µS/cm; nước khử khoáng ≥ 20 µS/cmElectrically conductive liquids in general ≥ 1 µS/cm; demineralised water ≥ 20 µS/cmIFC300 p.12
Độ dẫn điện – bản remote OPTIFLUX 2000 FConductivity – remote OPTIFLUX 2000 F≥ 5 µS/cm theo bảng cáp A và B; chiều dài cáp phụ thuộc độ dẫn (xem mục Điện)≥ 5 µS/cm per signal cable tables A and B; cable length depends on conductivity (see Electrical)IFC300 p.35, p.37
Hàm lượng khí (thể tích)Gas content (volume)≤ 5 % với IFC 300/IFC 400 (≤ 3 % với IFC 050/100). Khí càng nhiều, sai số càng lớn≤ 5 % with IFC 300/IFC 400 (≤ 3 % with IFC 050/100). The greater the gas content, the less accurateOF2000 p.11IFC300 p.12
Hàm lượng rắn (thể tích)Solid content (volume)≤ 70 % với IFC 300/IFC 400 (≤ 10 % với IFC 050/100). Rắn càng nhiều, sai số càng lớn≤ 70 % with IFC 300/IFC 400 (≤ 10 % with IFC 050/100). The greater the solid content, the less accurateOF2000 p.11IFC300 p.12
Chiều dòngFlow directionThuận và nghịch; mũi tên trên cảm biến chỉ chiều thuậnForward and reverse; arrow on sensor indicates flow directionOF2000 p.12
Yêu cầu lắpInstallationCảm biến luôn đầy lưu chấtAssure that the flow sensor is always fully filledOF2000 p.12

Giới hạn chân không của lớp lótLiner vacuum load

Tải chân không (vacuum load) tính bằng mbar tuyệt đối theo nhiệt độ lưu chất:Vacuum load in mbar abs. at process temperature: OF2000 p.24

Lạc ViệtCông cụ Tab "Lót & điện cực" và "Hồ sơ thầu" coi giá trị này là áp suất tuyệt đối thấp nhất cho phép (cách hiểu của Lạc Việt – xác nhận với KROHNE khi có chân không thường xuyên).The Liner and Tender tools treat this value as the lowest permissible absolute pressure (Lạc Việt interpretation – confirm with KROHNE for regular vacuum service).

Lớp lótLinerDN20 °C40 °C60 °C80 °C
Hard rubberDN200…300250250400400
Hard rubberDN350…1000500500600600
Hard rubberDN1200…3000600600750750
PolypropyleneDN25…150250250400400

OF2000 p.24

Bảng không nêu giá trị chân không cho lót hard rubber DN25…150 (tùy chọn) và cho DN1100 – cần xác nhận với KROHNE.The table gives no vacuum value for the hard rubber option at DN25…150 nor for DN1100 – confirm with KROHNE. OF2000 p.24

05

Vật liệuMaterials

OF2000 p.12IFC300 p.13
Thân cảm biếnFlow sensor housingThép tấm (vật liệu khác theo yêu cầu)Sheet steel (other materials on request)OF2000 p.12
Ống đoMeasuring tubeThép không gỉ austenitAustenitic stainless steelOF2000 p.12
BíchFlangesThép carbon (vật liệu khác theo yêu cầu)Carbon steel (other materials on request)OF2000 p.12
Lớp lót – tiêu chuẩnLiner – standardDN25…150: polypropylene · DN200…3000: hard rubberOF2000 p.12
Lớp lót – tùy chọnLiner – optionDN25…150: hard rubberOF2000 p.12
Lớp phủ ngoàiProtective coatingBích, thân, converter (compact) và/hoặc hộp đấu nối (field). Tiêu chuẩn: ISO 12944-2 C3/C4; tùy chọn: subsoil coating, offshore coating (C5I/C5M)Flanges, housing, converter (compact) and/or connection box (field). Standard: ISO 12944-2 C3/C4; option: subsoil coating, offshore coating (C5I/C5M)OF2000 p.12, p.15
Hộp đấu nối (bản remote)Connection box (remote)Tiêu chuẩn: nhôm đúc · Tùy chọn: inoxStandard: die-cast aluminium · Option: stainless steelOF2000 p.12
Điện cực đoMeasuring electrodesTiêu chuẩn: Hastelloy® C · Tùy chọn: inox, titan · Vật liệu khác theo yêu cầuStandard: Hastelloy® C · Option: stainless steel, titanium · Others on requestOF2000 p.12
Vòng nối đấtGrounding ringsTiêu chuẩn: inox · Tùy chọn: Hastelloy® C, titan, tantalum. Có thể bỏ khi dùng virtual reference (IFC 300/IFC 400)Standard: stainless steel · Option: Hastelloy® C, titanium, tantalum. Can be omitted with virtual reference (IFC 300/IFC 400)OF2000 p.12
Điện cực tham chiếu (tùy chọn)Reference electrode (optional)Tiêu chuẩn: Hastelloy® C · Tùy chọn: inox, titan · khác theo yêu cầuStandard: Hastelloy® C · Option: stainless steel, titanium · others on requestOF2000 p.12
Vỏ IFC 300 (C, F)IFC 300 housing (C, F)Nhôm đúc sơn tĩnh điện (lót epoxy + phủ polyester); tùy chọn inox 1.4408 / 316Die-cast aluminium powder coated (epoxy primer + polyester topcoat); option stainless steel 1.4408 / 316IFC300 p.13
Vỏ IFC 300 (W / RL)IFC 300 housing (W / RL)W: polyamide · RL: nhôm và nhôm tấm, phủ polyester một phầnW: polyamide · RL: aluminium and aluminium sheet, partially polyester-coatedIFC300 p.13

Trách nhiệm về tính phù hợp và khả năng chống ăn mòn của vật liệu với lưu chất thuộc về người vận hành. TD không có bảng tương thích hóa chất – cần xác nhận với KROHNE theo bảng tương thích vật liệu.Responsibility for suitability and corrosion resistance of the materials against the fluid lies with the operator. The TD contains no chemical compatibility table – confirm with KROHNE against the material compatibility list. OF2000 p.32

06

Kết nối bích & áp suất định mứcProcess connections & pressure ratings

OF2000 p.11, p.13, p.22–23
Tiêu chuẩnStandardDNĐịnh mức tiêu chuẩnStandard rating
EN 1092-1DN25…50, DN80PN 40
EN 1092-1DN65, DN100…150PN 16
EN 1092-1DN200…1000PN 10
EN 1092-1DN1200…2000PN 6
EN 1092-1DN2200…3000PN 2.5
ASME B16.51…24"150 & 300 lb RF
JISDN25…4020 K
JISDN50…100010 K
AWWA (theo yêu cầu)AWWA (on request)DN700…1000class D ≤ 10 bar
AWWA (theo yêu cầu)AWWA (on request)DN1200…2000class B ≤ 6 bar

OF2000 p.11 Áp suất khác theo yêu cầu. Other pressures on request.

Mặt bíchGasket surfaceRF; kích thước/áp suất khác theo yêu cầuRF; other sizes or pressure ratings on requestOF2000 p.13
Dải kết nốiConnection rangeEN 1092-1: DN25…3000 PN 2.5…40 · ASME: 1…24" 150 & 300 lb RF · JIS: DN25…1000 10…20 K · AWWA: DN700…2000 6…10 barOF2000 p.13
DIN (định mức giảm)DIN (derated)PN 16 định mức 6 bar; PN 10 định mức 6 bar; PN 6 định mức 2 bar – DN700…2000PN 16 – 6 bar rated; PN 10 – 6 bar rated; PN 6 – 2 bar rated – DN700…2000OF2000 p.11

Đồ thị suy giảm áp suất theo nhiệt độ chỉ áp dụng cho bích (A: thép carbon A105; B: inox 316L). Giá trị cho cả đồng hồ còn có thể bị giới hạn bởi vật liệu khác, ví dụ lớp lót.The pressure derating graphs refer to the flanges only (A: carbon steel A105; B: stainless steel 316L). The maximum value for the flowmeter can be further limited by other materials, e.g. the liner. OF2000 p.22

Pressure derating EN 1092-1 (1) PN 40, (2) PN 25, (3) PN 16, (4) PN 10, (5) PN 6, (6) PN 2.5; X: °C, Y: bar
Suy giảm áp suất bích EN 1092-1 (1) PN 40, (2) PN 25, (3) PN 16, (4) PN 10, (5) PN 6, (6) PN 2.5; trục X: °C, trục Y: barPressure derating EN 1092-1 (1) PN 40, (2) PN 25, (3) PN 16, (4) PN 10, (5) PN 6, (6) PN 2.5; X: °C, Y: bar OF2000 p.22

Đồ thị cho ASME B16.5 (150/300 lb), JIS B2220 (10K/20K) và AWWA C207 (class D1, D2, B2) xem TD trang 23.Graphs for ASME B16.5 (150/300 lb), JIS B2220 (10K/20K) and AWWA C207 (class D1, D2, B2) are on TD page 23. OF2000 p.23

07

Đo lường pháp định (custody transfer)Legal metrology (custody transfer)

OF2000 p.6, p.9, p.15–20

Chỉ khi kết hợp với IFC 300, OPTIFLUX 2000 phù hợp ứng dụng custody transfer: đáp ứng OIML R49 và có thể kiểm định theo MID Annex MI-001. Chứng nhận EC type examination của OPTIFLUX 2300 có hiệu lực cho bản compact và remote, cho cả chiều thuận và nghịch.Only in combination with the IFC 300 is the OPTIFLUX 2000 suitable for custody transfer: it meets OIML R49 and can be verified to MID Annex MI-001. The EC type examination certificate for the OPTIFLUX 2300 is valid for the compact and remote version and for forward and reverse flow. OF2000 p.6

MID Annex III (MI-001)DN25…1800; hai chiều; 0DN/0DN; nhiệt độ lưu chất +0.1…+50 °C; Module B + Module DDN25…1800; bi-directional; 0DN/0DN; liquid temperature +0.1…+50 °C; Module B + Module DOF2000 p.9, p.18
OIML R49Class 1: DN50…1800 · Class 2: DN25…40; hai chiều; 0DN/0DN; +0.1…+50 °C; chứng nhận do NMi cấpClass 1: DN50…1800 · Class 2: DN25…40; bi-directional; 0DN/0DN; +0.1…+50 °C; certificate issued by NMiOF2000 p.9, p.16
MPE OIML R49 Class 1± 1 % vùng trên; ± 3 % vùng dưới± 1 % upper zone; ± 3 % lower zonesOF2000 p.16
MPE OIML R49 Class 2± 2 % vùng trên; ± 5 % vùng dưới± 2 % upper zone; ± 5 % lower zonesOF2000 p.16
MPE MID MI-001Q2…Q4: ± 2 % · Q1…Q2: ± 5 %OF2000 p.18
Quan hệ lưu lượngFlow relationsQ1 = Q3/R · Q2 = 1.6 · Q1 · Q4 = 1.25 · Q3OF2000 p.16
Tư thế lắpOrientationMọi tư thế (ngang, đứng, chéo), cấp nhạy profile 0DN/0DNAll orientations (horizontal, vertical, diagonal), flow profile sensitivity class 0DN/0DNOF2000 p.16, p.18
Chất lỏng khác nướcLiquids other than waterOIML R117 và MID MI-005 (DN15…500 theo bảng)OIML R117 and MID MI-005 (DN15…500 per table)OF2000 p.15, p.20
KhácOtherPhù hợp ISO 4064 và EN 14154Conformity with ISO 4064 and EN 14154OF2000 p.15

Span tiêu chuẩn của nhà máy là R = 80; span khác đến R = 400 theo yêu cầu. Khi dùng cho billing / custody transfer phải xác nhận DN, cấp chính xác, tỷ số Q3/Q1, chiều dòng, order code và chứng nhận áp dụng.Standard factory span is R = 80; other spans up to R = 400 on request. For billing / custody transfer confirm DN, accuracy class, Q3/Q1 ratio, flow direction, order code and the applicable certificate. OF2000 p.17

OIML R49 Class 1 & Class 2

Bảng OIML R49 (m³/h) – 28 dòngOIML R49 table (m³/h) – 28 rows
ClassDNRQ1Q2Q3Q4
1504000.100.164050
1656300.15870.254100125
1806300.25400.4063160200
11006300.39680.6349250312.5
11256300.63491.0159400500
11506300.63491.0159400500
1200100011.610001250
125010001.62.5616002000
130010002.5425003125
13505005.0825003125
1400500812.840005000
1450500812.840005000
150050012.620.1663007875
160016039.3756363007875
1700801252001000012500
1800801252001000012500
1900802003201600020000
11000802003201600020000
11100802003201600020000
11200802003201600020000
1130080312.55002500031250
1140080312.55002500031250
1150080312.55002500031250
1160080312.55002500031250
11800505008002500031250
2254000.040.0641620
2324000.06250.12531.25
2404000.06250.12531.25

OF2000 p.17

MID MI-001 – đặc tính lưu lượng được chứng nhậnMID MI-001 – certified flow characteristics

Bảng MID MI-001 (m³/h) – 28 dòngMID MI-001 table (m³/h) – 28 rows
DNR (Q3/Q1)Q1Q2Q3Q4
254000.040.0641620
324000.06250.102531.25
404000.06250.102531.25
504000.100.164050
656250.15870.254100125
806400.2540.4063160200
1006250.39680.6349250312.5
1256670.63491.0159400500
1506670.63491.0159400500
20010001.01.610001250
25010001.62.5616002000
30010002.54.025003125
3505005.08.025003125
4005008.012.840005000
4505008.012.840005000
50050012.620.1663007875
60016039.3756363007875
700801252001000012500
800801252001000012500
900802003201600020000
1000802003201600020000
1100802003201600020000
1200802003201600020000
130080312.55002500031250
140080312.55002500031250
150080312.55002500031250
160080312.55002500031250
1800595008002500031250

OF2000 p.19

OIML R117 và MI-005 (chất lỏng khác nước)OIML R117 and MI-005 (liquids other than water)

Bảng OIML R117 / MI-005 (m³/h)OIML R117 / MI-005 table (m³/h)
DNR117 QmaxR117 QminR117 MMQ m³MPA classSai số %Accuracy %MI-005 QmaxMI-005 QminMI-005 MMQ m³MI-005 class
155.40.270.0020.50.35.40.270.0020.5
252010.010.30.2201.00.010.3
3231.251.56250.50.30.231.31.60.50.3
4031.251.56250.50.30.231.31.60.50.3
50502.50.50.30.2502.50.50.3
651256.2520.30.21256.320.3
802001020.30.22001020.3
100312.515.62520.30.2312.515.620.3
1255002550.30.25002550.3
1505002550.30.25002550.3
200125062.5100.30.2125062.5100.3
2502000100200.30.22000100200.3
3003125156.25500.30.23125156500.3
3503125156.25500.30.23125156500.3
4005000250500.30.25000250500.3
4505000250500.30.25000250500.3
5007875787.51000.30.27875787.51000.3

OF2000 p.20

08

Kích thước & khối lượngDimensions & weights

OF2000 p.25–31IFC300 p.24–25
Dimension drawing: top – remote version (a = 88 mm, b = 139 mm, c = 106 mm); bottom – compact with IFC 300 (a = 155 mm, b = 230 mm, c = 260 mm). Total height = H + a
Bản vẽ kích thước: trên – bản remote (a = 88 mm, b = 139 mm, c = 106 mm); dưới – compact với IFC 300 (a = 155 mm, b = 230 mm, c = 260 mm). Tổng chiều cao = H + aDimension drawing: top – remote version (a = 88 mm, b = 139 mm, c = 106 mm); bottom – compact with IFC 300 (a = 155 mm, b = 230 mm, c = 260 mm). Total height = H + a OF2000 p.25

Số liệu dựa trên bản cảm biến tiêu chuẩn; với áp suất định mức khác, kích thước có thể khác. Tùy chọn vật liệu, áp suất và Ex làm tăng khối lượng. Giá trị b có thể thay đổi theo ốc siết cáp.Data are based on standard sensor versions; dimensions may differ for other pressure ratings. Material, pressure rating and Ex options increase weight. Value b may vary with the cable glands used. OF2000 p.26–27

EN 1092-1 (mm, kg)

DNL tiêu chuẩnL standardL ISOL Ex ①L ISO Ex ①HWkg ②
251502002002001401155
321502002002001571406
401502002002001661507
50200200250n.a18616511
65200200250n.a2001859
80200200250n.a20920014
10025025025025023722015
125250250300n.a26625019
15030030030030030028527
20035035035035036134034
25040045040045040839548
30050050050050045844558
35050055050055051050578
400600600600600568565101
450600–600–618615111
500600–600–671670130
600600–600–781780165
700700–700–898895248
800800–800–10121015331
900900–900–11141115430
10001000–1000–12251230507
12001200–1200–14171405555
14001400–1400–16191630765
16001600–1600–181918301035
18001800–1800–202720451470
20002000–2000–225922651860

OF2000 p.27 ① Chỉ bản Ex với lót hard rubber. ② Tùy chọn vật liệu, áp suất, Ex làm tăng khối lượng. ① Only Ex version with hard rubber liner. ② Options for material, pressure rating and Ex increase weight.

ASME B16.5 150 lb & 300 lb (inch, lb)

Bảng ASME B16.5 150/300 lb (inch, lb)ASME B16.5 150/300 lb table (inch, lb)
NPS150 L150 L Ex150 H150 W150 lb300 L300 L Ex300 H300 W300 lb
1"5.917.875.394.2595.917.875.714.8711
1 1/4"5.917.875.754.63137.879.846.35.2517
1 1/2"5.917.876.15157.879.846.656.1320
2"7.879.847.055.98189.849.847.326.522
2 1/2"7.879.847.727229.849.847.957.525
3"7.879.848.037.5269.8411.818.438.2531
4"9.849.849.4994411.8111.81101044
5"9.8411.8110.55104911.8113.7811.2611.2658
6"11.8111.8111.69116412.613.7812.4412.573
8"13.7813.7814.2513.59515.7515.7515.0415157
10"15.7515.7516.31614319.6919.6917.0517.5247
12"19.6919.6918.781920723.6223.622020.5375
14"27.5627.5620.672128427.5627.5621.6523474
16"31.531.522.9523.536431.531.523.9825.5639
18"31.531.524.722541031.531.525.6527.95790
20"31.531.526.9727.549231.531.528.4630.5937
24"31.531.531.383267531.531.533.39361345

OF2000 p.28OF2000 p.29

AWWA class D, FF (kích thước gần đúng, chính xác theo yêu cầu)AWWA class D, FF (approximate, exact dimensions on request)

Bảng AWWA class D (mm/kg · inch/lb)AWWA class D table (mm/kg · inch/lb)
DNNPSL mmH mmW mmkgL inH inW inlb
40018"60060063512023.623.625265
60024"800810-81321031.531.932463
65026"70086587027027.634.134.3595
70028"70091492729027.63636.5639
75030"75097198434029.538.238.7750
80032"8001035106042031.540.741.7926
90036"9001160116854035.445.7461191
100040"10001254128968039.449.450.71499
105042"11001314134672043.351.7531588
110044"11001366140381043.353.855.21786
120048"12001470151194047.257.959.52073
130052"130016081626117551.262.9642591
135054"140016411683131055.164.666.32889
150060"150017931854158059.170.6733484
170066"180020232032225070.979.6804961
180072"180021062197255070.982.986.55623
195078"200022432362320078.788.3937056
240096"240026882877545094.5105.8113.312017

OF2000 p.30OF2000 p.31

TD không có bảng kích thước cho DN2200…3000 (EN) – cần xác nhận với KROHNE. DN2400 chỉ xuất hiện trong bảng AWWA class D.The TD has no dimension table for DN2200…3000 (EN) – confirm with KROHNE. DN2400 appears only in the AWWA class D table. OF2000 p.27, p.30

Vỏ converter IFC 300IFC 300 housing

Housing dimensions: (1) compact C, (2) field F, (3) wall-mounted W, (4) 19" rack RL
Kích thước vỏ: (1) compact C, (2) field F, (3) treo tường W, (4) rack 19" RLHousing dimensions: (1) compact C, (2) field F, (3) wall-mounted W, (4) 19" rack RL IFC300 p.24
mm
BảnVersionabcdeghkg
C202120155260137––4.2
F202120155––295.82775.7
W198138299––––2.4
RL107 (21 TE)129 (3 HE)190––––0.98

IFC300 p.24

Bản field bằng inox nặng 13.5 kg. Tấm gá field housing: 72 × 72 mm, lỗ Ø9 mm. Khoảng cách khi lắp nhiều bộ field cạnh nhau: a ≥ 600 mm, b ≥ 250 mm; bản treo tường: a ≥ 240 mm.The stainless steel field housing weighs 13.5 kg. Field housing mounting plate: 72 × 72 mm, holes Ø9 mm. Spacing for several field housings side by side: a ≥ 600 mm, b ≥ 250 mm; wall-mounted housings: a ≥ 240 mm. IFC300 p.24–25, p.30, p.32

09

Lắp đặtInstallation

OF2000 p.32–43IFC300 p.28–32

Để có độ chính xác cao nhất, tuân thủ đoạn thẳng trước/sau khuyến nghị. Khi kết hợp IFC 300, cảm biến có thể lắp cấu hình 0D/0D (không cần đoạn thẳng) theo điều kiện và sai số trong mục OIML/MID và chứng nhận OIML R49 / MID MI-001.For the highest accuracy respect the recommended inlet and outlet lengths. In combination with the IFC 300 the sensor can be installed in a 0D/0D configuration (no inlet and outlet length) under the conditions and accuracies of the OIML/MID section and the OIML R49 / MID MI-001 certificates. OF2000 p.33

Đoạn thẳng trước / sauInlet / outlet run≥ 5 DN / ≥ 2 DNOF2000 p.12, p.33
Co 2 chiều / 3 chiều phía trướcBends in 2 / 3 dimensions upstream≥ 5 DN / ≥ 10 DNOF2000 p.33
Sau ngã ba TBehind a T-section≥ 10 DNOF2000 p.35
Khoảng cách giữa 2 cảm biến điện từDistance between EM sensors≥ 5 DNOF2000 p.32
Độ lệch mặt bíchFlange deviationLmax − Lmin ≤ 0.5 mmOF2000 p.38
Điểm xả khí / chân khôngAir venting / vacuum≥ 5 m (theo hình 3-11, 3-12)≥ 5 m (per figures 3-11, 3-12)OF2000 p.37
Recommended inlet/outlet: (1) see bends in 2 or 3 dimensions, (2) ≥ 2 DN
Đoạn thẳng khuyến nghị: (1) xem mục co 2/3 chiều, (2) ≥ 2 DNRecommended inlet/outlet: (1) see bends in 2 or 3 dimensions, (2) ≥ 2 DN OF2000 p.33
Bends in 2 dimensions (X/Y): inlet ≥ 5 DN; 3 dimensions (X/Y/Z): ≥ 10 DN
Co 2 chiều (X/Y): đoạn trước ≥ 5 DN; co 3 chiều (X/Y/Z): ≥ 10 DNBends in 2 dimensions (X/Y): inlet ≥ 5 DN; 3 dimensions (X/Y/Z): ≥ 10 DN OF2000 p.33
  • Vị trí khuyến nghị: đoạn ống thấp hoặc đoạn đi lên. Lắp tại điểm cao nhất làm tăng rủi ro do bọt khí.Recommended positions: lowered or ascending pipe section. Installing at the highest point increases the risk of malfunction from air/gas bubbles.
  • Tránh lắp thẳng đứng kết hợp xả hở; lắp thẳng đứng có kiểm soát áp phía sau thì được.Avoid vertical installation with an open discharge; vertical installation with controlled back-pressure is possible.
  • Tránh để cảm biến bị rút cạn hoặc đầy một phần. Lắp đứng trên đoạn dốc xuống chỉ khi có kiểm soát áp phía sau.Avoid draining or partial filling of the sensor. Vertical installation on a descending slope only with controlled back-pressure.
  • Van điều khiển: nên lắp đồng hồ phía trước van; phía sau van chỉ khi không có xâm thực.Control valve: install the flowmeter upstream; downstream only if there is no cavitation.
  • Bơm: nên lắp phía sau bơm, nơi nhiễu dòng đã ổn định; lắp ở đường hút chỉ khi không có xâm thực.Pump: install downstream where pump disturbances are resolved; in the suction line only if there is no cavitation.
  • Tránh rung và từ trường mạnh.Avoid vibrations and magnetic fields.
  • Lắp cảm biến với converter/hộp đấu nối hướng lên hoặc xuống; đồng trục với ống; hai mặt bích ống song song.Install the sensor with the converter aligned upwards or downwards; in line with the pipe axis; pipe flange faces parallel.

OF2000 p.32–38

Installation in bending pipes (90°)
Lắp trên đoạn ống co 90°Installation in bending pipes (90°) OF2000 p.34

Hình trong TD: Figure in TD: Lắp trên đoạn ống co 45°Installation in bending pipes (45°) OF2000 p.34

Hình trong TD: Figure in TD: Sau ngã ba T: ≥ 10 DNDistance behind a T-section: ≥ 10 DN OF2000 p.35

Hình trong TD: Figure in TD: Lắp trước điểm xả hởInstallation in front of an open discharge OF2000 p.35

Hình trong TD: Figure in TD: Lắp trước van điều khiểnInstallation in front of a control valve OF2000 p.36

Hình trong TD: Figure in TD: Lắp sau bơmInstallation behind a pump OF2000 p.36

Air venting: (1) ≥ 5 m, (2) air ventilation point
Xả khí: (1) ≥ 5 m, (2) điểm xả khíAir venting: (1) ≥ 5 m, (2) air ventilation point OF2000 p.37

Hình trong TD: Figure in TD: Chân không: (1) ≥ 5 mVacuum: (1) ≥ 5 m OF2000 p.37

Flange deviation: Lmax − Lmin ≤ 0.5 mm
Độ lệch mặt bích: Lmax − Lmin ≤ 0.5 mmFlange deviation: Lmax − Lmin ≤ 0.5 mm OF2000 p.38
Mounting position: connection box up/down; not sideways
Tư thế lắp: hộp đấu nối hướng lên/xuống; không lắp nằm ngang sang bênMounting position: connection box up/down; not sideways OF2000 p.38

Hố đồng hồ, ngập nước và chôn ngầmMetering pit, flooding and buried installation

Cảm biến OPTIFLUX 2000 bản IP68, NEMA 6P chịu ngập liên tục trong hố đo, chịu cột nước 10 m và có thể chôn trực tiếp (lớp phủ subsoil tùy chọn). Converter bản remote (IFC 300 IP66/67, NEMA 4/4X) lắp ở vị trí khô trên thành hố để đọc màn hình. Nên luồn cáp trong ống bảo vệ; cáp do khách chọn có thể đấu theo IP68 bằng nhựa hai thành phần giao kèm.The IP68, NEMA 6P OPTIFLUX 2000 sensor withstands continuous submersion in flooded chambers, a 10 m water column and can be buried (optional subsoil coating). The remote converter (IFC 300 IP66/67, NEMA 4/4X) is installed in a dry area on the pit wall for reading the display. Place cables in a protective tube; customer-specified cables can be connected to IP68 with the separately delivered two-component resin. OF2000 p.5, p.39

IP68 / NEMA 6P chỉ có ở bản rời (separate design) với hộp đấu nối inox. Không áp dụng cho bản compact.IP68 / NEMA 6P is only available for the separate design with a stainless steel connection box. Not for the compact version. OF2000 p.15

Examples: (1) submersible, (2) buried
Ví dụ: (1) ngập nước, (2) chôn ngầmExamples: (1) submersible, (2) buried OF2000 p.39
Continuously submerged pit: (2) remote version, (3) max. water column 10 m
Hố đo ngập liên tục: (2) bản remote, (3) cột nước tối đa 10 mContinuously submerged pit: (2) remote version, (3) max. water column 10 m OF2000 p.39

Siết bu lôngTightening of bolts

Siết đều theo thứ tự chéo đối xứng, không vượt mô-men tối đa: bước 1 ≈ 50 %, bước 2 ≈ 80 %, bước 3 = 100 %. Dùng gioăng phù hợp để không làm hỏng lớp lót; không khuyến nghị gioăng spiral wound. Giá trị là tham khảo, tính cho bích thép carbon.Tighten uniformly in diagonally opposite sequence without exceeding the max. torque: step 1 ≈ 50 %, step 2 ≈ 80 %, step 3 = 100 %. Use proper gaskets to protect the liner; spiral wound gaskets are not advised. Values are indicative, calculated for carbon steel flanges. OF2000 p.40–41

Mô-men siết tối đa – EN 1092-1 (Nm)Max. torque – EN 1092-1 (Nm)
DNPNBu lôngBoltsPP [Nm]Hard rubber [Nm]
25PN 404 × M122211
32PN 404 × M163719
40PN 404 × M164325
50PN 404 × M165531
65PN 168 × M16 ②5142
65PN 408 × M163821
80PN 408 × M164725
100PN 168 × M163930
125PN 168 × M165340
150PN 168 × M206847
200PN 108 × M20–68
200PN 1612 × M20–45
250PN 1012 × M20–65
250PN 1612 × M24–78
300PN 1012 × M20–76
300PN 1612 × M24–105
350PN 1016 × M20–75
400PN 1016 × M24–104
450PN 1020 × M24–93
500PN 1020 × M24–107
600PN 1020 × M27–138
700PN 1024 × M27–163
800PN 1024 × M30–219
900PN 1028 × M30–205
1000PN 1028 × M33–261

OF2000 p.41 ② DN65 PN16: tiêu chuẩn 8 lỗ bu lông; 4 lỗ theo yêu cầu. ② DN65 PN16: 8 bolt holes standard; 4 holes on request.

Mô-men siết tối đa – ASME 150/300 lb (lbf·ft)Max. torque – ASME 150/300 lb (lbf·ft)
NPSlbBu lôngBoltsPP [lbf·ft]Hard rubber [lbf·ft]
1"1504 × 1/2"6.73.2
1 1/2"1504 × 1/2"139
2"1504 × 5/8"2417
3"1504 × 5/8"4329
4"1508 × 5/8"3423
6"1508 × 3/4"6138
8"1508 × 3/4"–51
10"15012 × 7/8"–58
12"15012 × 7/8"–77
14"15012 × 1"–69
16"15016 × 1"–67
18"15016 × 1 1/8"–105
20"15020 × 1 1/8"–94
24"15020 × 1 1/4"–133
28"15028 × 1 1/4"–119
32"15028 × 1 1/2"–191
36"15032 × 1 1/2"–198
40"15036 × 1 1/2"–198
1"3004 × 5/8"115
1 1/2"3004 × 3/4"2920
2"3008 × 5/8"1813
3"3008 × 3/4"4430
4"3008 × 3/4"6947
6"30012 × 3/4"6238
8"30012 × 7/8"–60
10"30016 × 1"–75
12"30016 × 1 1/8"–113
14"30020 × 1 1/4"–71
16"30020 × 1 1/4"–92
18"30024 × 1 1/4"–108
20"30024 × 1 1/4"–121
24"30024 × 1 1/2"–189

OF2000 p.42OF2000 p.43

Lắp converter IFC 300 (remote)Mounting the IFC 300 (remote)

  • Đủ khoảng trống hai bên; không để bề mặt vỏ nóng quá nhiệt độ môi trường cho phép – dùng mái che nắng/UV.Adequate side clearance; the housing surface must not exceed the max. ambient temperature – use a sun shade against heat/UV.
  • Lắp trong tủ cần làm mát (quạt hoặc trao đổi nhiệt); tránh rung mạnh và vòi phun áp lực cao.Cabinet installation needs cooling (fan or heat exchanger); avoid intense vibration and high-pressure jets.
  • Field housing lắp ống (U-bolt) hoặc lắp tường; không xoay vỏ bản compact.Field housing: pipe (U-bolts) or wall mounting; turning the compact housing is not permitted.
  • Thiết bị Group 1, Class A theo CISPR11 – dùng cho môi trường công nghiệp.Group 1, Class A device to CISPR11 – intended for industrial environment.

IFC300 p.28–32

10

Điện: nối đất, virtual reference, cáp, nguồnElectrical: grounding, virtual reference, cables, power

OF2000 p.44–46IFC300 p.13, p.33–43

Mọi công việc điện chỉ thực hiện khi đã ngắt nguồn, theo quy định quốc gia và bởi người được đào tạo. Thiết bị phải được nối đất bảo vệ.All electrical work only with power disconnected, per national regulations and by trained specialists. The device must be grounded for personnel protection. OF2000 p.44

Grounding: (1) metal pipes without internal coating – no grounding rings; (2) internally coated metal pipes and non-conductive pipes – with grounding rings
Nối đất: (1) ống kim loại không phủ trong – không cần vòng nối đất; (2) ống kim loại có phủ trong và ống không dẫn điện – cần vòng nối đấtGrounding: (1) metal pipes without internal coating – no grounding rings; (2) internally coated metal pipes and non-conductive pipes – with grounding rings OF2000 p.44
Vòng nối đất số 1Grounding ring no. 1≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm (tantalum: 0.5 mm)OF2000 p.45
Vòng nối đất số 2Grounding ring no. 2≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm; chống hỏng bích khi vận chuyển, lắp đặt≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm; prevents flange damage during transport and installationOF2000 p.45
Vòng nối đất số 3Grounding ring no. 3≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm; cổ trụ dài 30 mm (DN25…150); bảo vệ lót trước lưu chất mài mòn≤ DN300: 3 mm · ≥ DN350: 4 mm; cylindrical neck 30 mm (DN25…150); protects the liner against abrasive fluidsOF2000 p.45
Grounding ring types no. 1, 2, 3
Các loại vòng nối đất số 1, 2, 3Grounding ring types no. 1, 2, 3 OF2000 p.45

Virtual reference (tùy chọn IFC 300)Virtual reference (IFC 300 option)

Virtual reference cách ly hoàn toàn mạch khuếch đại đầu vào và mạch cấp cuộn dây của converter, cho phép bỏ vòng nối đất/điện cực nối đất. Lợi ích: giảm điểm rò tiềm ẩn, lắp đặt dễ hơn, phù hợp chứng nhận OIML R49 và MID MI-001 (IFC 300). Chỉ với IFC 300 và IFC 400 bản C, W và F.Virtual reference fully isolates the converter input amplifier and coil power circuits so grounding rings or grounding electrodes can be omitted. Benefits: fewer potential leakage points, easier installation, compliant with OIML R49 and MID MI-001 (IFC 300). Only with IFC 300 and IFC 400, C, W and F versions. OF2000 p.46IFC300 p.8

Yêu cầu tối thiểu của virtual reference: độ dẫn điện ≥ 200 µS/cm; cáp tín hiệu loại DS dài tối đa 50 m. Không dùng khi IFC 400 ở chế độ SIL.Virtual reference minimum requirements: conductivity ≥ 200 µS/cm; signal cable type DS, max. 50 m. Cannot be activated when the IFC 400 is in SIL mode. OF2000 p.46

Scope of delivery: (1) metal pipes – no grounding rings; (2) non-metal pipes – with grounding rings; (3) virtual reference option – no grounding rings
Phạm vi giao: (1) ống kim loại – không vòng nối đất; (2) ống phi kim – có vòng nối đất; (3) tùy chọn virtual reference – không vòng nối đấtScope of delivery: (1) metal pipes – no grounding rings; (2) non-metal pipes – with grounding rings; (3) virtual reference option – no grounding rings IFC300 p.8

Cáp tín hiệu bản remoteSignal cable (remote versions)

Cáp A – DS 300Cable A – DS 300Hai lớp chống nhiễu; tối đa 600 m tùy độ dẫn và phiên bản cảm biến; bán kính uốn ≥ 50 mmDouble shielded; max. 600 m depending on conductivity and sensor version; bending radius ≥ 50 mmIFC300 p.13, p.33
Cáp B – BTS 300Cable B – BTS 300Ba lớp chống nhiễu; tối đa 600 m tùy độ dẫn và phiên bản cảm biến; chỉ với IFC 300/IFC 400Triple shielded; max. 600 m depending on conductivity and sensor version; only with IFC 300/IFC 400IFC300 p.13, p.36OF2000 p.13
Cáp LiYCY (chỉ FM Class 1 Div. 2)LiYCY (FM Class 1 Div. 2 only)Tối đa 100 mMax. 100 mIFC300 p.13
OPTIFLUX 2000 F – cáp AOPTIFLUX 2000 F – cable ADN25…150: ≥ 5 µS/cm, đường A1 · DN200…2000: ≥ 5 µS/cm, đường A2DN25…150: ≥ 5 µS/cm, curve A1 · DN200…2000: ≥ 5 µS/cm, curve A2IFC300 p.35
OPTIFLUX 2000 F – cáp BOPTIFLUX 2000 F – cable BDN25…150: ≥ 5 µS/cm, đường B3 · DN200…2000: ≥ 5 µS/cm, đường B4DN25…150: ≥ 5 µS/cm, curve B3 · DN200…2000: ≥ 5 µS/cm, curve B4IFC300 p.37
Lưu chất > 150 °CMedium > 150 °CCần cáp đặc biệt và hộp nối trung gian ZDSpecial signal cable and ZD intermediate socket requiredIFC300 p.35

Bảng cáp A/B chỉ liệt kê OPTIFLUX 2000 F đến DN2000. Chiều dài cáp cho DN2200…3000 – cần xác nhận với KROHNE.Cable tables A/B list OPTIFLUX 2000 F only up to DN2000. Cable length for DN2200…3000 – confirm with KROHNE. IFC300 p.35, p.37

Max. length of cable A [m] vs. conductivity [µS/cm] – curves A1, A2
Chiều dài tối đa cáp A [m] theo độ dẫn điện [µS/cm] – đường A1, A2Max. length of cable A [m] vs. conductivity [µS/cm] – curves A1, A2 IFC300 p.35
Max. length of cable B [m] vs. conductivity [µS/cm] – curves B1…B4
Chiều dài tối đa cáp B [m] theo độ dẫn điện [µS/cm] – đường B1…B4Max. length of cable B [m] vs. conductivity [µS/cm] – curves B1…B4 IFC300 p.37
Connection, field housing: (2) cable A DS 300, (3) cable B BTS 300, (4) field current cable C LiYCY, (5) sensor connection box, (6) FE
Đấu nối cảm biến – field housing: (2) cáp A DS 300, (3) cáp B BTS 300, (4) cáp dòng kích từ C LiYCY, (5) hộp đấu nối cảm biến, (6) FEConnection, field housing: (2) cable A DS 300, (3) cable B BTS 300, (4) field current cable C LiYCY, (5) sensor connection box, (6) FE IFC300 p.38
  • Cảm biến và converter được cấu hình cặp tại nhà máy – đấu theo cặp, hằng số GK/GKL trên nameplate phải trùng nhau.Sensor and converter are configured together at the factory – connect in pairs; GK/GKL constants on the nameplates must be identical.
  • Nếu giao riêng: cài DN và GK/GKL của cảm biến vào converter.If delivered separately: set the sensor DN and GK/GKL in the converter.
  • Nếu cáp dòng kích từ có màn chắn, KHÔNG đấu màn chắn trong vỏ converter. Màn chắn ngoài cáp A/B (field housing) nối qua kẹp giảm căng.If a shielded field current cable is used, do NOT connect its shield in the converter housing. The outer shield of cable A/B (field housing) connects via the strain relief terminal.

IFC300 p.33, p.38

Nguồn cấp IFC 300IFC 300 power supply

Tiêu chuẩnStandard100…230 VAC (-15 % / +10 %), 50/60 Hz; 240 VAC + 5 % nằm trong dải dung sai · 22 VA100…230 VAC (-15 % / +10 %), 50/60 Hz; 240 VAC + 5 % included in tolerance · 22 VAIFC300 p.13, p.42–43
Tùy chọn 1Option 112…24 VDC (-55 % / +30 %); 12 VDC - 10 % nằm trong dải · 12 W12…24 VDC (-55 % / +30 %); 12 VDC - 10 % included · 12 WIFC300 p.13, p.42–43
Tùy chọn 2Option 224 VAC/DC (AC: -15 % / +10 %, 50/60 Hz; DC: -25 % / +30 %); 12 V không nằm trong dải · 22 VA hoặc 12 W24 VAC/DC (AC: -15 % / +10 %, 50/60 Hz; DC: -25 % / +30 %); 12 V not included · 22 VA or 12 WIFC300 p.13, p.42–43
Bảo vệProtectionCầu chì IN ≤ 16 A và thiết bị cách ly đánh dấu rõ cho thiết bị; mạch nguồn quá áp cấp III, mạch ra cấp IIFuse IN ≤ 16 A and a marked separator for the device; supply circuits overvoltage category III, output circuits category IIIFC300 p.41
Ốc siết cápCable entriesM20 × 1.5 (8…12 mm) cho C, F, W; tùy chọn ½ NPT, PF ½M20 × 1.5 (8…12 mm) for C, F, W; option ½ NPT, PF ½IFC300 p.13
11

Bộ chuyển đổi IFC 300: I/O, truyền thông, chẩn đoánIFC 300 converter: I/O, communication, diagnostics

IFC300 p.3–7, p.10–20, p.44–48
Phiên bản vỏHousing versions1 compact (C) và 3 remote: field (F), treo tường (W), rack 19" (RL). Bản treo tường dùng khi cảm biến khó tiếp cận hoặc nhiệt độ/rung không cho phép compact; rack thường đặt ở phòng điều khiển1 compact (C) and 3 remote: field (F), wall-mounted (W), 19" rack (RL). Wall-mounted for hard-to-access sensors or where temperature/vibration prevent a compact; rack typically in a central control roomIFC300 p.5
Cấp bảo vệ IFC 300IFC 300 ingress protectionC & F: IP66/67 (NEMA 4/4X/6) · W: IP65/66 (NEMA 4/4X) · RL: IP20 (NEMA 1), chỉ trong nhà, độ ẩm < 75 %C & F: IP66/67 (NEMA 4/4X/6) · W: IP65/66 (NEMA 4/4X) · RL: IP20 (NEMA 1), indoor only, humidity < 75 %IFC300 p.12
Màn hìnhDisplayLCD có đèn nền trắng, 128 × 64 pixel (59 × 31 mm), xoay 90°; 4 phím bấm hoặc 4 phím quang thao tác không mở vỏ; cổng hồng ngoại (tùy chọn)Backlit LC display, 128 × 64 pixels (59 × 31 mm), rotatable in 90° steps; 4 push buttons or 4 optical keys without opening the housing; infrared interface (option)IFC300 p.11
Bộ tổngTotalisers2 (tùy chọn 3) bộ đếm nội, tối đa 10 chữ số2 (optional 3) internal counters, max. 10 counter placesIFC300 p.11
Cấu hình từ xaRemote configurationPACTware™ (DTM), HART® Hand Held Communicator, AMS®, PDM®IFC300 p.11
Ngôn ngữLanguagesGói ngôn ngữ theo vùng (tiêu chuẩn: Anh, Pháp, Đức, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Thụy Điển, Tây Ban Nha, Ý; gói China: Anh, Đức, Trung)Regional language packs (standard: English, French, German, Dutch, Portuguese, Swedish, Spanish, Italian; China pack: English, German, Chinese)IFC300 p.11

Ngõ vào/raInputs and outputs

Bản Basic I/O có 1 ngõ ra dòng (HART®), 1 ngõ ra xung và 2 ngõ ra trạng thái/công tắc giới hạn; ngõ ra xung có thể đặt thành ngõ ra trạng thái và một ngõ ra trạng thái có thể thành ngõ vào điều khiển. Bản Modular I/O cho phép tổ hợp tối đa 4 ngõ vào/ra. Mọi ngõ vào/ra cách ly galvanic với nhau và với phần còn lại, có thể active hoặc passive. Tổ hợp cụ thể xác định bởi số CG.The Basic I/O has 1 current output (HART®), 1 pulse output and 2 status outputs/limit switches; the pulse output can be set as a status output and one status output as a control input. The Modular I/O allows any combination of up to 4 inputs and outputs. All I/Os are galvanically isolated from each other and from the rest of the electronics and can be active or passive. The combination is defined by the CG number. IFC300 p.6, p.44–45

Ngõ ra dòngCurrent outputKhông HART: 0…15 mA (0 %), 10…20 mA (100 %), báo lỗi 3…22 mA · Có HART: 4…15 / 10…20 mA, báo lỗi 3.5…22 mA. Active Basic: 24 VDC, RL ≤ 1 kΩ · Modular: 20 VDC, RL ≤ 450 Ω · Passive: Vext ≤ 32 VDC, I ≤ 22 mAWithout HART: 0…15 mA (0 %), 10…20 mA (100 %), error 3…22 mA · With HART: 4…15 / 10…20 mA, error 3.5…22 mA. Active Basic: 24 VDC, RL ≤ 1 kΩ · Modular: 20 VDC, RL ≤ 450 Ω · Passive: Vext ≤ 32 VDC, I ≤ 22 mAIFC300 p.14
HART®HART 5 qua ngõ ra dòng active/passive; tải ≥ 230 Ω; multi-drop địa chỉ 1…15; driver FC 375/475, AMS, PDM, FDT/DTMHART 5 via active/passive current output; load ≥ 230 Ω; multi-drop address 1…15; drivers FC 375/475, AMS, PDM, FDT/DTMIFC300 p.15
Xung / tần sốPulse / frequency0.01…10000 xung/s hoặc Hz; độ rộng xung tự động, đối xứng hoặc cố định 0.05…2000 ms; passive Vext ≤ 32 VDC; NAMUR theo IEC 60947-5-60.01…10000 pulse/s or Hz; pulse width automatic, symmetric or fixed 0.05…2000 ms; passive Vext ≤ 32 VDC; NAMUR to IEC 60947-5-6IFC300 p.15–16
Ngõ ra trạng tháiStatus outputĐổi dải đo tự động, chiều dòng, tràn bộ đếm, lỗi, điểm ngắt, ống rỗng; điều khiển van khi bật chức năng định lượngAutomatic range change, flow direction, counter overflow, error, switching point, empty pipe; valve control with dosing functionIFC300 p.17
Ngõ vào điều khiểnControl inputGiữ giá trị ngõ ra, đặt ngõ ra về 0, reset bộ đếm và lỗi, đổi dải, bắt đầu định lượngHold outputs, set outputs to 0, counter and error reset, range change, start dosingIFC300 p.18
Ngõ vào dòngCurrent inputNhận giá trị từ cảm biến ngoài (nhiệt độ, áp suất, dòng); không HART; không có trên Basic I/OValues from an external sensor (temperature, pressure or current); no HART; not on the Basic I/OIFC300 p.19, p.46
Cắt lưu lượng thấp / hằng số thời gianLow flow cut-off / time constant0…20 % (bước 0.1) / 0…100 s (bước 0.1 s)0…20 % (steps 0.1) / 0…100 s (steps 0.1 s)IFC300 p.16

Giao thức truyền thôngCommunication interfaces

ModbusModbus RTU, Master/Slave, RS485; địa chỉ 1…247; mã hàm 03, 04, 16; 1200…115200 BaudModbus RTU, Master/Slave, RS485; address 1…247; function codes 03, 04, 16; 1200…115200 BaudIFC300 p.20
PROFIBUS DPIEC 61158, profile 3.01, đến 12 MBaud; 5 AI, 3 totaliserIEC 61158, profile 3.01, up to 12 MBaud; 5 AI, 3 totaliserIFC300 p.20
PROFIBUS PAIEC 61158, profile 3.01; 10.5 mA; bus 9…32 V (Ex: 9…24 V); 5 AI, 3 totaliserIFC300 p.20
FOUNDATION FieldbusIEC 61158; 10.5 mA; bus 9…32 V (Ex: 9…24 V); Link Master; ITK 5.1; 3 AI, 2 integrator, 1 PIDIFC300 p.20
PROFINET IO2 cổng Ethernet 100BASE-TX với switch tích hợp; kết nối điểm-điểm/sao (1 cổng + switch ngoài) hoặc vòng/tuyến (2 cổng)2 Ethernet ports 100BASE-TX with integrated switch; point-to-point/star (1 port + external switch) or ring/line (2 ports)IFC300 p.6, p.20

Mỗi số CG xác định một tổ hợp I/O và một giao thức bus. Bản PROFINET IO (CG N00) chỉ có 2 cổng Ethernet. Không cam kết đồng thời nhiều giao thức trên một thiết bị khi chưa xác nhận order code.Each CG number defines one I/O combination and one bus protocol. The PROFINET IO variant (CG N00) has only the 2 Ethernet ports. Do not commit several protocols on one device before the order code is confirmed. IFC300 p.45–48

Chẩn đoán & OPTICHECKDiagnostics & OPTICHECK

IFC 300 tự động kiểm tra trực tuyến theo chu kỳ để xác định thiết bị còn trong giới hạn độ chính xác và tuyến tính. Chẩn đoán quá trình: bọt khí, chất rắn, ăn mòn và bám cặn điện cực, thay đổi độ dẫn, ống rỗng, cảm biến đầy một phần, profile dòng bị nhiễu, từ trường ngoài. Thông tin chẩn đoán qua màn hình, ngõ ra trạng thái, fieldbus, PACTware hoặc OPTICHECK. OPTICHECK là công cụ kiểm định tại chỗ, xác nhận đồng hồ trong phạm vi 1 % so với hiệu chuẩn gốc; in được biên bản cho từng đồng hồ.The IFC 300 performs an automatic online cyclical verification to determine whether the device is within its accuracy and linearity specification. Process diagnostics: gas bubbles, solids, electrode corrosion and deposits, conductivity changes, empty pipe, partial filling, disrupted flow profiles, external magnetic fields. Diagnostic info via display, status outputs, fieldbuses, PACTware or OPTICHECK. OPTICHECK is an on-site verification tool confirming the flowmeter performs within 1 % of its factory calibration; a report can be printed for every flowmeter. IFC300 p.3, p.7

Chuẩn khácOther standardsNAMUR NE 21, NE 43, NE 53; rung IEC 60068-2-34; va đập IEC 60068-2-27NAMUR NE 21, NE 43, NE 53; vibration IEC 60068-2-34; shock IEC 60068-2-27IFC300 p.23
Custody transfer IFC 300IFC 300 custody transferTùy chọn: nước uống lạnh (OIML R49-1, KIWA K618, MI-001, UKCA); chất lỏng khác nước (OIML R117-1, MI-005)Option: cold drinking water (OIML R49-1, KIWA K618, MI-001, UKCA); liquids other than water (OIML R117-1, MI-005)IFC300 p.23
12

Phê duyệt & chứng nhậnApprovals & certificates

OF2000 p.14–15IFC300 p.21–23
Nước uống – hard rubberDrinking water – hard rubberNSF / ANSI / CAN 61, ACS, KTW (< 60 °C), DVGW-W270, WRAS, KIWAOF2000 p.15
Nước uống – polypropyleneDrinking water – polypropyleneACS, KIWA/ATA, KTW, NSF / ANSI / CAN 61, WRAS, DVGW-W270, DM 174OF2000 p.15
Cấp bảo vệ cảm biếnSensor protectionTiêu chuẩn IP66/67, NEMA 4/4X/6 · Tùy chọn IP68, NEMA 6P (chỉ bản rời với hộp đấu nối inox)Standard IP66/67, NEMA 4/4X/6 · Option IP68, NEMA 6P (separate design with stainless steel connection box only)OF2000 p.15
RungVibrationIEC 60068-2-64: 20…2000 Hz, RMS a = 4.5 g · IEC 60068-2-6: 10…58 Hz 0.15 mm / 58…1000 Hz 2 gOF2000 p.15
Va đậpShockIEC 60068-2-27: Class 4M12, 2 g, 6 msOF2000 p.15
CEĐáp ứng các chỉ thị liên quan – xem tuyên bố hợp chuẩn kèm thiết bịFulfils the relevant directives – see the declaration of conformity suppliedOF2000 p.14

Khu vực nguy hiểm (Ex)Hazardous areas (Ex)

ATEX – OPTIFLUX 2000 FFTZU 13 ATEX 0175 X: II 2G Ex eb ia q IIC T5…T3 Gb (DN25…150, non-PFA); Ex eb ia q IIC T6…T3 Gb (DN200…300); Ex eb ia IIC T6…T3 Gb (DN350…3000); II 2D Ex tb IIIC T85 °C…T180 °C DbOF2000 p.14
IECEx – OPTIFLUX 2000 FIECEx FTZU 14.0001 X (cùng phân nhóm như ATEX)IECEx FTZU 14.0001 X (same groups as ATEX)OF2000 p.14
NEPSI / DNV / KCS – OPTIFLUX 2000 FGYJ20.1342X · DNV 20.0072 X · 14-AV4BO-0743X / 0741XOF2000 p.14
FM / CSA – OPTIFLUX 2000-DIV2Với IFC 300 F: FM 16 US 0329X; CSA 1665151 – Class I Div. 2 Groups ABCD; Class II Div. 2 Groups FGWith IFC 300 F: FM 16 US 0329X; CSA 1665151 – Class I Div. 2 Groups ABCD; Class II Div. 2 Groups FGOF2000 p.14
ATEX / IECEx – IFC 300 FFTZU 12 ATEX 0198X: II 2G Ex db eb [ia] IIC T6 Gb; II 2D Ex tb IIIC T85 °C Db · IECEx FZTU 12.0023XIFC300 p.22
IFC 300 F – khácIFC 300 F – othersNEPSI GYJ20.1343X · IA S-XPL/090214 · DNV 12.0044 X (Ta -40…+65 °C nhôm / -40…+60 °C inox) · KCS 14-AV4BO-0748X · PESONEPSI GYJ20.1343X · IA S-XPL/090214 · DNV 12.0044 X (Ta -40…+65 °C aluminium / -40…+60 °C stainless) · KCS 14-AV4BO-0748X · PESOIFC300 p.22–23
OPTIFLUX 2300 C (compact)ATEX FTZU 13 ATEX 0093X, IECEx FTZU 13.0003X, NEPSI, IA, DNV, FM, CSA, KCS, PESOIFC300 p.21–22

Bản Ex chỉ có cho vỏ compact và field (C, F). Vỏ W và RL không có bản Ex. Luôn đối chiếu tài liệu Ex và chứng chỉ mới nhất trên website KROHNE.Ex versions exist only for the compact and field housings (C, F). W and RL housings have no Ex version. Always check the Ex documentation and latest certificates on the KROHNE website. IFC300 p.5, p.10, p.21

13

Bảng lưu lượng IFC 300IFC 300 flow table

IFC300 p.26

Lưu lượng Q100 % (m³/h) tại vận tốc 0.3 m/s (lưu lượng tối thiểu), 1 và 3 m/s (danh định) và 12 m/s (tối đa), theo bảng trong TD IFC 300. Cột "Tính toán" = v · π · DN² / 4 dùng DN danh định (không phải số TD) để đối chiếu.Flow Q100 % (m³/h) at 0.3 m/s (minimum flow), 1 and 3 m/s (nominal) and 12 m/s (maximum), per the IFC 300 TD table. The "Calculated" check = v · π · DN² / 4 using nominal DN (not a TD value) for cross-checking. IFC300 p.26

Bảng lưu lượng IFC 300 (m³/h) – DN2.5…3000IFC 300 flow table (m³/h) – DN2.5…3000
DN0.3 m/s1 m/s3 m/s12 m/s
2.50.010.020.050.21
40.010.050.14≈00.54
60.030.10.311.22
100.080.280.853.39
150.190.641.917.63
200.341.133.3913.57
250.531.775.321.21
320.872.98.6934.74
401.364.5213.5754.29
502.127.0721.2184.82
653.5811.9535.84143.35
805.4318.154.29217.15
1008.4828.2784.82339.29
12513.2544.18132.54530.15
15019.0963.62190.85763.4
20033.93113.1339.31357.2
25053.01176.71530.132120.52
30076.34254.47763.413053.64
350103.91346.361039.084156.32
400135.72452.391357.175428.68
450171.77572.511717.656870.6
500212.06706.862120.588482.32
600305.371017.93053.712214.8
700415.621385.44156.216624.8
800542.881809.65428.821715.2
900687.062290.26870.627482.4
1000848.222827.48482.233928.8
12001221.453421.2≈4,07212214.548858
14001433.52≈1,6634778.4≈5,54214335.2≈16,62557340.8≈66,501
16002171.467238.221714.686858.4
18002748.279160.927482.7109930.8
200033931131033930135720
22004105.51368541055164220
24004885.81628648858195432
26005733.91911357339229356
28006650.12216766501266004
30007634.12544776341305364

IFC300 p.26 Ô tô đỏ: giá trị TD lệch > 2 % so với tính toán v·π·DN²/4 (số nhỏ bên dưới) – cần hỏi KROHNE. Red cells: TD value deviates > 2 % from v·π·DN²/4 (small number below) – query KROHNE.

DỰ ÁN